13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp Điều Khiển 13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5 Conductix-wampler Vietnam: Giải pháp truyền tín hiệu hiệu quả và linh hoạt
Cáp 13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5 của Conductix-Wampfler là dòng cáp điều khiển và truyền tín hiệu cao cấp, được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng di động trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Với cấu trúc gồm 18 lõi đồng tiết diện 0.5 mm², lớp vỏ cách điện bằng vật liệu TPE và lớp chống nhiễu toàn bộ (shielded), sản phẩm này mang lại độ bền cơ học cao, khả năng chống nhiễu vượt trội và độ linh hoạt tối ưu trong quá trình vận hành.

🔍 Giải mã tên sản phẩm 13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5
Tên mã 13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5 mang ý nghĩa cụ thể như sau:
-
13YMSLC13Y: Dòng cáp chuyên dụng của Conductix-Wampfler, có cấu trúc lõi bện đặc biệt, phù hợp với ứng dụng chịu uốn cong liên tục (reeling/cable chain).
-
(TPE): Vỏ cách điện làm bằng vật liệu nhựa nhiệt dẻo TPE – nổi bật với khả năng chịu dầu, chịu nhiệt và chống mài mòn cao.
-
18G0.5: Bao gồm 18 lõi đồng, mỗi lõi có tiết diện 0.5 mm².
-
CXP: Cáp điều khiển đạt điện áp định mức 0.6/1 kV.
-
Shielded (C): Có lớp lưới đồng chống nhiễu (cáp chống nhiễu toàn phần – screened cable).
📊 Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cáp | Cáp điều khiển và truyền dữ liệu chống nhiễu |
| Số lõi / Tiết diện | 18G0.5 mm² |
| Vỏ cách điện | TPE (Thermoplastic Elastomer) |
| Lớp chống nhiễu | Đồng bện toàn bộ (Copper Braid Shield) |
| Điện áp định mức | 0.6/1 kV |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +90°C |
| Ứng dụng | Cáp di động, máng cáp, cuộn cáp, cẩu trục |
✅ Ưu điểm nổi bật của 13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5 Conductix-wampler Vietnam
-
Chống nhiễu vượt trội: Lớp lưới đồng giúp giảm thiểu nhiễu điện từ, đảm bảo tín hiệu ổn định.
-
Linh hoạt cao: Thiết kế đặc biệt phù hợp cho hệ thống chuyển động liên tục như xích kéo hoặc tang cuốn.
-
Chống dầu, chống mài mòn và hóa chất: Vỏ TPE giúp tăng tuổi thọ khi sử dụng trong môi trường công nghiệp.
-
Dễ dàng lắp đặt và bảo trì: Kết cấu lõi rõ ràng, màu mã phân biệt thuận tiện cho đấu nối.
⚠️ Nhược điểm cần lưu ý của 13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5 Conductix-wampler Vietnam
-
Không phù hợp cho môi trường có yêu cầu chống cháy lan cao nếu không được bổ sung lớp chống cháy đặc biệt.
-
Giá thành có thể cao hơn so với các loại cáp PVC tiêu chuẩn do sử dụng vật liệu cao cấp và cấu trúc chống nhiễu.
