H07RN-F TG 24G1.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp H07RN-F TG 24G1.5 Conductix-wampler Vietnam | Cáp điều khiển đa lõi, chịu dầu & di động cao
✅ Tổng quan sản phẩm của H07RN-F TG 24G1.5 Conductix-wampler Vietnam
H07RN-F TG 24G1.5 là loại cáp cao su điều khiển chất lượng cao đến từ Conductix-Wampfler, nổi bật với 24 lõi đồng mềm tiết diện 1.5 mm², chuyên dụng cho các hệ thống tự động hóa, cẩu trục, thang máy và các thiết bị công nghiệp di động. Cáp được thiết kế để vận hành tốt trong môi trường khắc nghiệt, có độ uốn linh hoạt cao, chịu mài mòn, chịu dầu và tia UV cực tốt.

📐 Thông số kỹ thuật chính của H07RN-F TG 24G1.5 Conductix-wampler Vietnam
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | H07RN-F TG 24G1.5 |
| Thương hiệu | Conductix-Wampfler |
| Loại cáp | Cáp cao su điều khiển – chống dầu, linh hoạt cao |
| Số lõi | 24 lõi |
| Tiết diện mỗi lõi | 1.5 mm² |
| Vật liệu lõi dẫn điện | Đồng mềm cấp 5 theo IEC 60228 |
| Cách điện | Cao su tổng hợp (EPR hoặc tương đương) |
| Vỏ ngoài | Cao su Neoprene/Chloroprene chịu dầu, chịu thời tiết |
| Điện áp định mức | 450/750 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -25°C đến +60°C (ngắn hạn đến +85°C) |
| Đường kính ngoài (Ø) | 24.3 – 30.7 mm |
| Khối lượng đồng (Cu) | ~238 kg/km |
| Trọng lượng tổng | ~540 kg/km |
| Lực kéo cho phép | ~900 N |
| Bán kính uốn cong tối thiểu | ≥ 6 × Ø ngoài |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 50525-2-21, VDE 0282, IEC 60228 |
| Chống dầu, hóa chất nhẹ | Có |
| Kháng tia UV và thời tiết | Có – phù hợp sử dụng ngoài trời |
🌟 Ưu điểm vượt trội
-
Chống dầu và tia UV: Đảm bảo hoạt động ổn định ngoài trời và trong nhà máy có dầu mỡ.
-
Linh hoạt & dễ lắp đặt: Đáp ứng yêu cầu trong các hệ thống chuyển động liên tục.
-
Chịu nhiệt, chịu lực: Dây có thể hoạt động trong dải nhiệt rộng và chịu lực kéo tốt.
-
Tuổi thọ cao: Độ bền cơ học và hóa học vượt trội so với cáp PVC thông thường.
⚠️ Nhược điểm cần lưu ý
-
Trọng lượng lớn: Cáp nặng hơn so với cáp nhựa PVC nên cần hệ thống dẫn phù hợp.
-
Chi phí cao hơn: Do dùng vật liệu cao su chất lượng cao và cấu trúc đa lõi.
-
Không phù hợp cho truyền dữ liệu tốc độ cao như Ethernet.
🏭 Ứng dụng thực tế của H07RN-F TG 24G1.5 Conductix-wampler Vietnam
-
Hệ thống cẩu trục, palang, xe con cầu trục
-
Máy móc tự động hóa, băng chuyền, robot công nghiệp
-
Hệ thống máng cáp trượt, sàn kéo động lực
-
Thiết bị ngoài trời, nơi yêu cầu cáp chịu thời tiết và chịu dầu
-
Các công trình cơ khí chế tạo, nhà máy sản xuất
📦 Mã đặt hàng & đóng gói
-
Mã đặt hàng: 0602-24G1.5#
-
Quy cách cuộn: Thường 100 m, 250 m hoặc theo yêu cầu riêng
Thông số kỹ thuật cáp điều khiển TG | 0.45/0.75 kV – Conductix-Wampfler
| Loại cáp | Số lõi x Tiết diện (mm²) | Mã đặt hàng | Ø ngoài (mm) | Khối lượng Cu (kg/km) | Tổng trọng lượng (kg/km) | Lực kéo cho phép (N) | MOQ (m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TG | 3 G 1.5 | 0601-3G1.5# | 9.2 – 11.9 | 43 | 68 | 113 | 100 |
| TG | 4 G 1.5 | 0601-4G1.5# | 10.2 – 13.1 | 58 | 90 | 150 | 100 |
| TG | 5 G 1.5 | 0601-5G1.5# | 11.2 – 14.4 | 72 | 113 | 188 | 100 |
| TG | 7 G 1.5 | 0602-7G1.5# | 14.7 – 18.7 | 101 | 158 | 263 | 100 |
| TG | 12 G 1.5 | 0602-12G1.5# | 17.6 – 22.1 | 157 | 270 | 450 | 100 |
| TG | 19 G 1.5 | 0602-19G1.5# | 24.0 – 28.5 | 192 | 428 | 713 | 100 |
| TG | 24 G 1.5 | 0602-24G1.5# | 24.3 – 30.7 | 238 | 540 | 900 | 100 |
| TG | 3 G 2.5 | 0601-3G2.5# | 10.9 – 14.0 | 68 | 113 | 158 | 100 |
| TG | 4 G 2.5 | 0601-4G2.5# | 12.5 – 15.5 | 90 | 150 | 245 | 100 |
| TG | 5 G 2.5 | 0601-5G2.5# | 13.3 – 17.0 | 113 | 188 | 297 | 100 |
| TG | 7 G 2.5 | 0602-7G2.5# | 17.1 – 21.8 | 157 | 263 | 499 | 100 |
| TG | 12 G 2.5 | 0602-12G2.5# | 20.6 – 26.2 | 288 | 450 | 750 | 100 |
| TG | 18 G 2.5 | 0602-19G2.5# | 24.4 – 30.9 | 456 | 713 | 1070 | 100 |
| TG | 24 G 2.5 | 0602-24G2.5# | 28.8 – 36.4 | 576 | 900 | 1380 | 100 |
H07RN-F TG 24G1.5 Conductix-wampler Manual
H07RN-F TG 24G1.5 Conductix-wampler Catalog
H07RN-F TG 24G1.5 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.