(N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 Conductix-wampler Vietnam
Cáp quang (N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 Conductix-wampler Vietnam – Cáp công nghiệp mềm dẻo tích hợp sợi quang multimode
Giới thiệu sản phẩm (N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 Conductix-wampler Vietnam
(N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 là loại cáp công nghiệp kết hợp giữa dây nguồn điều khiển mềm dẻo và sợi quang multimode 62.5/125 µm, chuyên dụng cho các ứng dụng truyền tín hiệu và dữ liệu trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Đây là giải pháp lý tưởng trong các hệ thống cẩu trục, cuộn rút, và thiết bị tự động hóa di động đòi hỏi kết nối truyền thông tốc độ cao và chịu uốn linh hoạt.

Giải mã tên gọi (N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 Conductix-wampler Vietnam
| Thành phần mã sản phẩm | Giải nghĩa |
|---|---|
| (N)SHTOEU | Loại cáp cao su mềm chịu dầu, ozone, UV, dùng cho thiết bị di động công nghiệp. |
| -J | Có lõi tiếp địa màu xanh-vàng. |
| RXG-D | Cấu trúc mềm (RXG), có lớp chống nhiễu toàn phần (D = screened). |
| 12G | Gồm 12 lõi điện điều khiển, kích thước thông thường 1.5 mm² hoặc 2.5 mm². |
| 62.5-125 | Tích hợp sợi quang đa mode (multimode) có kích thước lõi 62.5 µm và vỏ 125 µm. |
➡️ Kết cấu sản phẩm này là cáp hybrid gồm phần dẫn điện và phần truyền tín hiệu quang học – đảm bảo truyền tải điện năng và dữ liệu trong cùng một tuyến cáp.
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật (N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 Conductix-wampler Vietnam
| Thông số kỹ thuật | Giá trị ước tính |
|---|---|
| Số lõi điện | 12 lõi điều khiển (ví dụ: 12G1.5 mm²) |
| Loại sợi quang | Multimode 62.5/125 µm |
| Số lượng sợi quang | Có thể là 1 hoặc nhiều sợi quang tích hợp |
| Chống nhiễu | Có (bọc chống nhiễu toàn phần EMC-safe) |
| Chất liệu vỏ ngoài | Cao su tổng hợp chống dầu, mài mòn, UV, ozone |
| Điện áp định mức | 0.6/1 kV |
| Nhiệt độ hoạt động | -35°C đến +90°C |
| Ứng dụng uốn cong | Uốn linh hoạt, phù hợp cuộn rút và thiết bị di động |
Ưu điểm vượt trội (N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 Conductix-wampler Vietnam
-
✅ Kết hợp cáp nguồn và cáp quang trong một cấu trúc – giảm không gian lắp đặt, tối ưu hóa hệ thống.
-
✅ Truyền tín hiệu tốc độ cao nhờ sợi quang multimode 62.5/125.
-
✅ Cáp mềm dẻo, chống mài mòn và chịu uốn liên tục – phù hợp cho các hệ thống di chuyển nhanh và liên tục.
-
✅ Bảo vệ chống nhiễu EMC giúp ổn định tín hiệu điện trong môi trường nhiều nhiễu sóng.
-
✅ Lớp vỏ cao su công nghiệp bền bỉ dưới ánh nắng, dầu mỡ và hóa chất công nghiệp.
Ứng dụng điển hình
-
✔️ Hệ thống cẩu trục container, cần cẩu, cuộn rút cáp tự động.
-
✔️ Thiết bị điều khiển từ xa có yêu cầu đồng thời cấp nguồn và truyền dữ liệu tốc độ cao.
-
✔️ Robot tự động hóa, dây chuyền sản xuất linh hoạt.
-
✔️ Các ứng dụng cần truyền dữ liệu ổn định trong môi trường công nghiệp nặng.
-
✔️ Kết nối cảm biến điều khiển và camera giám sát công nghiệp.
Conductix-Wampfler – Chuyên gia về hệ thống cấp điện di động
Sản phẩm (N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 là minh chứng cho công nghệ cao và thiết kế tối ưu của Conductix-Wampfler – giúp các hệ thống công nghiệp hoạt động ổn định, an toàn và hiệu quả cao ngay cả trong điều kiện làm việc khắt khe nhất.
