(N)3GRDGC5G-J/O 3×50+3G10C Conductix-wampler Vietnam
Cáp (N)3GRDGC5G-J/O 3×50+3G10C Conductix-wampler Vietnam – Dòng cáp năng lượng hiệu suất cao từ Conductix-Wampfler
Cáp (N)3GRDGC5G-J/O 3×50+3G10C là dòng cáp điện động lực được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng công nghiệp nặng, đặc biệt là trong hệ thống cẩu trục, hệ thống dẫn hướng năng lượng (festoon), cáp kéo, cáp treo và các máy móc di động yêu cầu truyền tải điện ổn định, an toàn và chống nhiễu. Sản phẩm là một trong những lựa chọn hàng đầu từ thương hiệu danh tiếng Conductix-Wampfler – chuyên gia toàn cầu trong lĩnh vực cấp điện cho thiết bị di động.

🔍 Giải thích tên gọi cáp (N)3GRDGC5G-J/O 3×50+3G10C Conductix-wampler Vietnam
-
(N): Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN VDE của Đức.
-
3GRDGC5G-J/O:
-
3G: Cáp có 3 lõi dẫn điện chính.
-
RD: Lõi tròn (Round Core).
-
GC: Có lớp chống nhiễu (Screened).
-
5G: Tổng 5 lõi (3 lõi nguồn + 2 lõi PE/ground), ở đây là 3 lõi tiếp địa 10mm².
-
J/O: Vỏ cách điện PVC chống dầu (J), vỏ ngoài chịu dầu (O).
-
-
3×50+3G10C:
-
3×50 mm²: 3 lõi dẫn điện chính, tiết diện 50 mm².
-
+3G10C: 3 lõi tiếp địa (ground), tiết diện 10 mm², có che chắn (C – shielded).
-
📐 Thông số kỹ thuật chi tiết (tham khảo từ bảng gốc của Conductix-Wampfler)
-
Loại cáp: Screened Power Cable – TXG | 0.6/1kV
-
Cấu trúc lõi: 3 lõi chính + 3 lõi tiếp địa (shielded)
-
Tiết diện lõi dẫn điện: 3 x 50 mm²
-
Tiết diện lõi tiếp địa: 3 x 10 mm²
-
Đường kính ngoài: ~35.0 – 38.0 mm
-
Khối lượng đồng (Cu): ~2.181 kg/km
-
Tổng trọng lượng cáp: ~3.090 kg/km
-
Tải trọng kéo cho phép: ~2.250 N
-
Điện áp định mức: 600/1000V
-
Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến +70°C (cố định) | -25°C đến +70°C (di động)
✅ Ưu điểm nổi bật của (N)3GRDGC5G-J/O 3×50+3G10C Conductix-wampler Vietnam
-
Khả năng chịu tải điện cao: Với tiết diện lớn, cáp truyền tải điện ổn định cho thiết bị công suất cao.
-
Chống nhiễu tuyệt đối: Lõi tiếp địa được che chắn giúp bảo vệ hệ thống điều khiển khỏi EMI/RFI.
-
Chống dầu, mài mòn và thời tiết: Vỏ cách điện và vỏ ngoài được thiết kế để chống chịu môi trường công nghiệp.
-
Độ bền cơ học cao: Phù hợp với ứng dụng uốn cong, kéo căng liên tục.
-
Dễ lắp đặt và bảo trì: Kết cấu lõi dễ dàng bóc tách và đầu nối.
⚠️ Nhược điểm cần lưu ý
-
Trọng lượng lớn: Với thiết kế nhiều lõi và tiết diện lớn, việc vận chuyển và lắp đặt cần thiết bị hỗ trợ.
-
Giá thành cao hơn cáp thường: Do có lớp che chắn và cấu trúc kỹ thuật cao cấp.
-
Không phù hợp cho không gian hẹp: Đường kính lớn có thể gây khó khăn trong những hệ thống hạn chế về không gian.
