NGFLGCOEU-J/O FXG 24G2.5 Conductix-wampler Vietnam
🌟 Cáp NGFLGCOEU-J/O FXG 24G2.5 Conductix-wampler Vietnam
🔎 Mô tả sản phẩm
Cáp NGFLGCOEU-J/O FXG 24G2.5 là loại cáp dẹt điều khiển cao cấp được thiết kế đặc biệt bởi Conductix-Wampfler để sử dụng trong các hệ thống di động liên tục như xích dẫn cáp (drag chains), máy móc tự động, robot công nghiệp hoặc cầu trục. Với 24 lõi đồng 2.5 mm², lớp lưới đồng chống nhiễu toàn phần, cùng lớp vỏ ngoài chống dầu và mài mòn, cáp này lý tưởng cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

📐 Thông số kỹ thuật chi tiết của NGFLGCOEU-J/O FXG 24G2.5 Conductix-wampler Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cáp | Cáp điều khiển dẹt chống nhiễu – FXG |
| Mã sản phẩm | NGFLGCOEU-J/O FXG 24G2.5 |
| Số lõi và tiết diện | 24 lõi, 2.5 mm² |
| Mã đặt hàng (Order-No.) | 0408-6G4X2.5# |
| Kích thước tổng (d x B) | 17.0 – 71.0 mm |
| Khối lượng lõi đồng (ước tính) | 585 kg/km |
| Tổng khối lượng cáp (ước tính) | 1,827 kg/km |
| Tải trọng kéo cho phép | 900 N |
| Điện áp danh định | 0.6 kV |
| Cấp bảo vệ chống nhiễu EMC | Có – Lưới đồng bện toàn bộ |
| Cách đánh số dây | Màu đen, đánh số thứ tự – theo chuẩn “O” |
| Lõi tiếp địa | Có – màu xanh/vàng – theo chuẩn “J” |
| Lõi dây | Đồng mềm – Class 5 theo tiêu chuẩn IEC 60228 |
| Cách điện lõi | PVC/TPE chất lượng cao |
| Lớp vỏ ngoài | Chống dầu, tia UV, mài mòn – thường dùng PUR hoặc PVC công nghiệp |
| Ứng dụng phù hợp | Drag chains, cánh tay robot, máy CNC, cầu trục, thiết bị tự động hóa |
🧠 Giải mã mã hiệu NGFLGCOEU-J/O
| Thành phần mã | Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|
| N | Dành cho chuyển động liên tục (flexing cable) |
| G | Có lõi tiếp địa (Green/Yellow Ground) |
| F | Dây đồng mềm (Class 5) |
| L | Lõi đồng bện |
| GCOEU | Có bọc chống nhiễu bằng lưới đồng (EMC Shielded) |
| J/O | “J” = Có dây tiếp địa / “O” = Dây màu đen, đánh số theo thứ tự |
✅ Ưu điểm của NGFLGCOEU-J/O FXG 24G2.5 Conductix-wampler Vietnam
-
Khả năng chống nhiễu vượt trội nhờ lớp lưới đồng toàn phần.
-
Chịu uốn linh hoạt, phù hợp cho chuyển động liên tục (drag chains).
-
Vật liệu cách điện chất lượng cao, chịu dầu, UV, mài mòn và hóa chất công nghiệp.
-
Đánh số dây rõ ràng, dễ lắp đặt và bảo trì.
-
Thiết kế bền chắc, phù hợp cho tuổi thọ dài hạn trong môi trường công nghiệp.
⚠️ Nhược điểm
-
Kích thước và trọng lượng lớn, có thể cần không gian lắp đặt rộng.
-
Chi phí cao hơn so với các loại cáp không có chống nhiễu hoặc không chuyên cho chuyển động.
