12YHRD11YH TXP 24G1.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp 12YHRD11YH TXP 24G1.5 Conductix-wampler Vietnam | Dẫn điện ổn định, thiết kế tối ưu
Mô tả sản phẩm của 12YHRD11YH TXP 24G1.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp 12YHRD11YH TXP 24G1.5 là dòng cáp điều khiển hiệu suất cao của Conductix-Wampfler, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các hệ thống điện động lực, tự động hóa và công nghiệp nặng. Với cấu tạo gồm 24 lõi dẫn tiết diện 1.5 mm², sản phẩm này phù hợp cho việc truyền tín hiệu điều khiển hoặc cung cấp điện áp thấp với độ tin cậy cao và tuổi thọ dài.

Thông số kỹ thuật của 12YHRD11YH TXP 24G1.5 Conductix-wampler Vietnam
| Đặc điểm | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 12YHRD11YH TXP 24G1.5 |
| Số lõi / Tiết diện | 24 x 1.5 mm² |
| Điện áp danh định | 300/500 V hoặc 450/750 V (tuỳ dòng TXP của Conductix-Wampfler) |
| Kiểu cáp | Cáp điều khiển / truyền tín hiệu |
| Vỏ ngoài | Chất liệu nhựa PVC chịu dầu và chống mài mòn |
| Cách điện lõi | PVC chất lượng cao |
| Nhiệt độ làm việc | -5°C đến +70°C (cố định), -20°C đến +70°C (linh hoạt) |
| Đường kính ngoài (ước tính) | 18 – 24 mm (tùy thiết kế lớp bọc) |
| Lắp đặt | Trong nhà hoặc trong ống dẫn kín ngoài trời |
Ưu điểm
-
✔️ Chống nhiễu tốt – Phù hợp với môi trường có tín hiệu điện yếu.
-
✔️ Lõi đồng tinh khiết – Đảm bảo truyền dẫn điện ổn định và giảm thất thoát năng lượng.
-
✔️ Dễ lắp đặt – Thiết kế linh hoạt, phù hợp với các máng cáp hoặc ray trượt.
-
✔️ Chịu nhiệt và chống mài mòn – Đáp ứng tốt trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Nhược điểm
-
❌ Giá thành có thể cao hơn so với các loại cáp thông thường.
-
❌ Không thích hợp cho môi trường ngoài trời liên tục mà không có biện pháp bảo vệ bổ sung.
Ứng dụng của 12YHRD11YH TXP 24G1.5 Conductix-wampler Vietnam
-
🔧 Dây điều khiển trong cần trục, cẩu trục, hệ thống vận hành ray trượt.
-
🏭 Trong dây chuyền tự động hóa, băng chuyền nhà máy.
-
⚡ Truyền tín hiệu trong các hệ thống điều khiển PLC, cảm biến công nghiệp.
-
🚢 Ứng dụng trong ngành hàng hải hoặc nhà xưởng yêu cầu truyền dữ liệu chính xác.
📊 So sánh các loại cáp tương đương
| Tên mã cáp | Đặc điểm nổi bật | Chống nhiễu EMC | Lõi tiếp địa |
|---|---|---|---|
| NGFLGCOEU-J/O | Cáp dẹt, chống nhiễu, có tiếp địa, lõi đánh số | ✅ Có | ✅ Có |
| NGFLGOEU-J | Cáp dẹt, không có chống nhiễu, có tiếp địa | ❌ Không | ✅ Có |
| GCFLGOEU-J | Cáp tròn, không có chống nhiễu, có tiếp địa | ❌ Không | ✅ Có |
| NGFLGCOEU-O | Có chống nhiễu, không có lõi tiếp địa | ✅ Có | ❌ Không |
| NGFLGOEU-O | Không chống nhiễu, không tiếp địa | ❌ Không | ❌ Không |
Dưới đây là bảng thông tin chi tiết các loại cáp điều khiển TXP | 0.6/1 kV của Conductix-Wampfler, bao gồm cả loại thường và loại có lưới chống nhiễu (screened):
Bảng thông số kỹ thuật – Cáp điều khiển TXP | 0.6/1 kV – Conductix-Wampfler
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Control Cable TXP | 4G1.5 | 0674-4G1.5# | 8.5 – 9.5 | 58 | 140 | 90 | • |
| 12G1.5 | 0674-12G1.5# | 14.2 – 15.8 | 173 | 260 | 270 | ||
| 18G1.5 | 0674-18G1.5# | 15.2 – 16.8 | 259 | 340 | 400 | ||
| 24G1.5 | 0674-24G1.5# | 16.2 – 17.8 | 346 | 480 | 540 | ||
| 4G2.5 | 0674-4G2.5# | 9.5 – 10.5 | 96 | 190 | 150 | • | |
| 5G2.5 | 0674-5G2.5# | 9.5 – 10.5 | 120 | 210 | 180 | • | |
| 7G2.5 | 0674-7G2.5# | 11.5 – 12.5 | 168 | 295 | 260 | ||
| 12G2.5 | 0674-12G2.5# | 16.2 – 17.8 | 288 | 463 | 450 | ||
| 18G2.5 | 0674-18G2.5# | 16.7 – 18.3 | 432 | 576 | 675 | ||
| 24G2.5 | 0674-24G2.5# | 19.0 – 21.0 | 576 | 758 | 900 | ||
| Screened Control Cable | 4G1.5C | 0675-4G1.5C# | 9.0 – 10.0 | 118 | 200 | 90 | • |
| 5G1.5C | 0675-5G1.5C# | 11.0 – 12.0 | 177 | 322 | 110 | • | |
| 7G1.5C | 0675-7G1.5C# | 12.5 – 13.5 | 192 | 330 | 155 | ||
| 12G1.5C | 0675-12G1.5C# | 15.2 – 16.8 | 336 | 410 | 270 | ||
| 18G1.5C | 0675-18G1.5C# | 16.2 – 17.8 | 428 | 550 | 405 | ||
| 4G2.5C | 0675-4G2.5C# | 10.5 – 11.5 | 157 | 257 | 150 | • | |
| 5G2.5C | 0675-5G2.5C# | 12.5 – 13.5 | 290 | 292 | 185 | • | |
| 12G2.5C | 0675-12G2.5C# | 17.7 – 19.3 | 370 | 646 | 450 | ||
| 18G2.5C | 0675-18G2.5C# | 17.2 – 19.2 | 690 | 621 | 675 |
12YHRD11YH TXP 24G1.5 Conductix-wampler Manual
12YHRD11YH TXP 24G1.5 Conductix-wampler Catalog
12YHRD11YH TXP 24G1.5 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.