12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Vietnam – Giải pháp truyền dẫn bền bỉ cho hệ thống công nghiệp di động
Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 do Conductix-Wampfler sản xuất là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ linh hoạt cao, chịu lực kéo lớn và khả năng làm việc trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Với cấu tạo chắc chắn và lớp vỏ ngoài bằng Polyurethane (PUR), cáp mang lại hiệu suất truyền dẫn ổn định, tuổi thọ cao và độ bền vượt trội.

Thông số kỹ thuật của 12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Vietnam
-
Tên sản phẩm: 12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5
-
Số lõi: 10 lõi đồng
-
Tiết diện mỗi lõi: 2.5 mm²
-
Cấu trúc lõi: Sợi đồng mềm, dễ uốn
-
Vỏ ngoài: Polyurethane (PUR) chống mài mòn
-
Điện áp định mức: 300/500 V
-
Dải nhiệt độ hoạt động: -30°C đến +80°C
-
Khả năng chống cháy: IEC 60332-1
-
Kháng dầu, mỡ, hóa chất, tia UV, ozone: Có
-
Bán kính uốn tối thiểu: 10 × đường kính ngoài
Giải thích tên gọi của 12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Vietnam
-
12YMSLC11Y: Mã sản phẩm dòng cáp điều khiển linh hoạt, chuyên dùng cho thiết bị chuyển động, chịu được lực kéo và uốn liên tục.
-
(PUR): Lớp vỏ bằng Polyurethane – vật liệu bền, chống mài mòn và kháng hóa chất.
-
10G2.5: Cáp gồm 10 lõi, mỗi lõi có tiết diện 2.5 mm² (G = ground/core).
Ưu điểm nổi bật của 12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Vietnam
-
✅ Linh hoạt và bền bỉ, thích hợp cho ứng dụng chuyển động liên tục như xích kéo, cẩu trục, robot.
-
✅ Chống mài mòn, dầu, hóa chất, phù hợp môi trường sản xuất khắc nghiệt.
-
✅ Hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng.
-
✅ Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn quốc tế, tăng độ tin cậy trong vận hành.
Nhược điểm
-
❌ Chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với các loại cáp PVC thông thường.
-
❌ Không thích hợp cho môi trường nhiệt độ vượt quá +80°C.
Ứng dụng phổ biến
-
Hệ thống robot tự động, cẩu trục, thiết bị nâng hạ
-
Dây chuyền sản xuất linh hoạt trong các nhà máy công nghiệp
-
Thiết bị điều khiển di động yêu cầu độ uốn cong cao
-
Ứng dụng ngoài trời nhờ khả năng chống tia UV và thời tiết
Kết luận về 12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cao, độ linh hoạt tốt và khả năng hoạt động bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt. Sản phẩm từ Conductix-Wampfler không chỉ đảm bảo hiệu suất truyền dẫn ổn định mà còn giúp tối ưu hóa hiệu quả vận hành trong các hệ thống công nghiệp hiện đại.
