(N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 Conductix-wampler Vietnam
Giới Thiệu Cáp Điều Khiển (N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 Conductix-wampler Vietnam – Giải Pháp Truyền Tín Hiệu Ổn Định & Bền Bỉ
1. Giới Thiệu Sản Phẩm (N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp điều khiển (N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 của Conductix-Wampler là dòng cáp đa lõi chất lượng cao, được thiết kế để truyền tải tín hiệu điều khiển trong các hệ thống công nghiệp, cần cẩu, đường sắt và các ứng dụng di chuyển lặp lại. Với cấu trúc linh hoạt, khả năng chống nhiễu và độ bền cơ học vượt trội, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe của ngành công nghiệp hiện đại.

2. Giải Thích Tên Gọi (N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 Conductix-wampler Vietnam
- (N): Không chứa halogen (Halogen-free), an toàn khi cháy, giảm khói độc.
- SHTOEU-J:
- S: Đồng mềm (Soft copper conductors).
- H: Lớp chắn tổng hợp (Harmonic shielding).
- TOEU: Tiêu chuẩn châu Âu (TÜV, CE, RoHS).
- J: Dây dẫn linh hoạt (Flexible for moving applications).
- RXG: Lớp bọc cao su tổng hợp chống mài mòn (Rubber outer sheath).
- 36×1.5: 36 lõi, mỗi lõi có tiết diện 1.5 mm².
3. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết (N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 Conductix-wampler Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn áp dụng | DIN VDE 0250, EN 50525-2-21 |
| Điện áp định mức | 0.6/1 kV |
| Số lõi & Tiết diện | 36 x 1.5 mm² |
| Vật liệu dẫn điện | Đồng mềm (Cu) đạt tiêu chuẩn IEC 60228 |
| Cách điện | PVC/XLPE chống nhiễu |
| Lớp bảo vệ | Lưới đồng mạ thiếc + Lớp bọc cao su RXG |
| Đường kính ngoài (max) | ~22.5 mm |
| Khối lượng đồng | ~450 kg/km |
| Khối lượng tổng | ~1.8 kg/m |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +90°C |
| Khả năng uốn cong | ≥10 x Ø cáp |
| Kháng kéo (Permitted Tensile Load) | 800 N |
| Tiêu chuẩn chống cháy | IEC 60332-1 (Không phát khí độc) |
4. Ưu Điểm & Nhược Điểm
✔ Ưu Điểm Nổi Bật
✅ Truyền tín hiệu ổn định: Lớp chắn lưới đồng giảm nhiễu EMI/RFI.
✅ Độ bền cơ học cao: Lớp bọc RXG chống mài mòn, dầu, hóa chất.
✅ Linh hoạt trong di chuyển: Thiết kế đa lõi mềm dẻo, phù hợp ứng dụng cần cẩu, đường sắt.
✅ An toàn cháy nổ: Không chứa halogen, ít khói độc khi cháy.
✅ Tuổi thọ cao: Chịu được nhiệt độ khắc nghiệt (-40°C đến +90°C).
✖ Nhược Điểm
❌ Giá thành cao hơn cáp thông thường do sử dụng vật liệu cao cấp.
❌ Trọng lượng lớn (~1.8 kg/m), cần hệ thống treo hỗ trợ nếu lắp dài.
5. Ứng Dụng Thực Tế
- Hệ thống cần cẩu, cổng trục: Truyền tín hiệu điều khiển từ cabin đến động cơ.
- Đường sắt & tàu điện: Kết nối tín hiệu giữa các toa xe.
- Nhà máy công nghiệp nặng: Dây tín hiệu cho máy CNC, robot hàn.
- Hệ thống tự động hóa: PLC, SCADA trong sản xuất.
6. Giải Pháp Kỹ Thuật Đi Kèm (N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 Conductix-wampler Vietnam
🔹 Lắp đặt trong ống luồn để tránh mài mòn khi di chuyển.
🔹 Sử dụng đầu nối chống rung để giảm đứt gãy điểm tiếp xúc.
🔹 Kiểm tra định kỳ lớp bọc RXG nếu dùng trong môi trường dầu mỡ, hóa chất.
7. Kết Luận (N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 Conductix-wampler Vietnam
(N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi độ tin cậy cao, chống nhiễu và chịu lực cơ học tốt. Sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn châu Âu, đảm bảo an toàn và hiệu suất lâu dài.
