12YMSLC11Y (PUR) CXP-D 14x2x0.5C Conductix-wampler Vietnam
Giới thiệu sản phẩm 12YMSLC11Y (PUR) CXP-D 14x2x0.5C Conductix-wampler Vietnam
Conductix-Wampfler, nhà cung cấp giải pháp cáp và hệ thống truyền tải năng lượng hàng đầu, giới thiệu sản phẩm 12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C – một loại cáp chất lượng cao, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu tính linh hoạt và bền bỉ. Với cấu trúc chắc chắn và khả năng chịu mài mòn vượt trội, sản phẩm này là sự lựa chọn hoàn hảo cho các hệ thống tự động hóa, robot công nghiệp và các ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao.

Thông số kỹ thuật sản phẩm 12YMSLC11Y (PUR) CXP-D 14x2x0.5C Conductix-wampler Vietnam
-
Mã sản phẩm: 12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C
-
Loại vỏ bảo vệ: Polyurethane (PUR)
-
Cấu trúc lõi cáp: 14 lõi, mỗi lõi gồm 2 dây dẫn đồng 0.5mm
-
Đường kính lõi: 0.5mm (mỗi lõi)
-
Số lõi: 14 lõi
-
Chất liệu dây dẫn: Đồng (Cu)
-
Vỏ cáp: Polyurethane (PUR) – Chống mài mòn, chống dầu, chịu nhiệt
-
Đặc tính: Chịu được môi trường khắc nghiệt, chống hóa chất và chống thấm nước
-
Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C
-
Điện áp hoạt động: 300V
-
Ứng dụng: Tự động hóa, hệ thống điều khiển, robot công nghiệp, truyền tải tín hiệu và năng lượng trong môi trường công nghiệp
Giải thích tên sản phẩm
12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C có thể phân tích như sau:
-
12YMSLC: Mã sản phẩm đại diện cho các đặc điểm thiết kế cáp của Conductix-Wampfler.
-
PUR: Chỉ rõ loại vật liệu vỏ bọc, trong trường hợp này là Polyurethane (PUR), được biết đến với khả năng chống chịu mài mòn và kháng hóa chất.
-
CXP–D: Đây là ký hiệu đặc trưng của dòng cáp này, chỉ rõ kiểu cấu trúc cáp và các tính năng đặc biệt.
-
14x2x0.5C: Chỉ ra cấu trúc lõi cáp, với 14 lõi, mỗi lõi có 2 dây dẫn đồng có tiết diện 0.5mm, phù hợp cho các ứng dụng truyền tín hiệu và năng lượng hiệu quả.
Ưu điểm của sản phẩm 12YMSLC11Y (PUR) CXP-D 14x2x0.5C Conductix-wampler Vietnam
-
Độ bền cao: Cáp được bọc bằng Polyurethane (PUR), mang lại khả năng chống mài mòn, chống dầu và chịu nhiệt vượt trội, giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong nhiều năm.
-
Khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt: Cáp này chịu được các tác động cơ học, hóa chất, nước và các điều kiện môi trường khác, là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
-
Dễ dàng lắp đặt: Với thiết kế linh hoạt, cáp này dễ dàng uốn cong và lắp đặt trong không gian hạn chế.
-
Hiệu suất ổn định: Cáp đảm bảo truyền tải tín hiệu và năng lượng một cách hiệu quả, ổn định, giảm thiểu nhiễu và mất mát tín hiệu.
-
Tính linh hoạt cao: Được thiết kế để sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, từ robot công nghiệp đến hệ thống điều khiển tự động hóa.
Nhược điểm của sản phẩm 12YMSLC11Y (PUR) CXP-D 14x2x0.5C Conductix-wampler Vietnam
-
Giới hạn nhiệt độ: Mặc dù cáp có khả năng chịu nhiệt từ -40°C đến +80°C, nhưng không phù hợp cho các môi trường có nhiệt độ cực kỳ cao hoặc thấp ngoài phạm vi này.
-
Chi phí cao hơn các loại cáp thông thường: Với các tính năng bảo vệ đặc biệt và chất liệu PUR, giá thành sản phẩm có thể cao hơn một số loại cáp khác trên thị trường, nhưng chất lượng và độ bền mang lại giá trị lâu dài.
Ứng dụng của sản phẩm 12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C
12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường công nghiệp, bao gồm:
-
Hệ thống tự động hóa và điều khiển: Cáp này giúp truyền tải tín hiệu và năng lượng ổn định, đảm bảo hoạt động hiệu quả trong các dây chuyền sản xuất, nhà máy tự động.
-
Robot công nghiệp: Với tính linh hoạt và bền bỉ, cáp rất phù hợp cho các ứng dụng trong robot công nghiệp, nơi yêu cầu độ bền cao và khả năng chịu mài mòn.
