Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam
Dây cáp Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam
Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 là dòng cáp điện công nghiệp cao cấp của Conductix-Wampfler, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống di động chịu tải trọng nặng và môi trường làm việc khắc nghiệt. Dòng sản phẩm này nổi bật với khả năng dẫn điện vượt trội, độ bền cơ học cao và khả năng chịu nhiệt, chống xoắn tốt.

1. Giải thích tên gọi sản phẩm Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam:
-
Cordaflex: Dòng cáp chuyên dụng cho các ứng dụng di động, chịu được uốn cong, xoắn, rung động liên tục.
-
SMK (N)SHTOEU-J:
-
(N): Theo tiêu chuẩn DIN VDE.
-
SHTOEU: Cáp cao su chịu tải trọng nặng, có khả năng chịu dầu và chịu thời tiết.
-
J: Bao gồm dây tiếp địa (màu xanh/vàng).
-
-
RXG: Kiểu bố trí ruột dẫn dạng bó tròn có lớp bảo vệ tăng cường chống xoắn, phù hợp với các ứng dụng chịu tải cơ học lớn.
-
3×35 + 3×16/3: Bao gồm 3 lõi chính tiết diện 35 mm² và 3 lõi điều khiển hoặc trung tính tiết diện 16 mm² (chia làm 3 sợi nhỏ).
2. Thông số kỹ thuật Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp định mức | 0.6/1 kV |
| Số lõi và tiết diện | 3 x 35 mm² + 3 x 16 mm² (chia 3) |
| Đường kính ngoài | 28.5 – 31.5 mm |
| Khối lượng đồng (Cu) | 1.220 kg/km |
| Tổng trọng lượng | 2.160 kg/km |
| Lực kéo tối đa cho phép | 3.150 N |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | +90°C (bình thường), +250°C (ngắn mạch) |
| Điện áp thử nghiệm | 2.5 kV |
| Cấp chống xoắn | ±25°/m |
| Chất liệu cách điện & vỏ | Cao su đặc biệt kháng dầu & thời tiết |
| Chống cháy, chống mài mòn | Có |
| Tiêu chuẩn sản xuất | IEC 60228, VDE 0298-4 |
3. Ứng dụng nổi bật:
-
Cầu trục và hệ thống ròng rọc: Nhờ khả năng chống xoắn và chịu tải lớn.
-
Cần cẩu container và cẩu cảng biển: Dẫn điện ổn định trong môi trường muối, dầu và rung động liên tục.
-
Dây cuốn cáp tự động (motorized cable reels): Phù hợp cho các hệ thống thu hồi cáp tự động.
-
Xe AGV, hệ thống cấp điện chuyển động dọc nhà máy.
-
Cơ sở thép, nhà máy hóa chất, lò nung – nơi có điều kiện nhiệt độ và cơ học khắc nghiệt.
4. Ưu điểm khi chọn Cordaflex SMK RXG từ Conductix-Wampfler:
-
Chất lượng Châu Âu – đạt tiêu chuẩn VDE & IEC.
-
Khả năng hoạt động bền bỉ trong nhiều năm mà không cần thay thế.
-
Giảm thiểu rủi ro cháy nổ và nhiễu điện từ.
-
Dễ lắp đặt, linh hoạt, tiết kiệm không gian và chi phí bảo trì.
5. Kết luận Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam:
Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 là giải pháp cáp công nghiệp lý tưởng cho mọi hệ thống yêu cầu hiệu suất điện cao, độ bền vượt trội và độ tin cậy tối đa trong môi trường vận hành liên tục. Đây là lựa chọn hàng đầu của các nhà máy sản xuất quy mô lớn, ngành thép, khai khoáng và cảng biển.
