DESINA CV-D 8×2 x0.5C Conductix-wampler Vietnam
Cáp DESINA CV-D 8×2 x0.5C Conductix-wampler Vietnam | Giải pháp truyền tín hiệu tin cậy trong môi trường công nghiệp
1. Giới thiệu sản phẩm của DESINA CV-D 8×2 x0.5C Conductix-wampler Vietnam
DESINA CV-D 8×2 x0.5C là dòng cáp điều khiển chất lượng cao của Conductix-Wampfler, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng tiêu chuẩn DESINA (Distributed and Standardized Installation Technology for Machine Tools). Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống tự động hóa, dây chuyền lắp ráp và môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

2. Giải mã tên gọi cáp
-
CV-D: Cáp điều khiển có cấu trúc vặn xoắn theo cặp (D = đôi/lõi cặp).
-
8×2 x0.5: Tổng cộng 8 cặp xoắn, mỗi cặp gồm 2 lõi, tiết diện mỗi lõi là 0.5 mm².
-
C: Có lớp chống nhiễu (shielded), thường là lưới đồng hoặc màng nhôm chống nhiễu điện từ.
3. Thông số kỹ thuật của DESINA CV-D 8×2 x0.5C Conductix-wampler Vietnam
| Thuộc tính | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Conductix-Wampfler |
| Mã sản phẩm | DESINA CV-D 8×2 x0.5C |
| Tiêu chuẩn | DESINA |
| Số cặp xoắn | 8 cặp (16 lõi) |
| Tiết diện lõi | 0.5 mm² |
| Loại lõi | Đồng mềm (stranded copper wire) |
| Cách điện | PVC hoặc PE cách điện từng lõi riêng biệt |
| Bọc chống nhiễu | Lưới đồng hoặc màng nhôm (chống nhiễu điện từ EMI/RFI) |
| Vỏ ngoài | Vật liệu PVC hoặc PUR, màu cam theo chuẩn DESINA |
| Điện áp định mức | 300/500 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến +70°C (cố định), -5°C đến +70°C (linh hoạt) |
| Bán kính uốn cong tối thiểu | 10 x đường kính ngoài |
| Ứng dụng chính | Cáp tín hiệu trong hệ thống máy móc, robot, băng chuyền, sensor,… |
4. Ưu điểm nổi bật của DESINA CV-D 8×2 x0.5C Conductix-wampler Vietnam
✅ Chống nhiễu vượt trội: Lớp shield chống EMI/RFI giúp truyền tín hiệu ổn định, giảm thiểu nhiễu trong môi trường điện công nghiệp.
✅ Thiết kế theo chuẩn DESINA: Màu sắc vỏ cam dễ nhận biết và tiêu chuẩn hóa cho các hệ thống máy công cụ hiện đại.
✅ Lõi cặp xoắn (twisted pair): Giảm hiện tượng xuyên nhiễu giữa các tín hiệu, đặc biệt phù hợp cho tín hiệu analog và digital.
✅ Dễ lắp đặt và bảo trì: Thiết kế mềm dẻo, dễ uốn, hỗ trợ lắp đặt trong các hệ thống tủ điều khiển hoặc không gian hẹp.
✅ Thương hiệu uy tín: Conductix-Wampfler là thương hiệu toàn cầu nổi tiếng trong lĩnh vực truyền động và cấp điện công nghiệp.
5. Nhược điểm cần lưu ý
❌ Không thích hợp cho môi trường kéo rê liên tục: Nếu sử dụng trong cáp kéo rê (drag chain), nên chọn dòng cáp chuyên dụng có khả năng chịu mỏi cao hơn (như cáp TPE hoặc PUR chuyên dụng).
❌ Giới hạn dòng tải: Với tiết diện 0.5 mm², dòng tải tối đa không cao, không phù hợp cho các thiết bị công suất lớn.
