MZI 594 Encoder Leine Linde Vietnam
MZI 594 – Bộ mã hóa tuyệt đối trục rỗng – Encoder Leine Linde Vietnam
Giới thiệu sản phẩm
MZI 594 là một encoder tuyệt đối (absolute encoder) thuộc dòng sản phẩm cao cấp của Leine Linde, được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Sử dụng cảm biến từ tính không tiếp xúc, MZI 594 cung cấp khả năng đo chính xác vị trí quay ngay cả trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy thép, xi măng, khai khoáng hoặc điện gió.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các hệ thống yêu cầu mã hóa chính xác, đáng tin cậy trong thời gian dài và yêu cầu tối thiểu về bảo trì.

Mô tả chi tiết MZI 594 Encoder Leine Linde Vietnam
MZI 594 là phiên bản encoder tuyệt đối trục rỗng xuyên tâm (through hollow shaft) với thiết kế chắc chắn, vỏ bảo vệ đạt chuẩn IP67, có khả năng chống bụi và chống nước mạnh mẽ. Bộ mã hóa này được tích hợp công nghệ đo từ tính chính xác cao kết hợp với giao thức truyền thông công nghiệp hiện đại như SSI, EnDat hoặc CANopen.
Nhờ khả năng ghi nhớ vị trí ngay cả khi mất điện, MZI 594 lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu an toàn và độ chính xác cao.
Thông số kỹ thuật MZI 594 Encoder Leine Linde Vietnam
-
Loại encoder: Tuyệt đối (Absolute), Multiturn
-
Đường kính trục rỗng: Tùy chọn từ 20 mm đến 42 mm
-
Giao tiếp dữ liệu: SSI, EnDat, CANopen, PROFIBUS (tuỳ chọn)
-
Độ phân giải: Lên đến 16 bit (singleturn) + 16 bit (multiturn)
-
Cấp bảo vệ: IP66/IP67
-
Vật liệu vỏ: Nhôm anod hóa hoặc thép không gỉ (cho tùy chọn môi trường khắc nghiệt)
-
Nguồn điện: 9–30 VDC
-
Tốc độ quay tối đa: 6000 vòng/phút
-
Nhiệt độ hoạt động: -40 °C đến +85 °C
-
Chịu rung: 200 m/s²
-
Chịu sốc: 1500 m/s²
-
Giao diện kết nối: Cáp sẵn hoặc đầu nối M12/M23
Ứng dụng MZI 594 Encoder Leine Linde Vietnam
-
🏗 Cần trục & thiết bị nâng hạ: Giám sát chính xác chuyển động vòng quay của ròng rọc và động cơ.
-
🧱 Ngành xi măng, thép & luyện kim: Chịu được bụi, rung và nhiệt độ cao.
-
🌬 Tua-bin gió (Wind Turbine): Theo dõi vị trí cánh quạt và hộp số với độ tin cậy cao.
-
⚙ Hệ thống truyền động công suất lớn: Giám sát vị trí động cơ trong các dây chuyền sản xuất.
-
🏭 Máy cán, máy nghiền: Hoạt động trong điều kiện rung lắc và bụi bặm khắc nghiệt.
Các sản phẩm liên quan:
| STT | Model / Part Number | Hãng |
|---|---|---|
| 1 | RHA 608 (P/N: 881323-01) | Leine Linde |
| 2 | XHI 861 (P/N: 729798-01) | Leine Linde |
| 3 | XHI 861 (P/N: 801266-01) | Leine Linde |
| 4 | RSI 503-51 (P/N: 537401-04) | Leine Linde |
| 5 | 884373-01 | Leine Linde |
| Model | Part Number | Giao thức | Mô tả |
|---|---|---|---|
| RSA 507-51 | 500 Series (Robust) | CANopen | Encoder quay với giao thức CANopen, độ phân giải 13 bit, cấp bảo vệ IP67 tại vỏ và IP66 tại trục, hoạt động trong dải điện áp 9…36 VDC, thiết kế vỏ bền bỉ phù hợp với môi trường khắc nghiệt. |
| RSA 507-52 | 500 Series (Robust) | CANopen | Tương tự RSA 507-51 với các đặc điểm kỹ thuật như trên. |
| RSA 507-61 | 500 Series (Robust) | CANopen | Encoder quay với giao thức CANopen, thiết kế vỏ bền bỉ, phù hợp với môi trường công nghiệp nặng. |
| RSA 507-63 | 500 Series (Robust) | CANopen | Tương tự RSA 507-61 với các đặc điểm kỹ thuật như trên. |
| RHA 507-56 | 500 Series (Robust) | Parallel | Encoder quay với giao thức Parallel, độ phân giải 13 bit, mã hóa nhị phân hoặc Gray, hoạt động trong dải điện áp 5 VDC hoặc 9…36 VDC, cấp bảo vệ IP67 tại vỏ và IP66 tại trục. |
| RHA 507-58 | 500 Series (Robust) | Parallel | Tương tự RHA 507-56 với các đặc điểm kỹ thuật như trên. |
| RSA 507-51 | 500 Series (Robust) | Parallel | Encoder quay với giao thức Parallel, thiết kế vỏ bền bỉ, phù hợp với môi trường công nghiệp nặng. |
| RSA 507-52 | 500 Series (Robust) | Parallel | Tương tự RSA 507-51 với các đặc điểm kỹ thuật như trên. |
RSA 507-61 |
500 Series (Robust) | Parallel | Encoder quay với giao thức Parallel, thiết kế vỏ bền bỉ, phù hợp với môi trường công nghiệp nặng. |
| RSA 507-63 | 500 Series (Robust) | Parallel | Tương tự RSA 507-61 với các đặc điểm kỹ thuật như trên. |
| RHA 507-56 | 500 Series (Robust) | SSI | Encoder quay với giao thức SSI, độ phân giải 13 bit, mã hóa nhị phân hoặc Gray, hoạt động trong dải điện áp 5 VDC hoặc 9…36 VDC, cấp bảo vệ IP67 tại vỏ và IP66 tại trục. |
| RHA 507-58 | 500 Series (Robust) | SSI | Tương tự RHA 507-56 với các đặc điểm kỹ thuật như trên. |
| RSA 507-51 | 500 Series (Robust) | SSI | Encoder quay với giao thức SSI, thiết kế vỏ bền bỉ, phù hợp với môi trường công nghiệp nặng. |
| RSA 507-52 | 500 Series (Robust) | SSI | Tương tự RSA 507-51 với các đặc điểm kỹ thuật như trên. |
| RSA 507-61 | 500 Series (Robust) | SSI | Encoder quay với giao thức SSI, thiết kế vỏ bền bỉ, phù hợp với môi trường công nghiệp nặng. |
| RSA 507-63 | 500 Series (Robust) | SSI | Tương tự RSA 507-61 với các đặc điểm kỹ thuật như trên. |
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.