Dưới đây là bảng dữ liệu kỹ thuật đầy đủ cho cáp điều khiển và cáp nguồn dòng RXP | 0.6/1 kV của Conductix-Wampfler:
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Outer – Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity required |
|---|---|---|---|---|---|---|
**Control cable RXG |
0.6/1 kV** | |||||
| 5 x 1.5 | 13.0-14.6 | 75 | 280 | 225 | – | |
| 7 x 1.5 | 15.2-17.2 | 106 | 385 | 315 | • | |
| 12 x 1.5 | 21.4-23.4 | 182 | 710 | 540 | – | |
| 18 x 1.5 | 21.3-23.3 | 272 | 760 | 810 | – | |
| 24 x 1.5 | 23.8-26.8 | 363 | 990 | 1,080 | – | |
| 30 x 1.5 | 26.6-29.6 | 454 | 1,220 | 1,350 | • | |
| 36 x 1.5 | 26.5-29.5 | 543 | 1,260 | 1,620 | • | |
| 44 x 1.5 | 29.5-32.5 | 664 | 1,530 | 1,980 | • | |
| 56 x 1.5 | 34.9-37.9 | 845 | 2,050 | 2,520 | • | |
| 4 x 2.5 | 13.2-14.8 | 101 | 305 | 300 | – | |
| 5 x 2.5 | 14.2-15.8 | 126 | 355 | 375 | – | |
| 7 x 2.5 | 16.6-18.6 | 176 | 510 | 525 | – | |
| 12 x 2.5 | 23.4-25.4 | 302 | 920 | 900 | – | |
| 18 x 2.5 | 23.3-25.3 | 454 | 1,005 | 1,350 | – | |
| 24 x 2.5 | 26.2-29.2 | 605 | 1,320 | 1,800 | – | |
| 30 x 2.5 | 29.4-32.4 | 756 | 1,660 | 2,250 | – | |
| 36 x 2.5 | 30.3-33.3 | 907 | 1,720 | 2,700 | – | |
| 44 x 2.5 | 34.1-37.1 | 1,109 | 2,230 | 3,300 | – | |
| 56 x 2.5 | 40.1-43.1 | 1,408 | 2,940 | 4,200 | • | |
**Power cable RXG |
0.6/1 kV** | |||||
| 4 x 4.0 | 16.0-18.0 | 161 | 455 | 480 | • | |
| 4 x 6.0 | 17.4-19.4 | 242 | 575 | 720 | • | |
| 4 x 10.0 | 21.6-23.6 | 424 | 905 | 1,200 | • | |
| 4 x 16.0 | 23.7-26.7 | 645 | 1,240 | 1,920 | – | |
| 4 x 25.0 | 28.5-31.5 | 1,020 | 1,850 | 3,000 | – | |
| 5 x 4 | 17.4-19.4 | 201 | 430 | 600 | • | |
| 5 x 6 | 19.0-21.0 | 302 | 690 | 900 | – | |
| 5 x 10 | 23.4-25.4 | 503 | 1,080 | 1,500 | – | |
| 5 x 16 | 26.1-29.1 | 805 | 1,500 | 2,400 | – | |
| 3 x 35 + 3 x 16/3 | 28.5-31.5 | 1,220 | 2,160 | 3,150 | • | |
| 3 x 50 + 3 x 25/3 | 34.4-37.4 | 1,764 | 2,850 | 4,500 | – | |
| 3 x 70 + 3 x 35/3 | 39.7-42.7 | 2,470 | 3,920 | 6,300 | • | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3 | 44.3-47.3 | 3,377 | 5,020 | 8,550 | • | |
| 3 x 120 + 3 x 70/3 | 51.0-55.0 | 4,334 | 6,630 | 10,800 | • | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3 | 53.9-57.9 | 5,242 | 7,690 | 13,500 | • | |
| 3 x 185 + 3 x 95/3 | 58.9-62.9 | 6,552 | 9,310 | 16,650 | • | |
| 3 x 240 + 3 x 120/3 | 67.4-71.4 | 8,870 | 12,200 | 21,600 | • | |
**Power cable RXG |
0.6/1 kV Low Temperature max. -50 °C** | |||||
| 3 x 70 + 3 x 35/3 | 38.9-42.0 | 2,352 | 3,490 | 4,200 | • | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3 | 42.4-46.5 | 3,216 | 4,460 | 5,700 | • | |
| 3 x 120 + 3 x 70/3 | 47.9-52.0 | 4,128 | 5,640 | 7,200 | • | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3 | 51.7-55.8 | 4,992 | 6,710 | 9,000 | • | |
| 3 x 185 + 3 x 95/3 | 56.2-60.3 | 6,240 | 7,860 | 11,100 | • | |
| 3 x 240 + 3 x 120/3 | 64.2-68.3 | 8,064 | 10,800 | 14,400 | • |
(N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 Conductix-wampler Manual
(N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 Conductix-wampler Catalog
(N)SHTOEU-J RXG 36×1.5 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.