12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5 Conductix-wampler Vietnam – Lựa chọn tin cậy cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt
Cáp 12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5 từ thương hiệu Conductix-Wampfler là dòng cáp chất lượng cao, chuyên dụng cho các hệ thống di động, tự động hóa và robot công nghiệp. Với lớp vỏ ngoài làm bằng Polyurethane (PUR), sản phẩm mang lại khả năng chống mài mòn, dầu mỡ, hóa chất và chịu lực cơ học cao, giúp hệ thống vận hành bền bỉ và ổn định trong thời gian dài.

1. Thông số kỹ thuật của 12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5 Conductix-wampler Vietnam
-
Mã sản phẩm: 12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5
-
Số lõi: 7 lõi
-
Tiết diện mỗi lõi: 1.5 mm²
-
Vật liệu vỏ ngoài: PUR (Polyurethane)
-
Điện áp định mức: 300/500 V
-
Dải nhiệt độ hoạt động: -30°C đến +80°C
-
Chống cháy: IEC 60332-1
-
Chống dầu, UV, ozone, hóa chất: Có
-
Ứng dụng: Dây cáp cho các thiết bị chuyển động, hệ thống cẩu, robot, dây chuyền sản xuất
2. Giải thích tên gọi sản phẩm của 12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5 Conductix-wampler Vietna
-
12YMSLC11Y: Ký hiệu của dòng cáp chịu uốn linh hoạt, có khả năng chống mài mòn và thiết kế cho chuyển động lặp lại (reeling or festoon systems).
-
(PUR): Chất liệu Polyurethane – một loại vật liệu vỏ cao cấp với độ bền vượt trội.
-
7G1.5: Cáp gồm 7 lõi đồng (G = ground/core), mỗi lõi có tiết diện 1.5 mm².
3. Ưu điểm nổi bật của 12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5 Conductix-wampler Vietnam
-
✅ Linh hoạt cao: Dễ dàng sử dụng trong các hệ thống chuyển động liên tục.
-
✅ Kháng dầu và hóa chất: Phù hợp với môi trường công nghiệp nặng.
-
✅ Chống mài mòn tốt: Tuổi thọ cao trong ứng dụng kéo/thả hoặc uốn cong nhiều lần.
-
✅ Chịu lực kéo và va đập tốt: Thích hợp với các ứng dụng chịu tác động cơ học.
-
✅ Kháng tia UV và ozone: Có thể dùng cả trong nhà và ngoài trời.
4. Nhược điểm
-
❌ Chi phí đầu tư cao hơn so với các loại cáp PVC thông thường.
-
❌ Không phù hợp cho môi trường nhiệt độ cực cao (>80°C).
5. Ứng dụng tiêu biểu của 12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5 Conductix-wampler Vietnam
-
Hệ thống robot và tự động hóa công nghiệp
-
Cẩu trục, xe nâng, thang máy
-
Thiết bị chuyển động liên tục trong dây chuyền sản xuất
-
Ứng dụng ngoài trời yêu cầu độ bền cao
Kết luận
Với thiết kế tối ưu cho chuyển động và khả năng chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, cáp 12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5 là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống công nghiệp hiện đại. Nếu bạn đang tìm kiếm một loại cáp bền bỉ, linh hoạt và hiệu quả trong dài hạn, đây chính là lựa chọn không thể bỏ qua.
