(N)3GRD5G-J/O 6G62.5-125 Conductix-wampler Vietnam
Cáp quang (N)3GRD5G-J/O 6G62.5-125 Conductix-wampler Vietnam – Giải pháp truyền dữ liệu hiệu quả và bền bỉ
(N)3GRD5G-J/O 6G62.5-125 là loại cáp quang chuyên dụng được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi hiệu suất truyền tải dữ liệu cao và độ tin cậy lâu dài. Sản phẩm này thuộc dòng cáp TXG-D | 0.6/1 kV, cung cấp giải pháp kết nối ổn định trong môi trường khắc nghiệt như nhà máy, cảng, khu vực tự động hóa và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

Thông số kỹ thuật nổi bật của (N)3GRD5G-J/O 6G62.5-125 Conductix-wampler Vietnam
-
Loại cáp: Cáp quang công nghiệp
-
Model: (N)3GRD5G-J/O 6G62.5-125
-
Mã đặt hàng (Order No.): 0666-6G62.5#
-
Cấu trúc sợi: 6G62.5/125
-
Đường kính ngoài (Outer Ø): 14.0 – 16.0 mm
-
Khối lượng đồng (Cu Weight): 280 kg/km
-
Trọng lượng tổng (Weight approx.): 500 kg/km
-
Điện áp định mức: 0.6/1 kV
-
Tối thiểu đặt hàng: Không yêu cầu số lượng tối thiểu
Ưu điểm nổi bật
-
✅ Khả năng truyền dữ liệu ổn định: Với sợi quang 62.5/125 µm, cáp đảm bảo hiệu suất truyền dẫn tốc độ cao và độ suy hao thấp.
-
✅ Cách điện và bảo vệ vượt trội: Lớp vỏ ngoài bền chắc giúp cáp hoạt động tốt trong môi trường công nghiệp có độ rung và hóa chất.
-
✅ Thiết kế chống nhiễu: Giảm thiểu tối đa tác động của nhiễu điện từ (EMI), giữ tín hiệu dữ liệu ổn định.
-
✅ Dễ lắp đặt và bảo trì: Linh hoạt trong thi công và ít yêu cầu bảo trì.
Nhược điểm cần cân nhắc
-
⚠️ Chi phí đầu tư cao hơn so với cáp đồng truyền thống.
-
⚠️ Yêu cầu thiết bị đầu cuối tương thích với cáp quang.
-
⚠️ Cần kỹ thuật viên có kinh nghiệm để lắp đặt chính xác.
Ứng dụng điển hình của (N)3GRD5G-J/O 6G62.5-125 Conductix-wampler Vietnam
-
Hệ thống cẩu trục và xe dẫn đường tự động (AGV)
-
Nhà máy sản xuất tự động hóa
-
Cảng biển, kho logistics
-
Các trung tâm dữ liệu công nghiệp yêu cầu tốc độ cao và ổn định
Bảng thông số các model liên quan:
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] | Minimum Order Quantity Required |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| **Control Cable TXG | 0.6/1 kV** | ||||||
| 12G1.5 | 0624-12G1.5# | 16.2 – 18.2 | 173 | 440 | 270 | • | |
| 18G1.5 | 0624-18G1.5# | 18.7 – 20.7 | 259 | 615 | 405 | • | |
| 24G1.5 | 0624-24G1.5# | 22.1 – 24.1 | 346 | 805 | 540 | • | |
| 12G2.5 | 0624-12G2.5# | 17.9 – 19.9 | 288 | 580 | 450 | ||
| 18G2.5 | 0624-18G2.5# | 21.5 – 23.5 | 432 | 865 | 675 | ||
| 24G2.5 | 0624-24G2.5# | 24.0 – 27.0 | 576 | 1.110 | 900 | ||
| 30G2.5 | 0624-30G2.5# | 26.4 – 29.4 | 720 | 1.330 | 1.125 | ||
| 36G2.5 | 0624-36G2.5# | 28.4 – 31.4 | 864 | 1.550 | 1.350 | • | |
| **Data Cable TXG-D | 0.6/1 kV** | ||||||
| 6 x (2×0.5)C | 0625-6X2X0.5C# | 22.1 – 25.1 | 214 | 850 | 90 | • | |
| 6 x (2×1)C | 0625-6X2X1C# | 28.1 – 31.1 | 427 | 1.250 | 180 | ||
| 9 x (2×1)C | 0625-9X2X1C# | 35.9 – 38.9 | 641 | 2.010 | 270 | ||
| 6G62.5-125 | 0666-6G62.5# | 14.0 – 16.0 | 280 | 500 | – | ||
| 6G50-125 | 0666-6G50# | 14.0 – 16.0 | 280 | 500 | – | ||
| 12G62.5-125 | 0666-12G62.5# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – | ||
| 24G62.5-125 | 0666-24G62.5# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – | ||
| 12G50-125 | 0666-12G50# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – | ||
| 24G50-125 | 0666-24G50# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – | • | |
| 12 E 9-125 | 0666-12E9# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – | • | |
| 24 E 9-125 | 0666-24E9# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – |
(N)3GRD5G-J/O 6G62.5-125 Conductix-wampler Manual
(N)3GRD5G-J/O 6G62.5-125 Conductix-wampler Catalog
(N)3GRD5G-J/O 6G62.5-125 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.