12YHRDT11YH RXP-D 4x2xAWG22 Conductix-wampler Vietnam
Cáp điều khiển chống nhiễu 12YHRDT11YH RXP-D 4x2xAWG22 Conductix-wampler Vietnam
Giới thiệu sản phẩm 12YHRDT11YH RXP-D 4x2xAWG22 Conductix-wampler Vietnam
12YHRDT11YH RXP-D 4x2xAWG22 là loại cáp điều khiển dẹt, chống nhiễu, chuyên dùng trong các hệ thống truyền tín hiệu chính xác, do Conductix-Wampfler – thương hiệu hàng đầu thế giới về hệ thống truyền tải điện năng và tín hiệu trong môi trường chuyển động – sản xuất.

Giải mã tên sản phẩm 12YHRDT11YH RXP-D 4x2xAWG22 Conductix-wampler Vietnam
-
12YHRDT11YH: Mã nhận diện dòng sản phẩm thuộc nhóm cáp dẹt hiệu suất cao, có khả năng chịu nhiệt, dầu và hóa chất nhẹ.
-
RXP-D:
-
RXP: Dòng cáp điều khiển dẻo đa lõi, bọc chống nhiễu toàn phần.
-
D (Data): Chỉ định đây là cáp chuyên dùng cho tín hiệu dữ liệu, dạng twisted pair (xoắn đôi).
-
-
4x2xAWG22:
-
4×2: Gồm 4 cặp dây xoắn đôi, tổng cộng 8 lõi.
-
AWG22: Kích thước dây tương đương 0.34 mm² theo tiêu chuẩn Hoa Kỳ (American Wire Gauge).
-
Thông số kỹ thuật chính 12YHRDT11YH RXP-D 4x2xAWG22 Conductix-wampler Vietnam
| Thông số kỹ thuật | Giá trị cụ thể |
|---|---|
| Cấu trúc | 4 cặp dây xoắn đôi chống nhiễu (4x2xAWG22) |
| Điện áp định mức | 0.6/1 kV |
| Vỏ cách điện | PVC cao cấp, màu xám hoặc đen |
| Chống nhiễu | Băng nhôm chống nhiễu + dây thoát sợi đồng |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến +70°C (vận hành), -40°C đến +80°C (lưu trữ) |
| Bán kính uốn tối thiểu | ~10x đường kính ngoài |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | CE, RoHS, DIN VDE |
Ưu điểm nổi bật 12YHRDT11YH RXP-D 4x2xAWG22 Conductix-wampler Vietnam
-
✅ Truyền tín hiệu ổn định nhờ cấu trúc cặp xoắn đôi và lớp chống nhiễu toàn phần.
-
✅ Chịu uốn linh hoạt, lý tưởng cho hệ thống cáp kéo, hệ thống chuyển động liên tục.
-
✅ Chống nhiễu EMI/RFI hiệu quả, phù hợp môi trường công nghiệp có độ nhiễu cao.
-
✅ Dễ lắp đặt trong các máng cáp, ray trượt và hệ thống cuộn cáp dẹt.
Ứng dụng thực tế
-
🔧 Cáp tín hiệu trong cần trục, cầu trục
-
🏭 Hệ thống tự động hóa nhà máy
-
🏗️ Thiết bị xử lý vật liệu có chuyển động ngang
-
🚛 Thiết bị di động công nghiệp hoặc sân bay
Giải pháp từ Conductix-Wampfler
Conductix-Wampfler cung cấp cáp RXP-D như một phần của hệ thống truyền tín hiệu dẹt chất lượng cao, kết hợp hoàn hảo với:
-
Bộ cuộn cáp tự động
-
Ray dẫn hướng
-
Đầu nối chống rung
Giúp đảm bảo an toàn, hiệu suất truyền tín hiệu và tuổi thọ thiết bị trong các môi trường khắc nghiệt.
Dưới đây là bảng dữ liệu kỹ thuật đầy đủ cho cáp điều khiển và cáp nguồn dòng RXP | 0.6/1 kV của Conductix-Wampfler:
🔌 Thông số kỹ thuật – Cáp RXP | 0.6/1 kV
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Control cable | 4 G 1.5 | 10.0 – 11.2 | 61 | 155 | 150 | – |
| 5 G 1.5 | 10.6 – 11.8 | 81 | 178 | 188 | – | |
| 7 G 1.5 | 12.1 – 13.5 | 115 | 218 | 263 | – | |
| 12 G 1.5 | 15.4 – 17.0 | 196 | 363 | 450 | – | |
| 18 G 1.5 | 16.3 – 18.1 | 271 | 459 | 675 | – | |
| 24 G 1.5 | 18.7 – 20.9 | 392 | 590 | 900 | – | |
| 30 G 1.5 | 21.6 – 24.0 | 450 | 720 | 1.125 | – | |
| 42 G 1.5* | 28.5 – 30.5 | 624 | 1.192 | 2.200 | – | |
| 4 G 2.5 | 11.1 – 12.3 | 99 | 208 | 250 | – | |
| 5 G 2.5 | 11.8 – 13.0 | 125 | 230 | 313 | – | |
| 7 G 2.5 | 13.3 – 14.7 | 180 | 315 | 438 | – | |
| 12 G 2.5 | 18.5 – 20.5 | 308 | 485 | 750 | – | |
| 18 G 2.5 | 18.5 – 20.5 | 451 | 679 | 1.125 | – | |
| 24 G 2.5 | 21.2 – 23.6 | 616 | 860 | 1.500 | – | |
| 30 G 2.5 | 25.4 – 28.2 | 771 | 1.080 | 1.875 | – |
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Power cable | 4 G 4 | 12.2 – 13.6 | 160 | 281 | 400 | – |
| 4 G 6 | 13.3 – 14.9 | 241 | 372 | 600 | – | |
| 4 G 10 | 17.1 – 18.9 | 404 | 615 | 1.000 | – | |
| 4 G 16 | 19.9 – 22.1 | 645 | 924 | 1.600 | – | |
| 4 G 25 | 22.9 – 25.5 | 1.005 | 1.270 | 2.500 | – | |
| 4 G 35 | 27.2 – 30.0 | 1.417 | 1.778 | 3.500 | – | |
| 5 G 4 | 13.1 – 14.5 | 200 | 318 | 500 | – | |
| 5 G 6 | 14.5 – 16.1 | 317 | 435 | 750 | – | |
| 5 G 10 | 18.5 – 20.5 | 528 | 704 | 1.250 | – | |
| 5 G 16 | 21.8 – 24.2 | 816 | 1.067 | 2.000 | – | |
| 5 G 25 | 27.5 – 30.5 | 1.428 | 1.590 | 3.125 | • | |
| 14 G 4 | 22.7 – 25.3 | 616 | 819 | 1.400 | – | |
| 20 G 4 | 24.3 – 25.9 | 768 | 1.100 | 1.600 | • | |
| 7 G 6* | 20.0 – 21.4 | 429 | 715 | 1.050 | – |
12YHRDT11YH RXP-D 4x2xAWG22 Conductix-wampler Manual
12YHRDT11YH RXP-D 4x2xAWG22 Conductix-wampler Catalog
12YHRDT11YH RXP-D 4x2xAWG22 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.