M(STD)HÖU (UL) FXG 10G1.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp M(STD)HÖU (UL) FXG 10G1.5 Conductix-wampler Vietnam – Giải pháp điều khiển linh hoạt cho hệ thống chuyển động hiện đại
Cáp M(STD)HÖU (UL) FXG 10G1.5 của Conductix-Wampfler là loại cáp điều khiển chất lượng cao được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng chuyển động liên tục như cáp xếp tầng, cáp kéo theo, hệ thống cuộn cáp tự động hoặc ứng dụng trong dây chuyền tự động hóa công nghiệp. Với cấu trúc chắc chắn, khả năng chống mài mòn cao và được chứng nhận chuẩn UL, sản phẩm mang đến độ tin cậy tối ưu cho các hệ thống chuyển động cần tính linh hoạt và bền bỉ.

Thông số kỹ thuật chính của M(STD)HÖU (UL) FXG 10G1.5 Conductix-wampler Vietnam
-
Loại cáp: M(STD)HÖU (UL) FXG – Điều khiển
-
Điện áp định mức: 300/500 V (theo tiêu chuẩn UL)
-
Số lõi và tiết diện: 10 lõi x 1.5 mm²
-
Kết cấu lõi: Đồng mềm mạ, cấp 5 theo IEC/EN
-
Cách điện: PVC đặc biệt chống cháy
-
Vỏ ngoài: PVC chống dầu, chịu mài mòn
-
Đường kính tổng thể (tham khảo): ~15.0 – 20.5 mm
-
Trọng lượng đồng (ước tính): ~144 kg/km
-
Trọng lượng cáp (ước tính): ~480 kg/km
-
Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến +70°C (cố định), -15°C đến +70°C (di động)
-
Bán kính uốn tối thiểu: 10 x Ø cáp
Ưu điểm nổi bật
✅ Chứng nhận UL & CSA – Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp xuất khẩu sang Mỹ, Canada
✅ Độ bền cơ học cao – Chịu được uốn cong, ma sát, kéo căng trong môi trường chuyển động liên tục
✅ Chống cháy và chống dầu – An toàn hơn trong môi trường nhà máy, hệ thống robot hoặc nhà xưởng sản xuất
✅ Dễ lắp đặt – Thiết kế mềm dẻo giúp quá trình thi công đơn giản, hiệu quả
✅ Tính ổn định điện cao – Đảm bảo tín hiệu điều khiển ổn định trong môi trường công nghiệp
Ứng dụng điển hình của M(STD)HÖU (UL) FXG 10G1.5 Conductix-wampler Vietnam
-
Hệ thống cẩu trục và thang nâng
-
Máy móc di động tự động (AGV)
-
Robot công nghiệp
-
Cáp kéo hoặc cáp xếp tầng trong nhà máy
-
Dây chuyền sản xuất tự động hóa
Kết luận
Cáp M(STD)HÖU (UL) FXG 10G1.5 không chỉ là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng cần độ tin cậy và chuyển động liên tục mà còn tối ưu hóa hiệu suất hoạt động cho cả hệ thống điều khiển. Với chất lượng đạt chuẩn quốc tế, đây chính là giải pháp tối ưu cho các nhà máy sản xuất hiện đại đang tìm kiếm một loại cáp bền, linh hoạt và an toàn.
📊 So sánh các loại cáp tương đương
| Tên mã cáp | Đặc điểm nổi bật | Chống nhiễu EMC | Lõi tiếp địa |
|---|---|---|---|
| NGFLGCOEU-J/O | Cáp dẹt, chống nhiễu, có tiếp địa, lõi đánh số | ✅ Có | ✅ Có |
| NGFLGOEU-J | Cáp dẹt, không có chống nhiễu, có tiếp địa | ❌ Không | ✅ Có |
| GCFLGOEU-J | Cáp tròn, không có chống nhiễu, có tiếp địa | ❌ Không | ✅ Có |
| NGFLGCOEU-O | Có chống nhiễu, không có lõi tiếp địa | ✅ Có | ❌ Không |
| NGFLGOEU-O | Không chống nhiễu, không tiếp địa | ❌ Không | ❌ Không |
📋 BẢNG TỔNG HỢP CÁP FXG – CONDUCTIX-WAMPFLER
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order-No. | Geometry d x B(1) max [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Control Cable (0.6 kV) | 4 G 1.5 | 0401-4G1.5# | 6.4 – 17.0 | 58 | 190 | 90 |
| 5 G 1.5 | 0401-5G1.5# | 6.4 – 21.5 | 72 | 240 | 115 | |
| 7 G 1.5 | 0401-7G1.5# | 6.4 – 29.1 | 101 | 300 | 160 | |
| 8 G 1.5 | 0401-8G1.5# | 6.4 – 32.0 | 115 | 340 | 180 | |
| 10 G 1.5 | 0401-10G1.5# | 7.0 – 40.7 | 144 | 465 | 225 | |
| 12 G 1.5 | 0401-12G1.5# | 7.0 – 47.5 | 173 | 550 | 270 | |
| 24 G 1.5 | 0407-6G4X1.5# | 12.4 – 55.3 | 351 | 1.069 | — | |
| 4 G 2.5 | 0401-4G2.5# | 7.8 – 20.7 | 96 | 280 | 150 | |
| 5 G 2.5 | 0401-5G2.5# | 7.8 – 26.0 | 120 | 355 | 190 | |
| 7 G 2.5 | 0401-7G2.5# | 7.8 – 33.0 | 168 | 485 | 260 | |
| 8 G 2.5 | 0401-8G2.5# | 7.8 – 38.0 | 192 | 510 | 300 | |
| 12 G 2.5 | 0401-12G2.5# | 8.2 – 54.8 | 288 | 795 | 450 | |
| 24 G 2.5 | 0408-6G4X2.5# | 17.0 – 71.0 | 585 | 1.827 | 900 | |
| Screened Control Cable | 4 G 1.5C | 0405-4G1.5C# | 8.0 – 21.5 | 99 | 291 | 90 |
| (0.3/0.5 kV) | 8 G 1.5C | 0405-8G1.5C# | 8.0 – 39.6 | 228 | 537 | 180 |
| 12 G 1.5C | 0405-12G1.5C# | 8.0 – 56.8 | 342 | 795 | 270 | |
| 4 G 2.5C | 0405-4G2.5C# | 8.7 – 24.1 | 163 | 418 | 150 | |
| 6 G 2.5C | 0405-6G2.5C# | 8.7 – 33.5 | 245 | 535 | 225 | |
| 12 G 2.5C | 0405-12G2.5C# | 8.7 – 65.1 | 493 | 1.004 | 450 | |
| Data Cable (FXG-D) | 4 x 2x1C | 0406-4X2X1C# | 13.5 – 34.0 | 273 | 525 | 120 |
| 7 x 2x1C | 0406-7X2X1C# | 13.5 – 60.0 | 430 | 909 | 210 |
M(STD)HÖU (UL) FXG 10G1.5 Conductix-wampler Manual
M(STD)HÖU (UL) FXG 10G1.5 Conductix-wampler Catalog
M(STD)HÖU (UL) FXG 10G1.5 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.