Bỏ qua nội dung
Port Crane ProductPort Crane Product
    • Liên hệ
    • 08:00 - 17:00
    • 0765146960
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Sản Phẩm
  • Thương Hiệu
  • Ứng Dụng
  • Giải Pháp
Trang chủ / Cable Port-Crane
  • PANZERLITE 0.6/1KV-37X2.5 Cáp cẩu trục Prysmian Việt Nam
  • Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3x240 + 3x120/3 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3x35 + 3x16/3 Conductix-wampler Vietnam

Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam

Liên hệ ngay !!!!

Email: portcraneproduct@gmail.com

Phone: 0765 146 960 (zalo)

Add to wishlist
Danh mục: Cable Port-Crane Thẻ: Conductix-wampler Vietnam, Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3x35 + 3x16/3, Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3x35 + 3x16/3 Conductix-wampler Vietnam, Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3x35 + 3x16/3 datasheet, Đại lý Conductix-wampler Vietnam Thương hiệu: Conductix-Wampfler Việt Nam
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam

Dây cáp Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam

Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 là dòng cáp điện công nghiệp cao cấp của Conductix-Wampfler, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống di động chịu tải trọng nặng và môi trường làm việc khắc nghiệt. Dòng sản phẩm này nổi bật với khả năng dẫn điện vượt trội, độ bền cơ học cao và khả năng chịu nhiệt, chống xoắn tốt.

Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3x35 + 3x16/3 Conductix-wampler Vietnam
Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam

1. Giải thích tên gọi sản phẩm Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam:

  • Cordaflex: Dòng cáp chuyên dụng cho các ứng dụng di động, chịu được uốn cong, xoắn, rung động liên tục.

  • SMK (N)SHTOEU-J:

    • (N): Theo tiêu chuẩn DIN VDE.

    • SHTOEU: Cáp cao su chịu tải trọng nặng, có khả năng chịu dầu và chịu thời tiết.

    • J: Bao gồm dây tiếp địa (màu xanh/vàng).

  • RXG: Kiểu bố trí ruột dẫn dạng bó tròn có lớp bảo vệ tăng cường chống xoắn, phù hợp với các ứng dụng chịu tải cơ học lớn.

  • 3×35 + 3×16/3: Bao gồm 3 lõi chính tiết diện 35 mm² và 3 lõi điều khiển hoặc trung tính tiết diện 16 mm² (chia làm 3 sợi nhỏ).


2. Thông số kỹ thuật Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam:

Thông số Giá trị
Điện áp định mức 0.6/1 kV
Số lõi và tiết diện 3 x 35 mm² + 3 x 16 mm² (chia 3)
Đường kính ngoài 28.5 – 31.5 mm
Khối lượng đồng (Cu) 1.220 kg/km
Tổng trọng lượng 2.160 kg/km
Lực kéo tối đa cho phép 3.150 N
Nhiệt độ vận hành tối đa +90°C (bình thường), +250°C (ngắn mạch)
Điện áp thử nghiệm 2.5 kV
Cấp chống xoắn ±25°/m
Chất liệu cách điện & vỏ Cao su đặc biệt kháng dầu & thời tiết
Chống cháy, chống mài mòn Có
Tiêu chuẩn sản xuất IEC 60228, VDE 0298-4

3. Ứng dụng nổi bật:

  • Cầu trục và hệ thống ròng rọc: Nhờ khả năng chống xoắn và chịu tải lớn.

  • Cần cẩu container và cẩu cảng biển: Dẫn điện ổn định trong môi trường muối, dầu và rung động liên tục.

  • Dây cuốn cáp tự động (motorized cable reels): Phù hợp cho các hệ thống thu hồi cáp tự động.

  • Xe AGV, hệ thống cấp điện chuyển động dọc nhà máy.

  • Cơ sở thép, nhà máy hóa chất, lò nung – nơi có điều kiện nhiệt độ và cơ học khắc nghiệt.


4. Ưu điểm khi chọn Cordaflex SMK RXG từ Conductix-Wampfler:

  • Chất lượng Châu Âu – đạt tiêu chuẩn VDE & IEC.

  • Khả năng hoạt động bền bỉ trong nhiều năm mà không cần thay thế.

  • Giảm thiểu rủi ro cháy nổ và nhiễu điện từ.

  • Dễ lắp đặt, linh hoạt, tiết kiệm không gian và chi phí bảo trì.


5. Kết luận Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam:

Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 là giải pháp cáp công nghiệp lý tưởng cho mọi hệ thống yêu cầu hiệu suất điện cao, độ bền vượt trội và độ tin cậy tối đa trong môi trường vận hành liên tục. Đây là lựa chọn hàng đầu của các nhà máy sản xuất quy mô lớn, ngành thép, khai khoáng và cảng biển.

