(N)3GRDGC5G-J/O 24E9-125 Conductix-wampler Vietnam
Cáp Quang (N)3GRDGC5G-J/O 24E9-125 Conductix-wampler Vietnam – Truyền Dữ Liệu Chính Xác Trong Mọi Môi Trường Công Nghiệp
Cáp (N)3GRDGC5G-J/O 24E9-125 của Conductix-Wampfler là dòng cáp quang chuyên dụng dành cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu băng thông cao, độ ổn định tín hiệu tuyệt đối và khả năng vận hành trong môi trường khắc nghiệt. Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống tự động hóa, truyền dữ liệu trong nhà máy, cẩu trục và cơ sở hạ tầng công nghiệp hiện đại.

Thông số kỹ thuật sản phẩm của (N)3GRDGC5G-J/O 24E9-125 Conductix-wampler Vietnam
-
Loại cáp: Cáp quang đa mode (Multi-mode Fiber Optic Cable)
-
Mã sản phẩm: (N)3GRDGC5G-J/O 24E9-125
-
Cấu trúc sợi quang: 24 sợi E9/125 (single mode)
-
Mã đặt hàng: 0666-24E9#
-
Đường kính ngoài (Outer Ø): 10.0 – 11.0 mm
-
Khối lượng đồng (Copper Weight): 110 kg/km
-
Trọng lượng tổng (Approx. Weight): 500 kg/km
-
Điện áp định mức: 0.6/1 kV
-
Yêu cầu đặt hàng tối thiểu: Có áp dụng
Ưu điểm nổi bật của (N)3GRDGC5G-J/O 24E9-125 Conductix-wampler Vietnam
✅ Truyền tín hiệu với tốc độ cao và độ chính xác tuyệt đối: Sử dụng sợi đơn mode E9/125 giúp tăng khoảng cách truyền và giảm suy hao.
✅ Cách điện và bảo vệ tuyệt vời: Lớp vỏ chắc chắn giúp cáp hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp có độ rung, bụi, dầu và hóa chất.
✅ Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt: Đường kính ngoài nhỏ (chỉ 10 – 11 mm) giúp dễ dàng thi công trong không gian hạn chế.
✅ Khả năng chống nhiễu cao: Đảm bảo tín hiệu không bị ảnh hưởng bởi điện từ trường (EMC/EMI).
Nhược điểm cần lưu ý
⚠️ Cần sử dụng đầu nối và thiết bị phù hợp với chuẩn sợi đơn mode E9/125.
⚠️ Chi phí đầu tư ban đầu cao hơn so với cáp đồng.
⚠️ Yêu cầu kỹ thuật viên có kinh nghiệm để đấu nối và kiểm tra tín hiệu đầu cuối.
Ứng dụng thực tế của (N)3GRDGC5G-J/O 24E9-125 Conductix-wampler Vietnam
-
Hệ thống truyền dữ liệu tốc độ cao trong nhà máy
-
Kết nối cẩu trục và các hệ thống di động trong môi trường công nghiệp
-
Trung tâm điều khiển tự động
-
Hệ thống giám sát và điều khiển từ xa (SCADA, DCS)
Bảng thông số các model liên quan:
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] | Minimum Order Quantity Required |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| **Control Cable TXG | 0.6/1 kV** | ||||||
| 12G1.5 | 0624-12G1.5# | 16.2 – 18.2 | 173 | 440 | 270 | • | |
| 18G1.5 | 0624-18G1.5# | 18.7 – 20.7 | 259 | 615 | 405 | • | |
| 24G1.5 | 0624-24G1.5# | 22.1 – 24.1 | 346 | 805 | 540 | • | |
| 12G2.5 | 0624-12G2.5# | 17.9 – 19.9 | 288 | 580 | 450 | ||
| 18G2.5 | 0624-18G2.5# | 21.5 – 23.5 | 432 | 865 | 675 | ||
| 24G2.5 | 0624-24G2.5# | 24.0 – 27.0 | 576 | 1.110 | 900 | ||
| 30G2.5 | 0624-30G2.5# | 26.4 – 29.4 | 720 | 1.330 | 1.125 | ||
| 36G2.5 | 0624-36G2.5# | 28.4 – 31.4 | 864 | 1.550 | 1.350 | • | |
| **Data Cable TXG-D | 0.6/1 kV** | ||||||
| 6 x (2×0.5)C | 0625-6X2X0.5C# | 22.1 – 25.1 | 214 | 850 | 90 | • | |
| 6 x (2×1)C | 0625-6X2X1C# | 28.1 – 31.1 | 427 | 1.250 | 180 | ||
| 9 x (2×1)C | 0625-9X2X1C# | 35.9 – 38.9 | 641 | 2.010 | 270 | ||
| 6G62.5-125 | 0666-6G62.5# | 14.0 – 16.0 | 280 | 500 | – | ||
| 6G50-125 | 0666-6G50# | 14.0 – 16.0 | 280 | 500 | – | ||
| 12G62.5-125 | 0666-12G62.5# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – | ||
| 24G62.5-125 | 0666-24G62.5# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – | ||
| 12G50-125 | 0666-12G50# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – | ||
| 24G50-125 | 0666-24G50# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – | • | |
| 12 E 9-125 | 0666-12E9# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – | • | |
| 24 E 9-125 | 0666-24E9# | 10.0 – 11.0 | 110 | 500 | – |
(N)3GRDGC5G-J/O 24E9-125 Conductix-wampler Manual
(N)3GRDGC5G-J/O 24E9-125 Conductix-wampler Catalog
(N)3GRDGC5G-J/O 24E9-125 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.