⚙️ Ứng dụng thực tế
-
Hệ thống xích kéo (drag chain)
-
Robot công nghiệp
-
Máy CNC & thiết bị điều khiển tự động
-
Cầu trục, cần trục, cẩu trượt
-
Băng chuyền, hệ thống phân loại, máy đóng gói
📊 So sánh các loại cáp tương đương
| Tên mã cáp | Đặc điểm nổi bật | Chống nhiễu EMC | Lõi tiếp địa |
|---|---|---|---|
| NGFLGCOEU-J/O | Cáp dẹt, chống nhiễu, có tiếp địa, lõi đánh số | ✅ Có | ✅ Có |
| NGFLGOEU-J | Cáp dẹt, không có chống nhiễu, có tiếp địa | ❌ Không | ✅ Có |
| GCFLGOEU-J | Cáp tròn, không có chống nhiễu, có tiếp địa | ❌ Không | ✅ Có |
| NGFLGCOEU-O | Có chống nhiễu, không có lõi tiếp địa | ✅ Có | ❌ Không |
| NGFLGOEU-O | Không chống nhiễu, không tiếp địa | ❌ Không | ❌ Không |
📋 BẢNG TỔNG HỢP CÁP FXG – CONDUCTIX-WAMPFLER
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order-No. | Geometry d x B(1) max [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Control Cable (0.6 kV) | 4 G 1.5 | 0401-4G1.5# | 6.4 – 17.0 | 58 | 190 | 90 |
| 5 G 1.5 | 0401-5G1.5# | 6.4 – 21.5 | 72 | 240 | 115 | |
| 7 G 1.5 | 0401-7G1.5# | 6.4 – 29.1 | 101 | 300 | 160 | |
| 8 G 1.5 | 0401-8G1.5# | 6.4 – 32.0 | 115 | 340 | 180 | |
| 10 G 1.5 | 0401-10G1.5# | 7.0 – 40.7 | 144 | 465 | 225 | |
| 12 G 1.5 | 0401-12G1.5# | 7.0 – 47.5 | 173 | 550 | 270 | |
| 24 G 1.5 | 0407-6G4X1.5# | 12.4 – 55.3 | 351 | 1.069 | — | |
| 4 G 2.5 | 0401-4G2.5# | 7.8 – 20.7 | 96 | 280 | 150 | |
| 5 G 2.5 | 0401-5G2.5# | 7.8 – 26.0 | 120 | 355 | 190 | |
| 7 G 2.5 | 0401-7G2.5# | 7.8 – 33.0 | 168 | 485 | 260 | |
| 8 G 2.5 | 0401-8G2.5# | 7.8 – 38.0 | 192 | 510 | 300 | |
| 12 G 2.5 | 0401-12G2.5# | 8.2 – 54.8 | 288 | 795 | 450 | |
| 24 G 2.5 | 0408-6G4X2.5# | 17.0 – 71.0 | 585 | 1.827 | 900 | |
| Screened Control Cable | 4 G 1.5C | 0405-4G1.5C# | 8.0 – 21.5 | 99 | 291 | 90 |
| (0.3/0.5 kV) | 8 G 1.5C | 0405-8G1.5C# | 8.0 – 39.6 | 228 | 537 | 180 |
| 12 G 1.5C | 0405-12G1.5C# | 8.0 – 56.8 | 342 | 795 | 270 | |
| 4 G 2.5C | 0405-4G2.5C# | 8.7 – 24.1 | 163 | 418 | 150 | |
| 6 G 2.5C | 0405-6G2.5C# | 8.7 – 33.5 | 245 | 535 | 225 | |
| 12 G 2.5C | 0405-12G2.5C# | 8.7 – 65.1 | 493 | 1.004 | 450 | |
| Data Cable (FXG-D) | 4 x 2x1C | 0406-4X2X1C# | 13.5 – 34.0 | 273 | 525 | 120 |
| 7 x 2x1C | 0406-7X2X1C# | 13.5 – 60.0 | 430 | 909 | 210 |
NGFLGCOEU-J/O FXG 24G2.5 Conductix-wampler Manual
NGFLGCOEU-J/O FXG 24G2.5 Conductix-wampler Catalog
NGFLGCOEU-J/O FXG 24G2.5 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.