12YMSLC11Y KOAX 3X(1XHF75)C Conductix-wampler Vietnam
12YMSLC11Y KOAX 3X(1XHF75)C Conductix-wampler Vietnam – Cáp đồng trục chống nhiễu cao cấp từ Conductix-Wampfler
Trong các ứng dụng công nghiệp yêu cầu truyền tín hiệu video, dữ liệu tốc độ cao và ổn định – đặc biệt là trong môi trường khắc nghiệt – việc sử dụng cáp chuyên dụng là điều kiện tiên quyết. 12YMSLC11Y KOAX 3X(1XHF75)C là một trong những dòng cáp hiệu suất cao đến từ Conductix-Wampfler, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt dành cho hệ thống chuyển động và điều khiển công nghiệp.

✅ Giải thích tên cáp: 12YMSLC11Y KOAX 3X(1XHF75)C là gì?
Tên cáp chứa đựng nhiều thông tin kỹ thuật quan trọng:
-
12YMSLC11Y: Dòng cáp điều khiển chống nhiễu, vỏ bọc PUR, thích hợp cho môi trường chịu uốn và ma sát cao
-
KOAX: Viết tắt của Coaxial – cáp đồng trục, chuyên dùng truyền tín hiệu video hoặc dữ liệu cao tần
-
3X(1XHF75): Có 3 lõi đồng trục riêng biệt, mỗi lõi có điện trở sóng 75 Ohm, chuẩn công nghiệp để truyền tín hiệu video ổn định
-
C: Ký hiệu lớp chống nhiễu dạng lưới đồng hoặc nhôm bọc ngoài giúp giảm nhiễu điện từ (EMI)
📌 Thông số kỹ thuật chi tiết 12YMSLC11Y KOAX 3X(1XHF75)C Conductix-wampler Vietnam
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | 12YMSLC11Y KOAX 3X(1XHF75)C |
| Thương hiệu | Conductix-Wampfler |
| Cấu trúc lõi | 3 sợi đồng trục riêng biệt |
| Điện trở sóng | 75 Ohm |
| Lõi dẫn điện | Đồng nguyên chất, tiết diện HF75 |
| Chống nhiễu (C) | Có – lớp lưới chống nhiễu |
| Vỏ cách điện | PE hoặc Foam-PE tùy lõi |
| Vỏ ngoài | PUR (Polyurethane) màu đen hoặc xám |
| Đặc tính vỏ | Chống dầu, chống mài mòn, chịu uốn linh hoạt, kháng hóa chất |
| Nhiệt độ hoạt động | Thường -30°C đến +80°C (tùy cấu hình) |
| Ứng dụng tiêu biểu | Camera công nghiệp, truyền tín hiệu video, hệ thống điều khiển chuyển động, cáp cuộn |
💡 Ưu điểm nổi bật
-
Truyền tín hiệu video ổn định: Nhờ thiết kế đồng trục và trở kháng 75 Ohm, phù hợp cho tín hiệu hình ảnh chất lượng cao
-
Chống nhiễu mạnh mẽ: Lớp lưới đồng chống nhiễu giúp cáp hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường có EMI cao
-
Vật liệu cao cấp: Vỏ PUR bảo vệ cáp khỏi dầu, dung môi, nhiệt độ cao và môi trường công nghiệp khắc nghiệt
-
Linh hoạt và chịu uốn cao: Có thể sử dụng trong máng cáp, cáp kéo, hoặc hệ thống cáp di chuyển liên tục
🏭 Ứng dụng thực tế 12YMSLC11Y KOAX 3X(1XHF75)C Conductix-wampler Vietnam
-
Camera giám sát công nghiệp (CCTV) trên xe cầu, cẩu trục, dây chuyền tự động
-
Truyền tín hiệu video trong robot, thiết bị di động
-
Hệ thống điều khiển trung tâm cần truyền tín hiệu hình ảnh hoặc đo lường độ chính xác cao
-
Ứng dụng trong cảng biển, nhà máy sản xuất ô tô, thực phẩm, dược phẩm
🛒 Mua hàng tại đại lý Conductix-Wampfler Việt Nam
Để đảm bảo nhận được sản phẩm chính hãng, chất lượng cao, bạn nên tìm đến đại lý Conductix-Wampfler Việt Nam. Tại đây, bạn sẽ được:
