12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Vietnam
Cáp Điều Khiển 12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Vietnam: Giải pháp truyền tín hiệu hiệu quả và linh hoạt
Giới Thiệu Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Vietnam
Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 12G1 của Conductix-Wampfler là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong môi trường khắc nghiệt. Với thiết kế tiên tiến và chất liệu Polyurethane (PUR), cáp này đảm bảo hiệu suất tối ưu, phù hợp cho các hệ thống truyền tải điện, tín hiệu và các thiết bị tự động hóa trong công nghiệp.

Thông Số Kỹ Thuật Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 12G1
-
Chất liệu vỏ: Polyurethane (PUR)
-
Số lõi dây: 12 lõi, mỗi lõi 1.5 mm²
-
Điện áp làm việc: 300/500 V
-
Nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C
-
Đường kính vỏ cáp: 12.3 mm
-
Khả năng chống mài mòn, dầu mỡ, UV và Ozone: Có
-
Tiêu chuẩn chống cháy: IEC 60332-1
Giải Thích Tên Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 12G1
-
12: Số lõi dây (12 lõi đồng)
-
YMSLC: Loại cáp linh hoạt, có khả năng chống mài mòn và chịu lực kéo
-
11Y: Mã bảo vệ cáp với lớp vỏ PUR, chịu được môi trường khắc nghiệt
-
(PUR): Polyurethane – chất liệu vỏ cáp với tính năng chống mài mòn và chịu nhiệt
-
12G1: 12 lõi, tiết diện 1.5 mm² cho mỗi lõi
Ưu Điểm Của Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Vietnam
-
Chống mài mòn và dầu mỡ: Lớp vỏ PUR chịu được tác động mạnh mẽ từ môi trường công nghiệp.
-
Linh hoạt và dễ thi công: Cáp có khả năng uốn cong và di chuyển dễ dàng trong các hệ thống tự động hóa.
-
Độ bền cao: Chịu được tải trọng lớn, phù hợp với các thiết bị di động, robot và dây chuyền sản xuất.
Nhược Điểm Của Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 12G1
-
Chi phí đầu tư cao: Cáp có giá thành cao hơn so với các loại cáp thông thường.
-
Hạn chế nhiệt độ làm việc: Dải nhiệt độ hoạt động từ -30°C đến +80°C có thể không phù hợp với môi trường quá khắc nghiệt.
Ứng Dụng Của Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Vietna
-
Hệ thống tự động hóa và dây chuyền sản xuất
-
Robot công nghiệp và thiết bị di động
-
Hệ thống truyền tải điện và tín hiệu
Kết Luận về 12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Vietnam
Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 12G1 từ Conductix-Wampfler là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền, tính linh hoạt và khả năng chịu lực kéo. Với chất liệu vỏ PUR chống mài mòn và chịu được điều kiện khắc nghiệt, sản phẩm giúp nâng cao hiệu suất và độ tin cậy của hệ thống công nghiệp.
