12YMSLC11Y (PUR) CXP 1×120 Conductix-wampler Vietnam
🔌 Cáp 12YMSLC11Y (PUR) CXP 1×120 Conductix-wampler Vietnam – Giải pháp truyền tải điện năng hiệu suất cao
Giới thiệu
Trong các ứng dụng công nghiệp hiện đại, việc lựa chọn loại cáp phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu suất và độ bền của hệ thống. Cáp 12YMSLC11Y (PUR) CXP 1×120 của Conductix-Wampfler được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong môi trường công nghiệp, nơi mà độ tin cậy và khả năng chịu tải là yếu tố then chốt.

1. 📘 Giải mã tên gọi sản phẩm 12YMSLC11Y (PUR) CXP 1×120 Conductix-wampler Vietnam
-
12YMSLC11Y: Mã định danh của dòng cáp thuộc nhóm CXP – chuyên dụng cho hệ thống cuộn cáp (reeling systems) và dẫn điện động lực.
-
(PUR): Chất liệu vỏ ngoài bằng Polyurethane, mang lại khả năng chống mài mòn, chịu dầu và hóa chất vượt trội.
-
CXP: Viết tắt của “Composite Power”, dòng cáp chuyên dùng cho các ứng dụng truyền tải điện năng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
-
1×120: Cáp gồm 1 lõi dẫn điện với tiết diện 120 mm², phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu dòng điện lớn.
2. 📊 Thông số kỹ thuật chính của 12YMSLC11Y (PUR) CXP 1×120 Conductix-wampler Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp định mức | 0.6/1 kV |
| Tiết diện lõi dẫn | 1 x 120 mm² |
| Vật liệu vỏ ngoài | Polyurethane (PUR) |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +80°C |
| Khả năng chịu kéo | Lên đến 30 N/mm² |
| Tốc độ di chuyển tối đa | Lên đến 240 m/phút |
| Ứng dụng | Hệ thống cuộn cáp, cẩu trục, thiết bị di động công nghiệp |
3. ✅ Ưu điểm nổi bật
-
Độ bền cơ học cao: Với vỏ PUR, cáp chịu được mài mòn, dầu mỡ và hóa chất, thích hợp cho môi trường công nghiệp nặng.
-
Linh hoạt trong sử dụng: Thiết kế phù hợp cho các hệ thống cuộn cáp và thiết bị di động, đảm bảo truyền tải điện ổn định.
-
Khả năng chịu nhiệt tốt: Hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng, từ -25°C đến +80°C.
-
An toàn và đáng tin cậy: Sản phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn điện.
4. ⚠️ Nhược điểm cần lưu ý
-
Chi phí đầu tư ban đầu cao: So với các loại cáp thông thường, cáp PUR có giá thành cao hơn, nhưng bù lại là tuổi thọ và hiệu suất vượt trội.
-
Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt: Cần đội ngũ kỹ thuật có chuyên môn để đảm bảo lắp đặt đúng cách, tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ cáp.
📌 Kết luận của 12YMSLC11Y (PUR) CXP 1×120 Conductix-wampler Vietnam
Cáp 12YMSLC11Y (PUR) CXP 1×120 của Conductix-Wampfler là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu truyền tải điện năng lớn trong môi trường khắc nghiệt. Với thiết kế chắc chắn, khả năng chịu nhiệt và cơ học tốt, sản phẩm đảm bảo hoạt động ổn định và bền bỉ theo thời gian.