-
Cung cấp CO/CQ đầy đủ
-
Tư vấn kỹ thuật từ chuyên gia giàu kinh nghiệm
-
Giao hàng nhanh, giá cạnh tranh
-
Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời sản phẩm
Thông số kỹ thuật – Cáp tín hiệu CXP–D (PUR) từ Conductix-Wampfler
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Data cable CXP–D 300/500 V (PUR) | 3 x 2 x 0.5C | 133342-R3x2x0.5C | 9.0 – 9.8 | 58 | 126 | 45 | – |
| 4 x 2 x 0.5C | 133342-R4x2x0.5C | 10.0 – 10.9 | 80 | 115 | 60 | – | |
| 6 x 2 x 0.5C | 133342-R6x2x0.5C | 12.1 – 12.8 | 108 | 192 | 90 | – | |
| 8 x 2 x 0.5C | 133342-R8x2x0.5C | 12.4 – 13.1 | 150 | 274 | 120 | – | |
| 14 x 2 x 0.5C | 133342-R14x2x0.5C | 16.0 – 16.9 | 220 | 355 | 210 | – | |
| 4 x 2 x 0.75C | 133342-R4x2x0.75C | 10.8 – 11.6 | 105 | 180 | 90 | – | |
| 6 x 2 x 0.75C | 133342-R6x2x0.75C | 12.9 – 13.6 | 150 | 240 | 135 | – | |
| 8 x 2 x 0.75C | 133342-R8x2x0.75C | 14.1 – 15.9 | 210 | 335 | 180 | – | |
| 10 x 2 x 0.75C | 133342-R10x2x0.75C | 17.0 – 17.8 | 260 | 449 | 225 | – | |
| 12 x 2 x 0.75C | 133342-R12x2x0.75C | 17.5 – 18.0 | 295 | 430 | 270 | – | |
| Data cable CXP–D 300/300 V (PUR) | (4X(2XAWG26))C CAT5 | 133346-R(4x(2xAWG26))C | 7.0 – 8.0 | 11 | 70 | 16.8 | – |
| (4X(2XAWG26))C CAT6 | 133346-R(4x(2xAWG26))C | 7.0 – 8.0 | 11 | 70 | 16.8 | – | |
| Data cable CXP–D 500/500 V (PUR) | (4X(2X0.5))C* | 133346-R(4x(2×0.5))CD | 15.0 – 15.9 | 160 | 345 | 60 | – |
| (14X(2X0.5))C* | 133346-R(14x(2×0.5))CD | 17.3 – 18.2 | 365 | 550 | 210 | – | |
| Data cable CXP–D 300/300 V (PUR) | CAN BUS 1X2X0.5C 120Ω | 133342-R(1x2x0.5)CCAN | 8.0 – 8.4 | 34 | 85 | 15 | – |
| CAN BUS 2X2X0.5C 120Ω | 133342-R(2x2x0.5)CCAN | 8.0 – 8.4 | 45 | 95 | 30 | – | |
| 1X2X0.64C PB | 133342-R(1x2x0.64)CPB | 8.0 – 8.5 | 13 | 70 | 19.2 | – | |
| (2X1)+(2X0.75)C DN | 133342-R(2×1)+(2×0.75)CDN | 13.0 – 14.5 | 33.6 | 186 | 45 | – | |
| Data cable CXP–D 250/250 V (PUR) | KOAX 3X(1XHF75)C | 133345-R(3x1HF75)CKOAX | 11.1 – 11.5 | 63 | 143 | – | – |
| KOAX 5X(1XHF75)C | 133345-R(5x1HF75)CKOAX | 11.7 – 12.3 | 95.5 | 177 | – | – | |
| Data cable CXP–D (PUR) | 6FOG62.5/125 | 133340-R6G62.5/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – |
| 6FOG50/125 | 133340-R6G50/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – | |
| 6FOE9/125 | 133340-R6GE9/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – | |
| 12FOG62.5/125 | 133340-R12G62.5/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – | |
| 12FOG50/125 | 133340-R12G50/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – | |
| 12FOE9/125 | 133340-R12E9/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – |
12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C Conductix-wampler Manual
12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C Conductix-wampler Catalog
12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.