12YHRDT11YH RXP 24G2.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp điều khiển 12YHRDT11YH RXP 24G2.5 Conductix-wampler Vietnam | Giải pháp cáp linh hoạt cho hệ thống chuyển động công nghiệp
Cáp 12YHRDT11YH RXP 24G2.5 của Conductix-Wampfler là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống chuyển động trong công nghiệp, nơi đòi hỏi cáp chịu uốn dẻo, độ bền cao và ổn định tín hiệu. Với thiết kế 24 lõi, tiết diện 2.5 mm², dòng cáp này đặc biệt phù hợp với các ứng dụng truyền điều khiển, tín hiệu và công suất phụ trợ trong điều kiện khắc nghiệt.

🔍 Giải mã tên sản phẩm 12YHRDT11YH RXP 24G2.5 Conductix-wampler Vietnam
Tên sản phẩm chứa nhiều thông tin kỹ thuật chuyên sâu:
✅ 12YHRDT11YH – Mã dòng và chức năng:
| Thành phần | Ý nghĩa |
|---|---|
| 12YH | Dòng cáp mềm, uốn linh hoạt cao, sử dụng cho chuyển động liên tục. |
| RDT | “Reel-Drum-Traction” – phù hợp với hệ thống cuộn rút, tang quay, kéo trượt. |
| 11YH | Phiên bản vật liệu cải tiến, tăng độ bền, chống dầu, chịu mài mòn tốt. |
✅ RXP – Dòng cáp điều khiển:
-
Dòng cáp mềm RXP chuyên dụng cho các hệ thống 0.6/1 kV, thiết kế phù hợp cho máng cáp, cẩu trục, xe tự hành và các môi trường chuyển động liên tục.
✅ 24G2.5 – Cấu trúc lõi:
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| 24G | Có 24 lõi có tiếp địa, dành cho truyền tín hiệu hoặc nguồn phụ. |
| 2.5 | Tiết diện mỗi lõi là 2.5 mm², đảm bảo dẫn điện tốt, giảm tổn hao. |
📐 Thông số kỹ thuật chi tiết 12YHRDT11YH RXP 24G2.5 Conductix-wampler Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cáp | Cáp điều khiển mềm – RXP |
| Số lõi và tiết diện | 24G2.5 mm² |
| Điện áp định mức | 0.6/1 kV |
| Đường kính ngoài (min/max) | 21.2 – 23.6 mm |
| Khối lượng đồng (Cu) | ~616 kg/km |
| Khối lượng tổng | ~860 kg/km |
| Tải trọng kéo cho phép | 1.500 N |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến +70°C |
| Đơn hàng tối thiểu | Không yêu cầu số lượng tối thiểu |
⭐ Ưu điểm nổi bật 12YHRDT11YH RXP 24G2.5 Conductix-wampler Vietnam
-
Linh hoạt cao: Cấu trúc mềm dẻo, chống gãy, chống nứt trong chuyển động liên tục.
-
Chống mài mòn: Vỏ ngoài chắc chắn, bền bỉ trong môi trường cơ khí công nghiệp.
-
Truyền tín hiệu ổn định: Lõi đồng tinh khiết 2.5 mm² đảm bảo độ ổn định cao.
-
Khả năng chịu tải cơ học tốt: Tải trọng kéo lên đến 1.500 N.
⚠️ Hạn chế cần lưu ý
-
Không phù hợp cho môi trường hóa chất mạnh hoặc ngâm nước lâu dài (nếu không có lớp bảo vệ chuyên biệt).
-
Đường kính tương đối lớn (23.6 mm) nên cần không gian lắp đặt phù hợp.
🏭 Ứng dụng thực tiễn
Cáp 12YHRDT11YH RXP 24G2.5 được sử dụng rộng rãi trong:
-
Hệ thống robot công nghiệp, băng tải, tay máy có chuyển động liên tục.
-
Hệ thống cuộn rút, tang quấn cáp, máng cáp di động.