🏭 Ứng dụng trong thực tế của (N)3GRDGC5G-J/O 3×50+3G10C Conductix-wampler Vietnam
-
Hệ thống cẩu trục (crane), cần trục, palang
-
Xe dẫn đường tự động AGV
-
Hệ thống cáp xích (energy chains)
-
Cấp nguồn cho robot công nghiệp
-
Dây dẫn điện trong nhà máy sản xuất cơ khí, lắp ráp tự động
-
Thiết bị di động ngoài trời có yêu cầu EMC cao
Bảng thông số các model liên quan:
Thông số kỹ thuật – Cáp điện TXG | 0.6/1 kV – Conductix-Wampfler
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu Weight approx. [kg/km] | Total Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] | MOQ Required |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Power Cable | 1 x 35 | 0623-1X35# | 12.3 – 13.9 | 336 | 430 | 525 | |
| 1 x 50 | 0623-1X50# | 15.0 – 16.6 | 480 | 625 | 750 | ||
| 1 x 70 | 0623-1X70# | 16.5 – 18.4 | 672 | 835 | 1,050 | ||
| 1 x 95 | 0623-1X95# | 18.9 – 20.9 | 912 | 1,070 | 1,425 | ||
| 1 x 120 | 0623-1X120# | 20.8 – 22.8 | 1,152 | 1,340 | 1,800 | ||
| 1 x 150 | 0623-1X150# | 22.9 – 24.9 | 1,440 | 1,650 | 2,250 | ||
| 1 x 185 | 0623-1X185# | 24.8 – 27.8 | 1,776 | 2,010 | 2,775 | ● | |
| 4G4 | 0624-4G4# | 13.9 – 15.5 | 154 | 350 | 240 | ||
| 4G6 | 0624-4G6# | 15.9 – 17.9 | 230 | 475 | 360 | ||
| 4G10 | 0624-4G10# | 18.2 – 20.2 | 384 | 680 | 600 | ||
| 4G16 | 0624-4G16# | 22.9 – 24.9 | 614 | 1,070 | 960 | ||
| 4G25 | 0624-4G25# | 26.9 – 29.9 | 960 | 1,600 | 1,500 | ||
| 4G35 | 0624-4G35# | 30.1 – 33.1 | 1,344 | 2,090 | 2,100 | ● | |
| 4G50 | 0624-4G50# | 35.7 – 38.7 | 1,920 | 2,970 | 3,000 | ||
| 5G4 | 0624-5G4# | 15.7 – 17.7 | 192 | 450 | 300 | ||
| 5G6 | 0624-5G6# | 17.5 – 19.5 | 288 | 575 | 450 | ||
| 5G10 | 0624-5G10# | 20.8 – 22.8 | 480 | 865 | 750 | ● | |
| 5G16 | 0624-5G16# | 24.6 – 27.6 | 768 | 1,300 | 1,200 | ||
| 5G25 | 0624-5G25# | 29.5 – 32.5 | 1,200 | 1,940 | 1,875 | ||
| 5G35 | 0624-5G35# | 34.7 – 37.7 | 1,680 | 2,700 | 2,625 | ● | |
| Screened Power Cable | 4G4C | 0622-4G4C# | 14.8 – 17.8 | 277 | 485 | 240 | ● |
| 4G6C | 0622-4G6C# | 17.2 – 20.2 | 402 | 700 | 360 | ● | |
| 4G10C | 0622-4G10C# | 19.7 – 22.7 | 610 | 925 | 600 | ||
| 3×16 + 3G2.5C | 0622-4G16C# | 22.2 – 25.2 | 758 | 1,150 | 720 | ||
| 3×25 + 3G4C | 0622-4G25C# | 25.3 – 28.3 | 1,134 | 1,610 | 1,125 | ||
| 3×35 + 3G6C | 0622-4G35C# | 29.3 – 32.3 | 1,547 | 2,160 | 1,575 | ||
| 3×50 + 3G10C | 0622-4G50C# | 35.0 – 38.0 | 2,181 | 3,090 | 2,250 | ||
| 3×70 + 3G10C | 0622-4G70C# | 40.9 – 43.9 | 2,892 | 4,100 | 3,150 |
(N)3GRDGC5G-J/O 3×50+3G10C Conductix-wampler Manual
(N)3GRDGC5G-J/O 3×50+3G10C Conductix-wampler Catalog
(N)3GRDGC5G-J/O 3×50+3G10C Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.