 


Thông số kỹ thuật – Dây cáp Cordaflex RXG | 0.6/1 kV – Conductix-Wampfler

Type of cable Number of conductors and cross section [mm²] Outer Ø min./max. [mm] Cu – Number approx. [kg/km] Weight approx. [kg/km] Permitted tensile load [N] MOQ required

Control cable

5 x 1.5 13.0–14.6 75 280 225 –
7 x 1.5 15.2–17.2 106 385 315 •
12 x 1.5 21.4–23.4 182 710 540 –
18 x 1.5 21.3–23.3 272 760 810 –
24 x 1.5 23.8–26.8 363 990 1,080 –
30 x 1.5 26.6–29.6 454 1,220 1,350 •
36 x 1.5 26.5–29.5 543 1,260 1,620 •
44 x 1.5 29.5–32.5 664 1,530 1,980 •
56 x 1.5 34.9–37.9 845 2,050 2,520 •
4 x 2.5 13.2–14.8 101 305 300 –
5 x 2.5 14.2–15.8 126 355 375 –
7 x 2.5 16.6–18.6 176 510 525 –
12 x 2.5 23.4–25.4 302 920 900 –
18 x 2.5 23.3–25.3 454 1,005 1,350 –
24 x 2.5 26.2–29.2 605 1,320 1,800 –
30 x 2.5 29.4–32.4 756 1,660 2,250 –
36 x 2.5 30.3–33.3 907 1,720 2,700 –
44 x 2.5 34.1–37.1 1,109 2,230 3,300 –
56 x 2.5 40.1–43.1 1,408 2,940 4,200 •

Power cable

4 x 4.0 16.0–18.0 161 455 480 •
4 x 6.0 17.4–19.4 242 575 720 •
4 x 10.0 21.6–23.6 424 905 1,200 •
4 x 16.0 23.7–26.7 645 1,240 1,920 –
4 x 25.0 28.5–31.5 1,020 1,850 3,000 –
5 x 4 17.4–19.4 201 430 600 •
5 x 6 19.0–21.0 302 690 900 –
5 x 10 23.4–25.4 503 1,080 1,500 –
5 x 16 26.1–29.1 805 1,500 2,400 –
3 x 35 + 3 x 16/3 28.5–31.5 1,220 2,160 3,150 •
3 x 50 + 3 x 25/3 34.4–37.4 1,764 2,850 4,500 –
3 x 70 + 3 x 35/3 39.7–42.7 2,470 3,920 6,300 •
3 x 95 + 3 x 50/3 44.3–47.3 3,377 5,020 8,550 •
3 x 120 + 3 x 70/3 51.0–55.0 4,334 6,630 10,800 •
3 x 150 + 3 x 70/3 53.9–57.9 5,242 7,690 13,500 •
3 x 185 + 3 x 95/3 58.9–62.9 6,552 9,310 16,650 •
3 x 240 + 3 x 120/3 67.4–71.4 8,870 12,200 21,600 •

Power cable – Low Temp

3 x 50 + 3 x 25/3 32.9–36.0 1,680 2,520 3,000 •
(Max. -50 °C) 3 x 70 + 3 x 35/3 38.9–42.0 2,352 3,490 4,200 •
3 x 95 + 3 x 50/3 42.4–46.5 3,216 4,460 5,700 •
3 x 120 + 3 x 70/3 47.9–52.0 4,128 5,640 7,200 •
3 x 150 + 3 x 70/3 51.7–55.8 4,992 6,710 9,000 •
3 x 185 + 3 x 95/3 56.2–60.3 6,240 7,860 11,100 •
3 x 240 + 3 x 120/3 64.2–68.3 8,064 10,800 14,400 •

 

Thông tin chi tiết về Conductix-Wampfler vietnam

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn & báo giá tốt nhất!

Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×185 + 3×95/3 Conductix-wampler Manual

Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×185 + 3×95/3 Conductix-wampler Catalog

Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×185 + 3×95/3 Conductix-wampler Datasheet

Liên hệ ngay !!!!

Email: portcraneproduct@gmail.com

Phone: 0765 146 960 (zalo)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cordaflex SMK (N)SHTOEU-J RXG 3×35 + 3×16/3 Conductix-wampler Vietnam” Hủy

Sản phẩm tương tự

Semoflex Drum RP 12x1.5 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

Semoflex Drum RP 12×1.5 Conductix-wampler Vietnam

12YMSLC11Y KOAX 3X(1XHF75)C Conductix-wampler Vietnam 
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

12YMSLC11Y KOAX 3X(1XHF75)C Conductix-wampler Vietnam 

YSLTOE-J/-O SXP 42x2.5 Conductix-wampler Vietnam 
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

YSLTOE-J/-O SXP 42×2.5 Conductix-wampler Vietnam

12YMSLC11Y (PUR) 3x2x0.5C Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

12YMSLC11Y (PUR) 3x2x0.5C Conductix-wampler Vietnam

NTMCWOEU SXG 1x120/16 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

NTMCWOEU SXG 1×120/16 Conductix-wampler Vietnam

13YMSLC13Y (TPE) CXP 5G10 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

13YMSLC13Y (TPE) CXP 5G10 Conductix-wampler Vietnam

12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

12YMSLC11Y (PUR) 10G2.5 Conductix-wampler Vietnam

12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

12YMSLC11Y (PUR) 7G1.5 Conductix-wampler Vietnam

Copyright 2026 © Port-Crane Product
  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Sản Phẩm
  • Thương Hiệu
  • Ứng Dụng
  • Giải Pháp
  • Đăng nhập
  • Newsletter

Đăng nhập

Quên mật khẩu?