🏭 Ứng dụng thực tiễn
Cáp 13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5 là lựa chọn lý tưởng cho:
-
Hệ thống cuộn nhả cáp tự động (reeling systems)
-
Cẩu trục, cầu cảng, xe nâng, thang máy công nghiệp
-
Các hệ thống dây dẫn trong nhà máy tự động hóa
-
Môi trường có chuyển động liên tục và chịu lực kéo
Bảng thông số kỹ thuật – Cáp điều khiển và truyền dữ liệu Conductix-Wampfler CXP | 0.6/1 kV (PUR)
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Control & Data cable CXP (PUR) |
7 G 0.5 | 133340-R7G0.5# | 7.1 – 7.7 | 35 | 80 | 53 | – |
| 12 G 0.5 | 133340-R12G0.5# | 10.6 – 11.4 | 60 | 151 | 90 | – | |
| 18 G 0.5 | 133340-R18G0.5# | 13.3 – 14.1 | 90 | 197 | 135 | – | |
| 25 G 0.5 | 133340-R25G0.5# | 15.1 – 16.1 | 125 | 290 | 188 | – | |
| 36 G 0.5 | 133340-R36G0.5# | 18.7 – 19.7 | 180 | 404 | 270 | – | |
| 7 G 1 | 133340-R7G1# | 8.1 – 8.7 | 70 | 146 | 105 | – | |
| 12 G 1 | 133340-R12G1# | 12.0 – 12.8 | 120 | 212 | 180 | – | |
| 18 G 1 | 133340-R18G1# | 15.4 – 16.4 | 180 | 329 | 270 | – | |
| 25 G 1 | 133340-R25G1# | 17.5 – 18.5 | 250 | 460 | 375 | – | |
| 3 G 1.5 | 133240-R3G1.5# | 6.5 – 7.1 | 45 | 75 | 68 | – | |
| 4 G 1.5 | 133240-R4G1.5# | 7.1 – 7.7 | 60 | 101 | 90 | – | |
| 5 G 1.5 | 133240-R5G1.5# | 7.8 – 8.4 | 75 | 123 | 113 | – | |
| 7 G 1.5 | 133240-R7G1.5# | 9.1 – 9.7 | 105 | 170 | 158 | – | |
| 12 G 1.5 | 133240-R12G1.5# | 14.1 – 14.9 | 180 | 303 | 270 | – | |
| 18 G 1.5 | 133240-R18G1.5# | 17.7 – 18.87 | 270 | 404 | 405 | – | |
| 25 G 1.5 | 133240-R25G1.5# | 19.6 – 20.8 | 375 | 628 | 563 | – | |
| 3 G 2.5 | 133240-R3G2.5# | 9.1 – 9.3 | 72 | 117 | 113 | – | |
| 4 G 2.5 | 133240-R4G2.5# | 9.2 – 9.4 | 102 | 155 | 150 | – | |
| 5 G 2.5 | 133240-R5G2.5# | 9.1 – 9.7 | 125 | 190 | 188 | – | |
| 7 G 2.5 | 133240-R7G2.5# | 10.6 – 11.4 | 175 | 265 | 263 | – | |
| 10 G 2.5 | 133240-R10G2.5# | 13.3 – 14.1 | 250 | 348 | 375 | – | |
| 14 G 2.5 | 133240-R14G2.5# | 18.9 – 19.9 | 350 | 476 | 525 | – | |
| 18 G 2.5 | 133240-R18G2.5# | 20.0 – 21.3 | 432 | 670 | 900 | – | |
| 25 G 2.5 | 133240-R25G2.5# | 22.5 – 22.9 | 600 | 804 | 938 | – | |
| 36 G 2.5 | 133240-R36G2.5# | 28.3 – 29.9 | 900 | 1198 | 1350 | – | |
Screened Control & Data cable |
7 G 0.75C | 133343-R7G0.75# | 9.7 – 10.3 | 82 | 154 | 79 | – |
| CXP (PUR) | 12 G 1C | 133343-R12G1# | 14.9 – 15.9 | 180 | 363 | 180 | – |
| 18 G 1C | 133343-R18G1# | 18.8 – 19.8 | 272 | 535 | 270 | – | |
| 25 G 1C | 133343-R25G1# | 21.6 – 22.8 | 366 | 712 | 563 | – | |
| 3 G 1.5C | 133243-R3G1.5# | 8.1 – 8.7 | 70 | 116 | 68 | – | |
| 4 G 1.5C | 133243-R4G1.5# | 8.7 – 9.3 | 87 | 144 | 90 | – | |
| 5 G 1.5C | 133243-R5G1.5# | 9.5 – 10.1 | 136 | 171 | 113 | – | |
| 7 G 1.5C | 133243-R7G1.5# | 11.0 – 11.8 | 171 | 240 | 158 | – | |
| 12 G 1.5C | 133243-R12G1.5# | 16.6 – 17.5 | 247 | 460 | 270 | – | |
| 18 G 1.5C | 133243-R18G1.5# | 20.8 – 22.0 | 381 | 630 | 405 | – | |
| 25 G 1.5C | 133243-R25G1.5# | 23.2 – 24.4 | 496 | 894 | 563 | – | |
| 36 G 1.5C | 133243-R36G1.5# | 20.5 – 22.0 | 862 | 617 | 810 | – | |
| 4 G 2.5C | 133243-R4G2.5# | 10.0 – 10.8 | 134 | 206 | 150 | – | |
| 7 G 2.5C | 133243-R7G2.5# | 13.1 – 13.9 | 232 | 350 | 188 | – |
13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5 Conductix-wampler Manual
13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5 Conductix-wampler Catalog
13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.