-
Hệ thống điện và điều khiển: Cáp có thể sử dụng trong các công trình điện lớn, hỗ trợ truyền tải tín hiệu và năng lượng đến các thiết bị điều khiển từ xa.
-
Ứng dụng ngoài trời: Khả năng chống thấm nước và chịu được các yếu tố môi trường khắc nghiệt làm cho cáp này lý tưởng cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong các khu vực yêu cầu bảo vệ cao.
Kết luận về 12YMSLC11Y (PUR) CXP-D 14x2x0.5C Conductix-wampler Vietnam
Cáp 12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C của Conductix-Wampfler là lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền, tính linh hoạt và khả năng chịu môi trường khắc nghiệt. Với những đặc tính ưu việt như vỏ PUR chống mài mòn, khả năng chịu nhiệt và chống dầu, sản phẩm này sẽ giúp các hệ thống công nghiệp vận hành ổn định và hiệu quả trong thời gian dài.
Thông số kỹ thuật – Cáp tín hiệu CXP–D (PUR) từ Conductix-Wampfler
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Data cable CXP–D 300/500 V (PUR) | 3 x 2 x 0.5C | 133342-R3x2x0.5C | 9.0 – 9.8 | 58 | 126 | 45 | – |
| 4 x 2 x 0.5C | 133342-R4x2x0.5C | 10.0 – 10.9 | 80 | 115 | 60 | – | |
| 6 x 2 x 0.5C | 133342-R6x2x0.5C | 12.1 – 12.8 | 108 | 192 | 90 | – | |
| 8 x 2 x 0.5C | 133342-R8x2x0.5C | 12.4 – 13.1 | 150 | 274 | 120 | – | |
| 14 x 2 x 0.5C | 133342-R14x2x0.5C | 16.0 – 16.9 | 220 | 355 | 210 | – | |
| 4 x 2 x 0.75C | 133342-R4x2x0.75C | 10.8 – 11.6 | 105 | 180 | 90 | – | |
| 6 x 2 x 0.75C | 133342-R6x2x0.75C | 12.9 – 13.6 | 150 | 240 | 135 | – | |
| 8 x 2 x 0.75C | 133342-R8x2x0.75C | 14.1 – 15.9 | 210 | 335 | 180 | – | |
| 10 x 2 x 0.75C | 133342-R10x2x0.75C | 17.0 – 17.8 | 260 | 449 | 225 | – | |
| 12 x 2 x 0.75C | 133342-R12x2x0.75C | 17.5 – 18.0 | 295 | 430 | 270 | – | |
| Data cable CXP–D 300/300 V (PUR) | (4X(2XAWG26))C CAT5 | 133346-R(4x(2xAWG26))C | 7.0 – 8.0 | 11 | 70 | 16.8 | – |
| (4X(2XAWG26))C CAT6 | 133346-R(4x(2xAWG26))C | 7.0 – 8.0 | 11 | 70 | 16.8 | – | |
| Data cable CXP–D 500/500 V (PUR) | (4X(2X0.5))C* | 133346-R(4x(2×0.5))CD | 15.0 – 15.9 | 160 | 345 | 60 | – |
| (14X(2X0.5))C* | 133346-R(14x(2×0.5))CD | 17.3 – 18.2 | 365 | 550 | 210 | – | |
| Data cable CXP–D 300/300 V (PUR) | CAN BUS 1X2X0.5C 120Ω | 133342-R(1x2x0.5)CCAN | 8.0 – 8.4 | 34 | 85 | 15 | – |
| CAN BUS 2X2X0.5C 120Ω | 133342-R(2x2x0.5)CCAN | 8.0 – 8.4 | 45 | 95 | 30 | – | |
| 1X2X0.64C PB | 133342-R(1x2x0.64)CPB | 8.0 – 8.5 | 13 | 70 | 19.2 | – | |
| (2X1)+(2X0.75)C DN | 133342-R(2×1)+(2×0.75)CDN | 13.0 – 14.5 | 33.6 | 186 | 45 | – | |
| Data cable CXP–D 250/250 V (PUR) | KOAX 3X(1XHF75)C | 133345-R(3x1HF75)CKOAX | 11.1 – 11.5 | 63 | 143 | – | – |
| KOAX 5X(1XHF75)C | 133345-R(5x1HF75)CKOAX | 11.7 – 12.3 | 95.5 | 177 | – | – | |
| Data cable CXP–D (PUR) | 6FOG62.5/125 | 133340-R6G62.5/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – |
| 6FOG50/125 | 133340-R6G50/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – | |
| 6FOE9/125 | 133340-R6GE9/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – | |
| 12FOG62.5/125 | 133340-R12G62.5/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – | |
| 12FOG50/125 | 133340-R12G50/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – | |
| 12FOE9/125 | 133340-R12E9/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – |
12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C Conductix-wampler Manual
12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C Conductix-wampler Catalog
12YMSLC11Y (PUR) CXP–D 14x2x0.5C Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.