Bảng thông số kỹ thuật – Cáp điều khiển và truyền dữ liệu Conductix-Wampfler CXP | 0.6/1 kV (PUR)
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Control & Data cable CXP (PUR) |
7 G 0.5 | 133340-R7G0.5# | 7.1 – 7.7 | 35 | 80 | 53 | – |
| 12 G 0.5 | 133340-R12G0.5# | 10.6 – 11.4 | 60 | 151 | 90 | – | |
| 18 G 0.5 | 133340-R18G0.5# | 13.3 – 14.1 | 90 | 197 | 135 | – | |
| 25 G 0.5 | 133340-R25G0.5# | 15.1 – 16.1 | 125 | 290 | 188 | – | |
| 36 G 0.5 | 133340-R36G0.5# | 18.7 – 19.7 | 180 | 404 | 270 | – | |
| 7 G 1 | 133340-R7G1# | 8.1 – 8.7 | 70 | 146 | 105 | – | |
| 12 G 1 | 133340-R12G1# | 12.0 – 12.8 | 120 | 212 | 180 | – | |
| 18 G 1 | 133340-R18G1# | 15.4 – 16.4 | 180 | 329 | 270 | – | |
| 25 G 1 | 133340-R25G1# | 17.5 – 18.5 | 250 | 460 | 375 | – | |
| 3 G 1.5 | 133240-R3G1.5# | 6.5 – 7.1 | 45 | 75 | 68 | – | |
| 4 G 1.5 | 133240-R4G1.5# | 7.1 – 7.7 | 60 | 101 | 90 | – | |
| 5 G 1.5 | 133240-R5G1.5# | 7.8 – 8.4 | 75 | 123 | 113 | – | |
| 7 G 1.5 | 133240-R7G1.5# | 9.1 – 9.7 | 105 | 170 | 158 | – | |
| 12 G 1.5 | 133240-R12G1.5# | 14.1 – 14.9 | 180 | 303 | 270 | – | |
| 18 G 1.5 | 133240-R18G1.5# | 17.7 – 18.87 | 270 | 404 | 405 | – | |
| 25 G 1.5 | 133240-R25G1.5# | 19.6 – 20.8 | 375 | 628 | 563 | – | |
| 3 G 2.5 | 133240-R3G2.5# | 9.1 – 9.3 | 72 | 117 | 113 | – | |
| 4 G 2.5 | 133240-R4G2.5# | 9.2 – 9.4 | 102 | 155 | 150 | – | |
| 5 G 2.5 | 133240-R5G2.5# | 9.1 – 9.7 | 125 | 190 | 188 | – | |
| 7 G 2.5 | 133240-R7G2.5# | 10.6 – 11.4 | 175 | 265 | 263 | – | |
| 10 G 2.5 | 133240-R10G2.5# | 13.3 – 14.1 | 250 | 348 | 375 | – | |
| 14 G 2.5 | 133240-R14G2.5# | 18.9 – 19.9 | 350 | 476 | 525 | – | |
| 18 G 2.5 | 133240-R18G2.5# | 20.0 – 21.3 | 432 | 670 | 900 | – | |
| 25 G 2.5 | 133240-R25G2.5# | 22.5 – 22.9 | 600 | 804 | 938 | – | |
| 36 G 2.5 | 133240-R36G2.5# | 28.3 – 29.9 | 900 | 1198 | 1350 | – | |
Screened Control & Data cable |
7 G 0.75C | 133343-R7G0.75# | 9.7 – 10.3 | 82 | 154 | 79 | – |
| CXP (PUR) | 12 G 1C | 133343-R12G1# | 14.9 – 15.9 | 180 | 363 | 180 | – |
| 18 G 1C | 133343-R18G1# | 18.8 – 19.8 | 272 | 535 | 270 | – | |
| 25 G 1C | 133343-R25G1# | 21.6 – 22.8 | 366 | 712 | 563 | – | |
| 3 G 1.5C | 133243-R3G1.5# | 8.1 – 8.7 | 70 | 116 | 68 | – | |
| 4 G 1.5C | 133243-R4G1.5# | 8.7 – 9.3 | 87 | 144 | 90 | – | |
| 5 G 1.5C | 133243-R5G1.5# | 9.5 – 10.1 | 136 | 171 | 113 | – | |
| 7 G 1.5C | 133243-R7G1.5# | 11.0 – 11.8 | 171 | 240 | 158 | – | |
| 12 G 1.5C | 133243-R12G1.5# | 16.6 – 17.5 | 247 | 460 | 270 | – | |
| 18 G 1.5C | 133243-R18G1.5# | 20.8 – 22.0 | 381 | 630 | 405 | – | |
| 25 G 1.5C | 133243-R25G1.5# | 23.2 – 24.4 | 496 | 894 | 563 | – | |
| 36 G 1.5C | 133243-R36G1.5# | 20.5 – 22.0 | 862 | 617 | 810 | – | |
| 4 G 2.5C | 133243-R4G2.5# | 10.0 – 10.8 | 134 | 206 | 150 | – | |
| 7 G 2.5C | 133243-R7G2.5# | 13.1 – 13.9 | 232 | 350 | 188 | – |
12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Manual
12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Catalog
12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.