Bảng thông số kỹ thuật – Cáp điều khiển và truyền dữ liệu Conductix-Wampfler CXP | 0.6/1 kV (PUR)
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Control & Data cable CXP (PUR) |
7 G 0.5 | 133340-R7G0.5# | 7.1 – 7.7 | 35 | 80 | 53 | – |
| 12 G 0.5 | 133340-R12G0.5# | 10.6 – 11.4 | 60 | 151 | 90 | – | |
| 18 G 0.5 | 133340-R18G0.5# | 13.3 – 14.1 | 90 | 197 | 135 | – | |
| 25 G 0.5 | 133340-R25G0.5# | 15.1 – 16.1 | 125 | 290 | 188 | – | |
| 36 G 0.5 | 133340-R36G0.5# | 18.7 – 19.7 | 180 | 404 | 270 | – | |
| 7 G 1 | 133340-R7G1# | 8.1 – 8.7 | 70 | 146 | 105 | – | |
| 12 G 1 | 133340-R12G1# | 12.0 – 12.8 | 120 | 212 | 180 | – | |
| 18 G 1 | 133340-R18G1# | 15.4 – 16.4 | 180 | 329 | 270 | – | |
| 25 G 1 | 133340-R25G1# | 17.5 – 18.5 | 250 | 460 | 375 | – | |
| 3 G 1.5 | 133240-R3G1.5# | 6.5 – 7.1 | 45 | 75 | 68 | – | |
| 4 G 1.5 | 133240-R4G1.5# | 7.1 – 7.7 | 60 | 101 | 90 | – | |
| 5 G 1.5 | 133240-R5G1.5# | 7.8 – 8.4 | 75 | 123 | 113 | – | |
| 7 G 1.5 | 133240-R7G1.5# | 9.1 – 9.7 | 105 | 170 | 158 | – | |
| 12 G 1.5 | 133240-R12G1.5# | 14.1 – 14.9 | 180 | 303 | 270 | – | |
| 18 G 1.5 | 133240-R18G1.5# | 17.7 – 18.87 | 270 | 404 | 405 | – | |
| 25 G 1.5 | 133240-R25G1.5# | 19.6 – 20.8 | 375 | 628 | 563 | – | |
| 3 G 2.5 | 133240-R3G2.5# | 9.1 – 9.3 | 72 | 117 | 113 | – | |
| 4 G 2.5 | 133240-R4G2.5# | 9.2 – 9.4 | 102 | 155 | 150 | – | |
| 5 G 2.5 | 133240-R5G2.5# | 9.1 – 9.7 | 125 | 190 | 188 | – | |
| 7 G 2.5 | 133240-R7G2.5# | 10.6 – 11.4 | 175 | 265 | 263 | – | |
| 10 G 2.5 | 133240-R10G2.5# | 13.3 – 14.1 | 250 | 348 | 375 | – | |
| 14 G 2.5 | 133240-R14G2.5# | 18.9 – 19.9 | 350 | 476 | 525 | – | |
| 18 G 2.5 | 133240-R18G2.5# | 20.0 – 21.3 | 432 | 670 | 900 | – | |
| 25 G 2.5 | 133240-R25G2.5# | 22.5 – 22.9 | 600 | 804 | 938 | – | |
| 36 G 2.5 | 133240-R36G2.5# | 28.3 – 29.9 | 900 | 1198 | 1350 | – | |
Screened Control & Data cable |
7 G 0.75C | 133343-R7G0.75# | 9.7 – 10.3 | 82 | 154 | 79 | – |
| CXP (PUR) | 12 G 1C | 133343-R12G1# | 14.9 – 15.9 | 180 | 363 | 180 | – |
| 18 G 1C | 133343-R18G1# | 18.8 – 19.8 | 272 | 535 | 270 | – | |
| 25 G 1C | 133343-R25G1# | 21.6 – 22.8 | 366 | 712 | 563 | – | |
| 3 G 1.5C | 133243-R3G1.5# | 8.1 – 8.7 | 70 | 116 | 68 | – | |
| 4 G 1.5C | 133243-R4G1.5# | 8.7 – 9.3 | 87 | 144 | 90 | – | |
| 5 G 1.5C | 133243-R5G1.5# | 9.5 – 10.1 | 136 | 171 | 113 | – | |
| 7 G 1.5C | 133243-R7G1.5# | 11.0 – 11.8 | 171 | 240 | 158 | – | |
| 12 G 1.5C | 133243-R12G1.5# | 16.6 – 17.5 | 247 | 460 | 270 | – | |
| 18 G 1.5C | 133243-R18G1.5# | 20.8 – 22.0 | 381 | 630 | 405 | – | |
| 25 G 1.5C | 133243-R25G1.5# | 23.2 – 24.4 | 496 | 894 | 563 | – | |
| 36 G 1.5C | 133243-R36G1.5# | 20.5 – 22.0 | 862 | 617 | 810 | – | |
| 4 G 2.5C | 133243-R4G2.5# | 10.0 – 10.8 | 134 | 206 | 150 | – | |
| 7 G 2.5C | 133243-R7G2.5# | 13.1 – 13.9 | 232 | 350 | 188 | – |
12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Manual
12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Catalog
12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.