🔌 CXP | 0.6/1 kV (TPE) – Power & Screened Power Cables
| Cable Type | Conductors & Cross Section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu-Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Power cable | 1 x 6 | 133100-R1X6# | 6.7 – 7.3 | 60 | 96 | 90 |
| Power cable | 1 x 10 | 133100-R1X10# | 7.7 – 8.3 | 100 | 142 | 150 |
| Power cable | 1 x 16 | 133100-R1X16# | 9.2 – 9.8 | 160 | 211 | 240 |
| Power cable | 1 x 35 | 133100-R1X25# | 12.1 – 12.9 | 350 | 428 | 525 |
| Power cable | 1 x 50 | 133100-R1X50# | 14.1 – 14.9 | 500 | 598 | 750 |
| Power cable | 1 x 70 | 133100-R1X70# | 16.0 – 17.0 | 700 | 801 | 1050 |
| Power cable | 1 x 95 | 133100-R1X95# | 18.5 – 19.5 | 950 | 1061 | 1425 |
| Power cable | 1 x 120 | 133100-R1X120# | 20.9 – 22.1 | 1200 | 1280 | 1800 |
Power cable |
1 x 150 | 133100-R1X150# | 22.4 – 23.6 | 1850 | 1996 | 2250 |
| Power cable | 4G4 | 133100-R4G4# | 10.5 – 11.3 | 158 | 232 | 240 |
| Power cable | 4G6 | 133100-R4G6# | 13.0 – 13.8 | 231 | 348 | 360 |
| Power cable | 4G10 | 133100-R4G10# | 16.7 – 17.7 | 348 | 570 | 600 |
| Power cable | 4G16 | 133100-R4G16# | 21.1 – 22.3 | 614 | 905 | 960 |
| Power cable | 4G25 | 133100-R4G25# | 24.6 – 26.2 | 960 | 1355 | 1500 |
| Power cable | 4G35 | 133100-R4G35# | 30.0 – 32.0 | 1344 | 1914 | 2100 |
| Power cable | 5G4 | 133100-R5G4# | 11.7 – 12.5 | 192 | 295 | 300 |
| Power cable | 5G6 | 133100-R5G6# | 14.6 – 15.4 | 288 | 436 | 450 |
| Power cable | 5G10 | 133100-R5G10# | 18.8 – 19.8 | 480 | 721 | 750 |
| Power cable | 5G16 | 133100-R5G16# | 23.7 – 24.9 | 768 | 1140 | 1200 |
| Power cable | 7G4 | 133100-R7G4# | 14.0 – 14.9 | 269 | 364 | 420 |
Power cable |
7G6 | 133100-R7G6# | 17.9 – 18.9 | 404 | 737 | 630 |
| Screened Power cable | 1 x 35C | 133101-R1X35# | 13.2 – 14.0 | 390 | 483 | 525 |
| Screened Power cable | 1 x 50C | 133101-R1X50# | 14.6 – 15.4 | 541 | 639 | 750 |
| Screened Power cable | 1 x 70C | 133101-R1X70# | 17.0 – 18.0 | 744 | 880 | 1050 |
| Screened Power cable | 1 x 95C | 133101-R1X95# | 19.6 – 21.4 | 1028 | 1109 | 1425 |
| Screened Power cable | 1 x 120C | 133101-R1X120# | 22.0 – 23.2 | 1277 | 1410 | 1800 |
| Screened Power cable | 1 x 150C | 133101-R1X150# | 23.4 – 24.6 | 1937 | 2071 | 2250 |
| Screened Power cable | 4G4C | 133103-R4G4# | 13.3 – 14.1 | 212 | 325 | 240 |
| Screened Power cable | 4G6C | 133103-R4G6# | 15.7 – 16.7 | 305 | 461 | 360 |
| Screened Power cable | 4G10C | 133103-R4G10# | 20.0 – 21.2 | 513 | 760 | 600 |
| Screened Power cable | 4G16C | 133103-R4G16# | 24.5 – 26.2 | 805 | 1140 | 960 |
| Screened Power cable | 4G25C | 133103-R4G25# | 28.0 – 29.6 | 1210 | 1616 | 1500 |
| Screened Power cable | 4G35C | 133103-R4G35# | 33.6 – 35.6 | 1650 | 2290 | 2100 |
| Screened Power cable | 5G6C | 133103-R5G6# | 17.3 – 18.3 | 378 | 561 | 450 |
| Screened Power cable | 5G10C | 133103-R5G10# | 21.9 – 23.1 | 660 | 920 | 750 |
| Screened Power cable | 5G16C | 133103-R5G16# | 27.1 – 28.7 | 990 | 1405 | 1200 |
12YMSL11Y (PUR) CXP 1×35 Conductix-wampler Manual
12YMSL11Y (PUR) CXP 1×35 Conductix-wampler Catalog
12YMSL11Y (PUR) CXP 1×35 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.