-
Ứng dụng cẩu trục, xe AGV, máy đóng gói, dây chuyền tự động hóa.
-
Các hệ thống điều khiển phức tạp yêu cầu truyền tín hiệu ổn định và nhiều lõi.
✅ Giải pháp từ Conductix-Wampfler
Với uy tín toàn cầu, Conductix-Wampfler luôn cung cấp các giải pháp cáp chuyên biệt cho ngành công nghiệp. Dòng cáp RXP là lựa chọn lý tưởng giúp tăng tuổi thọ thiết bị, giảm thời gian bảo trì và đảm bảo hoạt động liên tục.
Dưới đây là bảng dữ liệu kỹ thuật đầy đủ cho cáp điều khiển và cáp nguồn dòng RXP | 0.6/1 kV của Conductix-Wampfler:
🔌 Thông số kỹ thuật – Cáp RXP | 0.6/1 kV
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Control cable | 4 G 1.5 | 10.0 – 11.2 | 61 | 155 | 150 | – |
| 5 G 1.5 | 10.6 – 11.8 | 81 | 178 | 188 | – | |
| 7 G 1.5 | 12.1 – 13.5 | 115 | 218 | 263 | – | |
| 12 G 1.5 | 15.4 – 17.0 | 196 | 363 | 450 | – | |
| 18 G 1.5 | 16.3 – 18.1 | 271 | 459 | 675 | – | |
| 24 G 1.5 | 18.7 – 20.9 | 392 | 590 | 900 | – | |
| 30 G 1.5 | 21.6 – 24.0 | 450 | 720 | 1.125 | – | |
| 42 G 1.5* | 28.5 – 30.5 | 624 | 1.192 | 2.200 | – | |
| 4 G 2.5 | 11.1 – 12.3 | 99 | 208 | 250 | – | |
| 5 G 2.5 | 11.8 – 13.0 | 125 | 230 | 313 | – | |
| 7 G 2.5 | 13.3 – 14.7 | 180 | 315 | 438 | – | |
| 12 G 2.5 | 18.5 – 20.5 | 308 | 485 | 750 | – | |
| 18 G 2.5 | 18.5 – 20.5 | 451 | 679 | 1.125 | – | |
| 24 G 2.5 | 21.2 – 23.6 | 616 | 860 | 1.500 | – | |
| 30 G 2.5 | 25.4 – 28.2 | 771 | 1.080 | 1.875 | – |
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Power cable | 4 G 4 | 12.2 – 13.6 | 160 | 281 | 400 | – |
| 4 G 6 | 13.3 – 14.9 | 241 | 372 | 600 | – | |
| 4 G 10 | 17.1 – 18.9 | 404 | 615 | 1.000 | – | |
| 4 G 16 | 19.9 – 22.1 | 645 | 924 | 1.600 | – | |
| 4 G 25 | 22.9 – 25.5 | 1.005 | 1.270 | 2.500 | – | |
| 4 G 35 | 27.2 – 30.0 | 1.417 | 1.778 | 3.500 | – | |
| 5 G 4 | 13.1 – 14.5 | 200 | 318 | 500 | – | |
| 5 G 6 | 14.5 – 16.1 | 317 | 435 | 750 | – | |
| 5 G 10 | 18.5 – 20.5 | 528 | 704 | 1.250 | – | |
| 5 G 16 | 21.8 – 24.2 | 816 | 1.067 | 2.000 | – | |
| 5 G 25 | 27.5 – 30.5 | 1.428 | 1.590 | 3.125 | • | |
| 14 G 4 | 22.7 – 25.3 | 616 | 819 | 1.400 | – | |
| 20 G 4 | 24.3 – 25.9 | 768 | 1.100 | 1.600 | • | |
| 7 G 6* | 20.0 – 21.4 | 429 | 715 | 1.050 | – |
12YHRDT11YH RXP 24G2.5 Conductix-wampler Manual
12YHRDT11YH RXP 24G2.5 Conductix-wampler Catalog
12YHRDT11YH RXP 24G2.5 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.