Thông số kỹ thuật – Dây cáp Cordaflex RXG | 0.6/1 kV – Conductix-Wampfler
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | MOQ required |
|---|---|---|---|---|---|---|
Control cable |
5 x 1.5 | 13.0–14.6 | 75 | 280 | 225 | – |
| 7 x 1.5 | 15.2–17.2 | 106 | 385 | 315 | • | |
| 12 x 1.5 | 21.4–23.4 | 182 | 710 | 540 | – | |
| 18 x 1.5 | 21.3–23.3 | 272 | 760 | 810 | – | |
| 24 x 1.5 | 23.8–26.8 | 363 | 990 | 1,080 | – | |
| 30 x 1.5 | 26.6–29.6 | 454 | 1,220 | 1,350 | • | |
| 36 x 1.5 | 26.5–29.5 | 543 | 1,260 | 1,620 | • | |
| 44 x 1.5 | 29.5–32.5 | 664 | 1,530 | 1,980 | • | |
| 56 x 1.5 | 34.9–37.9 | 845 | 2,050 | 2,520 | • | |
| 4 x 2.5 | 13.2–14.8 | 101 | 305 | 300 | – | |
| 5 x 2.5 | 14.2–15.8 | 126 | 355 | 375 | – | |
| 7 x 2.5 | 16.6–18.6 | 176 | 510 | 525 | – | |
| 12 x 2.5 | 23.4–25.4 | 302 | 920 | 900 | – | |
| 18 x 2.5 | 23.3–25.3 | 454 | 1,005 | 1,350 | – | |
| 24 x 2.5 | 26.2–29.2 | 605 | 1,320 | 1,800 | – | |
| 30 x 2.5 | 29.4–32.4 | 756 | 1,660 | 2,250 | – | |
| 36 x 2.5 | 30.3–33.3 | 907 | 1,720 | 2,700 | – | |
| 44 x 2.5 | 34.1–37.1 | 1,109 | 2,230 | 3,300 | – | |
| 56 x 2.5 | 40.1–43.1 | 1,408 | 2,940 | 4,200 | • | |
Power cable |
4 x 4.0 | 16.0–18.0 | 161 | 455 | 480 | • |
| 4 x 6.0 | 17.4–19.4 | 242 | 575 | 720 | • | |
| 4 x 10.0 | 21.6–23.6 | 424 | 905 | 1,200 | • | |
| 4 x 16.0 | 23.7–26.7 | 645 | 1,240 | 1,920 | – | |
| 4 x 25.0 | 28.5–31.5 | 1,020 | 1,850 | 3,000 | – | |
| 5 x 4 | 17.4–19.4 | 201 | 430 | 600 | • | |
| 5 x 6 | 19.0–21.0 | 302 | 690 | 900 | – | |
| 5 x 10 | 23.4–25.4 | 503 | 1,080 | 1,500 | – | |
| 5 x 16 | 26.1–29.1 | 805 | 1,500 | 2,400 | – | |
| 3 x 35 + 3 x 16/3 | 28.5–31.5 | 1,220 | 2,160 | 3,150 | • | |
| 3 x 50 + 3 x 25/3 | 34.4–37.4 | 1,764 | 2,850 | 4,500 | – | |
| 3 x 70 + 3 x 35/3 | 39.7–42.7 | 2,470 | 3,920 | 6,300 | • | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3 | 44.3–47.3 | 3,377 | 5,020 | 8,550 | • | |
| 3 x 120 + 3 x 70/3 | 51.0–55.0 | 4,334 | 6,630 | 10,800 | • | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3 | 53.9–57.9 | 5,242 | 7,690 | 13,500 | • | |
| 3 x 185 + 3 x 95/3 | 58.9–62.9 | 6,552 | 9,310 | 16,650 | • | |
| 3 x 240 + 3 x 120/3 | 67.4–71.4 | 8,870 | 12,200 | 21,600 | • | |
Power cable – Low Temp |
3 x 50 + 3 x 25/3 | 32.9–36.0 | 1,680 | 2,520 | 3,000 | • |
| (Max. -50 °C) | 3 x 70 + 3 x 35/3 | 38.9–42.0 | 2,352 | 3,490 | 4,200 | • |
| 3 x 95 + 3 x 50/3 | 42.4–46.5 | 3,216 | 4,460 | 5,700 | • | |
| 3 x 120 + 3 x 70/3 | 47.9–52.0 | 4,128 | 5,640 | 7,200 | • | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3 | 51.7–55.8 | 4,992 | 6,710 | 9,000 | • | |
| 3 x 185 + 3 x 95/3 | 56.2–60.3 | 6,240 | 7,860 | 11,100 | • | |
| 3 x 240 + 3 x 120/3 | 64.2–68.3 | 8,064 | 10,800 | 14,400 | • |
Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×185 + 3×95/3 Conductix-wampler Manual
Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×185 + 3×95/3 Conductix-wampler Catalog
Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×185 + 3×95/3 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.