MTTY-O PV 16×1.5 Conductix-wampler Vietnam
MTTY-O PV 16×1.5 Conductix-wampler Vietnam – Cáp điều khiển công nghiệp bền bỉ từ Conductix-Wampfler
Trong ngành công nghiệp hiện đại, nhu cầu sử dụng cáp có khả năng truyền tín hiệu ổn định, bền bỉ và chống chịu tốt với môi trường ngày càng tăng cao. Để đáp ứng những yêu cầu khắt khe đó, Conductix-Wampfler đã phát triển dòng sản phẩm MTTY-O PV 16×1.5 – loại cáp điều khiển đa lõi chuyên dụng, có khả năng hoạt động đáng tin cậy trong các hệ thống chuyển động và môi trường khắc nghiệt.

✅ Giới thiệu tên gọi: MTTY-O PV 16×1.5 là gì?
-
MTTY-O: Dòng cáp điều khiển linh hoạt, không có lớp chống nhiễu, thích hợp cho các ứng dụng không đòi hỏi EMC cao
-
PV: Ký hiệu vỏ ngoài bằng PVC (Polyvinyl Chloride), giúp cáp có khả năng chống cháy, chịu dầu nhẹ và dễ lắp đặt
-
16×1.5: Cáp gồm 16 lõi đồng, mỗi lõi có tiết diện 1.5 mm², phù hợp truyền tín hiệu điều khiển, tín hiệu cảm biến, điện áp thấp
📌 Thông số kỹ thuật sản phẩm của MTTY-O PV 16×1.5 Conductix-wampler Vietnam
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MTTY-O PV 16×1.5 |
| Thương hiệu | Conductix-Wampfler |
| Số lõi | 16 lõi |
| Tiết diện mỗi lõi | 1.5 mm² |
| Vật liệu lõi | Đồng mềm, cấp 5 (flexible) |
| Vỏ cách điện | PVC màu |
| Vỏ ngoài | PVC màu đen hoặc xám |
| Điện áp định mức | 300/500V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến +70°C (lắp cố định) |
| Ứng dụng | Truyền tín hiệu điều khiển, cảm biến, thiết bị đo lường, hệ thống tự động hóa công nghiệp |
💡 Ưu điểm nổi bật của MTTY-O PV 16×1.5 Conductix-wampler Vietnam
-
✔️ Linh hoạt – lõi đồng mềm cho phép lắp đặt ở nơi có bán kính uốn nhỏ
-
✔️ Tiết kiệm chi phí – cấu trúc không chống nhiễu phù hợp cho ứng dụng phổ thông
-
✔️ Vỏ PVC chất lượng cao – dễ gia công, kháng cháy và chịu mài mòn cơ bản
-
✔️ Ứng dụng đa dạng – dùng trong máng cáp, tủ điều khiển, hệ thống máy móc công nghiệp
🏭 Ứng dụng điển hình
-
Hệ thống tủ điện điều khiển
-
Robot công nghiệp, máy đóng gói, dây chuyền sản xuất tự động
-
Thiết bị đo lường, cảm biến
-
Hệ thống nhà máy xử lý nước, thực phẩm, dược phẩm
📦 Đại lý Conductix-Wampfler Việt Nam – Lựa chọn chính hãng
Để đảm bảo mua đúng sản phẩm MTTY-O PV 16×1.5 chính hãng, bạn nên liên hệ với đại lý Conductix-Wampfler tại Việt Nam. Lợi ích khi mua hàng từ đại lý chính thức:
Thông số kỹ thuật – Cáp tín hiệu CXP–D (PUR) từ Conductix-Wampfler
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Data cable CXP–D 300/500 V (PUR) | 3 x 2 x 0.5C | 133342-R3x2x0.5C | 9.0 – 9.8 | 58 | 126 | 45 | – |
| 4 x 2 x 0.5C | 133342-R4x2x0.5C | 10.0 – 10.9 | 80 | 115 | 60 | – | |
| 6 x 2 x 0.5C | 133342-R6x2x0.5C | 12.1 – 12.8 | 108 | 192 | 90 | – | |
| 8 x 2 x 0.5C | 133342-R8x2x0.5C | 12.4 – 13.1 | 150 | 274 | 120 | – | |
| 14 x 2 x 0.5C | 133342-R14x2x0.5C | 16.0 – 16.9 | 220 | 355 | 210 | – | |
| 4 x 2 x 0.75C | 133342-R4x2x0.75C | 10.8 – 11.6 | 105 | 180 | 90 | – | |
| 6 x 2 x 0.75C | 133342-R6x2x0.75C | 12.9 – 13.6 | 150 | 240 | 135 | – | |
| 8 x 2 x 0.75C | 133342-R8x2x0.75C | 14.1 – 15.9 | 210 | 335 | 180 | – | |
| 10 x 2 x 0.75C | 133342-R10x2x0.75C | 17.0 – 17.8 | 260 | 449 | 225 | – | |
| 12 x 2 x 0.75C | 133342-R12x2x0.75C | 17.5 – 18.0 | 295 | 430 | 270 | – | |
| Data cable CXP–D 300/300 V (PUR) | (4X(2XAWG26))C CAT5 | 133346-R(4x(2xAWG26))C | 7.0 – 8.0 | 11 | 70 | 16.8 | – |
| (4X(2XAWG26))C CAT6 | 133346-R(4x(2xAWG26))C | 7.0 – 8.0 | 11 | 70 | 16.8 | – | |
| Data cable CXP–D 500/500 V (PUR) | (4X(2X0.5))C* | 133346-R(4x(2×0.5))CD | 15.0 – 15.9 | 160 | 345 | 60 | – |
| (14X(2X0.5))C* | 133346-R(14x(2×0.5))CD | 17.3 – 18.2 | 365 | 550 | 210 | – | |
| Data cable CXP–D 300/300 V (PUR) | CAN BUS 1X2X0.5C 120Ω | 133342-R(1x2x0.5)CCAN | 8.0 – 8.4 | 34 | 85 | 15 | – |
| CAN BUS 2X2X0.5C 120Ω | 133342-R(2x2x0.5)CCAN | 8.0 – 8.4 | 45 | 95 | 30 | – | |
| 1X2X0.64C PB | 133342-R(1x2x0.64)CPB | 8.0 – 8.5 | 13 | 70 | 19.2 | – | |
| (2X1)+(2X0.75)C DN | 133342-R(2×1)+(2×0.75)CDN | 13.0 – 14.5 | 33.6 | 186 | 45 | – | |
| Data cable CXP–D 250/250 V (PUR) | KOAX 3X(1XHF75)C | 133345-R(3x1HF75)CKOAX | 11.1 – 11.5 | 63 | 143 | – | – |
| KOAX 5X(1XHF75)C | 133345-R(5x1HF75)CKOAX | 11.7 – 12.3 | 95.5 | 177 | – | – | |
| Data cable CXP–D (PUR) | 6FOG62.5/125 | 133340-R6G62.5/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – |
| 6FOG50/125 | 133340-R6G50/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – | |
| 6FOE9/125 | 133340-R6GE9/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – | |
| 12FOG62.5/125 | 133340-R12G62.5/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – | |
| 12FOG50/125 | 133340-R12G50/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – | |
| 12FOE9/125 | 133340-R12E9/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – |
MTTY-O PV 16×1.5 Conductix-wampler Vietnam Manual
MTTY-O PV 16×1.5 Conductix-wampler Vietnam Catalog
MTTY-O PV 16×1.5 Conductix-wampler Vietnam Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.