Bảng thông số kỹ thuật – Cáp điều khiển và truyền dữ liệu Conductix-Wampfler CXP | 0.6/1 kV (PUR)
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Control & Data cable CXP (PUR) |
7 G 0.5 | 133340-R7G0.5# | 7.1 – 7.7 | 35 | 80 | 53 | – |
| 12 G 0.5 | 133340-R12G0.5# | 10.6 – 11.4 | 60 | 151 | 90 | – | |
| 18 G 0.5 | 133340-R18G0.5# | 13.3 – 14.1 | 90 | 197 | 135 | – | |
| 25 G 0.5 | 133340-R25G0.5# | 15.1 – 16.1 | 125 | 290 | 188 | – | |
| 36 G 0.5 | 133340-R36G0.5# | 18.7 – 19.7 | 180 | 404 | 270 | – | |
| 7 G 1 | 133340-R7G1# | 8.1 – 8.7 | 70 | 146 | 105 | – | |
| 12 G 1 | 133340-R12G1# | 12.0 – 12.8 | 120 | 212 | 180 | – | |
| 18 G 1 | 133340-R18G1# | 15.4 – 16.4 | 180 | 329 | 270 | – | |
| 25 G 1 | 133340-R25G1# | 17.5 – 18.5 | 250 | 460 | 375 | – | |
| 3 G 1.5 | 133240-R3G1.5# | 6.5 – 7.1 | 45 | 75 | 68 | – | |
| 4 G 1.5 | 133240-R4G1.5# | 7.1 – 7.7 | 60 | 101 | 90 | – | |
| 5 G 1.5 | 133240-R5G1.5# | 7.8 – 8.4 | 75 | 123 | 113 | – | |
| 7 G 1.5 | 133240-R7G1.5# | 9.1 – 9.7 | 105 | 170 | 158 | – | |
| 12 G 1.5 | 133240-R12G1.5# | 14.1 – 14.9 | 180 | 303 | 270 | – | |
| 18 G 1.5 | 133240-R18G1.5# | 17.7 – 18.87 | 270 | 404 | 405 | – | |
| 25 G 1.5 | 133240-R25G1.5# | 19.6 – 20.8 | 375 | 628 | 563 | – | |
| 3 G 2.5 | 133240-R3G2.5# | 9.1 – 9.3 | 72 | 117 | 113 | – | |
| 4 G 2.5 | 133240-R4G2.5# | 9.2 – 9.4 | 102 | 155 | 150 | – | |
| 5 G 2.5 | 133240-R5G2.5# | 9.1 – 9.7 | 125 | 190 | 188 | – | |
| 7 G 2.5 | 133240-R7G2.5# | 10.6 – 11.4 | 175 | 265 | 263 | – | |
| 10 G 2.5 | 133240-R10G2.5# | 13.3 – 14.1 | 250 | 348 | 375 | – | |
| 14 G 2.5 | 133240-R14G2.5# | 18.9 – 19.9 | 350 | 476 | 525 | – | |
| 18 G 2.5 | 133240-R18G2.5# | 20.0 – 21.3 | 432 | 670 | 900 | – | |
| 25 G 2.5 | 133240-R25G2.5# | 22.5 – 22.9 | 600 | 804 | 938 | – | |
| 36 G 2.5 | 133240-R36G2.5# | 28.3 – 29.9 | 900 | 1198 | 1350 | – | |
Screened Control & Data cable |
7 G 0.75C | 133343-R7G0.75# | 9.7 – 10.3 | 82 | 154 | 79 | – |
| CXP (PUR) | 12 G 1C | 133343-R12G1# | 14.9 – 15.9 | 180 | 363 | 180 | – |
| 18 G 1C | 133343-R18G1# | 18.8 – 19.8 | 272 | 535 | 270 | – | |
| 25 G 1C | 133343-R25G1# | 21.6 – 22.8 | 366 | 712 | 563 | – | |
| 3 G 1.5C | 133243-R3G1.5# | 8.1 – 8.7 | 70 | 116 | 68 | – | |
| 4 G 1.5C | 133243-R4G1.5# | 8.7 – 9.3 | 87 | 144 | 90 | – | |
| 5 G 1.5C | 133243-R5G1.5# | 9.5 – 10.1 | 136 | 171 | 113 | – | |
| 7 G 1.5C | 133243-R7G1.5# | 11.0 – 11.8 | 171 | 240 | 158 | – | |
| 12 G 1.5C | 133243-R12G1.5# | 16.6 – 17.5 | 247 | 460 | 270 | – | |
| 18 G 1.5C | 133243-R18G1.5# | 20.8 – 22.0 | 381 | 630 | 405 | – | |
| 25 G 1.5C | 133243-R25G1.5# | 23.2 – 24.4 | 496 | 894 | 563 | – | |
| 36 G 1.5C | 133243-R36G1.5# | 20.5 – 22.0 | 862 | 617 | 810 | – | |
| 4 G 2.5C | 133243-R4G2.5# | 10.0 – 10.8 | 134 | 206 | 150 | – | |
| 7 G 2.5C | 133243-R7G2.5# | 13.1 – 13.9 | 232 | 350 | 188 | – |
12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Manual
12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Catalog
12YMSLC11Y (PUR) 12G1 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.