Dưới đây là bảng dữ liệu kỹ thuật đầy đủ cho cáp điều khiển và cáp nguồn dòng RXP | 0.6/1 kV của Conductix-Wampfler:
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Outer – Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity required |
|---|---|---|---|---|---|---|
**Control cable RXG |
0.6/1 kV** | |||||
| 5 x 1.5 | 13.0-14.6 | 75 | 280 | 225 | – | |
| 7 x 1.5 | 15.2-17.2 | 106 | 385 | 315 | • | |
| 12 x 1.5 | 21.4-23.4 | 182 | 710 | 540 | – | |
| 18 x 1.5 | 21.3-23.3 | 272 | 760 | 810 | – | |
| 24 x 1.5 | 23.8-26.8 | 363 | 990 | 1,080 | – | |
| 30 x 1.5 | 26.6-29.6 | 454 | 1,220 | 1,350 | • | |
| 36 x 1.5 | 26.5-29.5 | 543 | 1,260 | 1,620 | • | |
| 44 x 1.5 | 29.5-32.5 | 664 | 1,530 | 1,980 | • | |
| 56 x 1.5 | 34.9-37.9 | 845 | 2,050 | 2,520 | • | |
| 4 x 2.5 | 13.2-14.8 | 101 | 305 | 300 | – | |
| 5 x 2.5 | 14.2-15.8 | 126 | 355 | 375 | – | |
| 7 x 2.5 | 16.6-18.6 | 176 | 510 | 525 | – | |
| 12 x 2.5 | 23.4-25.4 | 302 | 920 | 900 | – | |
| 18 x 2.5 | 23.3-25.3 | 454 | 1,005 | 1,350 | – | |
| 24 x 2.5 | 26.2-29.2 | 605 | 1,320 | 1,800 | – | |
| 30 x 2.5 | 29.4-32.4 | 756 | 1,660 | 2,250 | – | |
| 36 x 2.5 | 30.3-33.3 | 907 | 1,720 | 2,700 | – | |
| 44 x 2.5 | 34.1-37.1 | 1,109 | 2,230 | 3,300 | – | |
| 56 x 2.5 | 40.1-43.1 | 1,408 | 2,940 | 4,200 | • | |
**Power cable RXG |
0.6/1 kV** | |||||
| 4 x 4.0 | 16.0-18.0 | 161 | 455 | 480 | • | |
| 4 x 6.0 | 17.4-19.4 | 242 | 575 | 720 | • | |
| 4 x 10.0 | 21.6-23.6 | 424 | 905 | 1,200 | • | |
| 4 x 16.0 | 23.7-26.7 | 645 | 1,240 | 1,920 | – | |
| 4 x 25.0 | 28.5-31.5 | 1,020 | 1,850 | 3,000 | – | |
| 5 x 4 | 17.4-19.4 | 201 | 430 | 600 | • | |
| 5 x 6 | 19.0-21.0 | 302 | 690 | 900 | – | |
| 5 x 10 | 23.4-25.4 | 503 | 1,080 | 1,500 | – | |
| 5 x 16 | 26.1-29.1 | 805 | 1,500 | 2,400 | – | |
| 3 x 35 + 3 x 16/3 | 28.5-31.5 | 1,220 | 2,160 | 3,150 | • | |
| 3 x 50 + 3 x 25/3 | 34.4-37.4 | 1,764 | 2,850 | 4,500 | – | |
| 3 x 70 + 3 x 35/3 | 39.7-42.7 | 2,470 | 3,920 | 6,300 | • | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3 | 44.3-47.3 | 3,377 | 5,020 | 8,550 | • | |
| 3 x 120 + 3 x 70/3 | 51.0-55.0 | 4,334 | 6,630 | 10,800 | • | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3 | 53.9-57.9 | 5,242 | 7,690 | 13,500 | • | |
| 3 x 185 + 3 x 95/3 | 58.9-62.9 | 6,552 | 9,310 | 16,650 | • | |
| 3 x 240 + 3 x 120/3 | 67.4-71.4 | 8,870 | 12,200 | 21,600 | • | |
**Power cable RXG |
0.6/1 kV Low Temperature max. -50 °C** | |||||
| 3 x 70 + 3 x 35/3 | 38.9-42.0 | 2,352 | 3,490 | 4,200 | • | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3 | 42.4-46.5 | 3,216 | 4,460 | 5,700 | • | |
| 3 x 120 + 3 x 70/3 | 47.9-52.0 | 4,128 | 5,640 | 7,200 | • | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3 | 51.7-55.8 | 4,992 | 6,710 | 9,000 | • | |
| 3 x 185 + 3 x 95/3 | 56.2-60.3 | 6,240 | 7,860 | 11,100 | • | |
| 3 x 240 + 3 x 120/3 | 64.2-68.3 | 8,064 | 10,800 | 14,400 | • |
(N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 Conductix-wampler Manual
(N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 Conductix-wampler Catalog
(N)SHTOEU-J RXG-D 12G62.5-125 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.