MRI 2202 Encoder Leine Linde Vietnam
MRI 2202 – Encoder từ tính đa vòng tuyệt đối Leine Linde Vietnam
Mô tả sản phẩm
MRI 2202 là một encoder từ tính đa vòng tuyệt đối (multiturn absolute magnetic encoder) do Leine Linde phát triển, được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Sản phẩm sử dụng công nghệ đo từ tính không tiếp xúc, giúp tránh mài mòn cơ học, tăng tuổi thọ và khả năng vận hành ổn định trong môi trường khắc nghiệt như bụi, rung động hoặc nhiệt độ cao.
MRI 2202 thuộc dòng MRI 2000 series, nổi bật với độ chính xác cao, khả năng đo vòng đơn và đa vòng, cùng với khả năng truyền thông qua nhiều giao thức tiêu chuẩn như SSI, EnDat, PROFIBUS, CANopen, EtherCAT, v.v.

Thông số kỹ thuật MRI 2202 – MRI 2202 Encoder Leine Linde Vietnam
-
Loại encoder: Tuyệt đối, đa vòng (Multiturn absolute)
-
Nguyên lý hoạt động: Từ tính (magnetic sensing)
-
Độ phân giải vòng đơn (Singleturn): 16 bit
-
Số vòng quay đa vòng (Multiturn): 12 bit (4096 vòng)
-
Tốc độ quay tối đa: Lên đến 6000 vòng/phút
-
Chuẩn tín hiệu: SSI, EnDat, CANopen, EtherCAT, PROFIBUS (theo cấu hình)
-
Điện áp cung cấp: 10 – 30 VDC
-
Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C
-
Cấp bảo vệ: IP66 / IP67
-
Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm hoặc thép không gỉ
-
Kiểu trục: Trục đặc hoặc trục rỗng (tùy chọn)
-
Đường kính ngoài: Ø 58 mm / 100 mm (tùy mã)
Ứng dụng thực tế – MRI 2202 Encoder Leine Linde Vietnam
MRI 2202 là lựa chọn lý tưởng trong các ngành công nghiệp cần đo lường vị trí chính xác trong môi trường làm việc khắc nghiệt:
-
Ngành thép, cán nóng: đo vị trí trục lăn, cổng điều khiển
-
Cẩu trục, cẩu container: theo dõi góc nâng, xoay hoặc độ cao
-
Turbine gió: giám sát hướng gió hoặc góc quay rotor
-
Máy móc nặng và tự động hóa nhà máy
-
Hệ thống băng tải, cần trục trong khai khoáng hoặc cảng biển
MRI 2202 Leine Linde Datasheet
Các sản phẩm liên quan ESI 1504 Encoder Leine Linde Vietnam
| STT | Model / Part Number | Hãng |
|---|---|---|
| 1 | RHA 608 (P/N: 881323-01) | Leine Linde |
| 2 | XHI 861 (P/N: 729798-01) | Leine Linde |
| 3 | XHI 861 (P/N: 801266-01) | Leine Linde |
| 4 | RSI 503-51 (P/N: 537401-04) | Leine Linde |
| 5 | 884373-01 | Leine Linde |
| Model | Part No | Mô tả ngắn gọn |
|---|---|---|
| 861 | 750729-01 | Encoder hollow shaft, Ø16 mm, High Current HTL, 1024 ppr, cáp 1.5m, IP67 |
| 861 | 750729-07 | Encoder hollow shaft, cách điện, chịu rung sốc cao, IP67, nhiệt độ -20°C đến +85°C |
| 861 | 751785-02 | Encoder hollow shaft, cách điện, High Current HTL, 1024 ppr, IP67 |
| 841 | — | Encoder chống cháy nổ (ATEX/IECEx), HTL dòng cao, tùy chọn ADS Classic |
| 850 | — | Encoder trục đặc, mặt bích Euro B10 |
| 855 | — | Encoder trục đặc kép, hai mạch điện độc lập, mặt bích Euro B10 |
| 862 | — | Encoder trục rỗng kép, hai mạch điện độc lập, chuẩn SIL2/PLd |
| 865 | — | Encoder trục rỗng kép, chịu nhiệt độ thấp đến -50°C, IP66 |
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.