6. Ứng dụng thực tế
Cáp DESINA CV-D 8×2 x0.5C thường được sử dụng trong:
-
Hệ thống PLC và cảm biến
-
Dây chuyền lắp ráp ô tô
-
Máy công cụ CNC
-
Tủ điều khiển tự động hóa
-
Truyền tín hiệu encoder, analog hoặc digital
7. Kết luận
Nếu bạn đang tìm kiếm một loại cáp điều khiển có độ tin cậy cao, khả năng chống nhiễu tốt, thiết kế chuẩn hóa cho hệ thống máy công nghiệp hiện đại – thì DESINA CV-D 8×2 x0.5C từ Conductix-Wampfler là lựa chọn hàng đầu.
Bảng thông số các model liên quan:
🔧 Bảng thông số kỹ thuật cáp DESINA CV | 0.6/1 kV – Conductix-Wampfler
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Control Cable | 4G1.5 | 133250-R4G1.5# | 7.0 – 7.7 | 58 | 105 | 90 |
| 5G1.5 | 133250-R5G1.5# | 8.0 – 8.0 | 72 | 127 | 112 | |
| 7G1.5 | 133250-R7G1.5# | 10.0 – 10.4 | 101 | 168 | 157 | |
| 12G1.5 | 133250-R12G1.5# | 11.9 – 12.3 | 175 | 275 | 270 | |
| 18G1.5 | 133250-R18G1.5# | 13.9 – 14.4 | 260 | 403 | 405 | |
| 25G1.5 | 133250-R25G1.5# | 16.9 – 17.3 | 360 | 550 | 563 | |
| 4G2.5 | 133250-R4G2.5# | 9.2 – 9.7 | 96 | 154 | 150 | |
| 5G2.5 | 133250-R5G2.5# | 10.0 – 10.4 | 120 | 193 | 190 | |
| 7G2.5 | 133250-R7G2.5# | 12.3 – 12.5 | 168 | 254 | 260 | |
| 12G2.5 | 133250-R12G2.5# | 15.0 – 15.5 | 280 | 421 | 450 | |
| 18G2.5 | 133250-R18G2.5# | 17.2 – 17.9 | 432 | 615 | 675 | |
| 25G2.5 | 133250-R25G2.5# | 22.0 – 22.5 | 600 | 843 | 940 | |
| Power Cable | 4G4 | 133150-R4G4# | 11.2 – 11.5 | 154 | 239 | 240 |
| 4G6 | 133150-R4G6# | 13.2 – 13.6 | 231 | 519 | 360 | |
| 4G10 | 133150-R4G10# | 16.9 – 17.4 | 384 | 580 | 600 | |
| 4G16 | 133150-R4G16# | 20.5 – 20.9 | 615 | 836 | 960 | |
| 4G25 | 133150-R4G25# | 24.9 – 25.5 | 960 | 1,313 | 1,500 | |
| 4G35 | 133150-R4G35# | 28.2 – 28.6 | 1,344 | 1,716 | 2,100 | |
| 5G4 | 133150-R5G4# | 12.4 – 12.7 | 192 | 289 | 300 | |
| 7G4 | 133150-R7G4# | 14.5 – 15.0 | 269 | 395 | 420 | |
| 7G6 | 133150-R7G6# | 17.5 – 17.9 | 404 | 799 | 630 | |
| Screened Control Cable | 4G1.5C | 133253-R4G1.5C# | 8.2 – 8.5 | 75 | 133 | 90 |
| 5G1.5C | 133253-R5G1.5C# | 9.0 – 9.5 | 101 | 171 | 112 | |
| 7G1.5C | 133253-R7G1.5C# | 10.3 – 10.8 | 136 | 228 | 157 | |
| 12G1.5C | 133253-R12G1.5C# | 12.5 – 12.9 | 216 | 339 | 270 | |
| 18G1.5C | 133253-R18G1.5C# | 14.9 – 15.4 | 311 | 478 | 405 | |
| 25G1.5C | 133253-R25G1.5C# | 18.0 – 18.5 | 422 | 640 | 563 |
DESINA CV-D 8×2 x0.5C Conductix-wampler Manual
DESINA CV-D 8×2 x0.5C Conductix-wampler Catalog
DESINA CV-D 8×2 x0.5C Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.