(N)TSCGEWOEU HVR 3×70 + 3X35/3 Conductix-wampler Vietnam
Dây cáp (N)TSCGEWOEU HVR 3×70 + 3X35/3 Conductix-wampler Vietnam
Giải pháp cáp chịu tải cao, chống rung và chống xoắn cho ứng dụng công nghiệp nặng
✅ Giới thiệu sản phẩm (N)TSCGEWOEU HVR 3×70 + 3X35/3 Conductix-wampler Vietnam
Cáp (N)TSCGEWOEU HVR 3×70 + 3X35/3 của Conductix-Wampfler là dòng cáp cao su chịu tải cao, được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng cuộn rút, truyền động di động và trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Với cấu tạo chắc chắn, khả năng chống dầu, chống nước và chống rung cao, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống cầu trục, cẩu trục, máy móc tự động trong ngành khai khoáng, cảng biển và nhà máy công nghiệp nặng.

📘 Giải mã tên gọi chi tiết (N)TSCGEWOEU HVR 3×70 + 3X35/3 Conductix-wampler Vietnam
Tên sản phẩm phản ánh đầy đủ cấu trúc và ứng dụng của cáp:
| Ký hiệu | Giải thích |
|---|---|
| (N) | Sản xuất theo tiêu chuẩn Đức DIN VDE |
| T | Vỏ cao su chịu nhiệt môi trường nhiệt đới |
| S | Cáp mềm, lõi đồng nhiều sợi |
| C | Lõi đồng mạ thiếc, chống oxy hóa |
| G | Có lõi tiếp địa (grounding conductor) |
| E | Lớp cách điện bằng cao su tổng hợp EPR |
| W | Chống nước, dùng được ngoài trời hoặc nơi ẩm ướt |
| O | Không có lõi điều khiển |
| E | Có lớp vỏ chống dầu |
| U | Phù hợp cho ứng dụng cuộn rút (Reeling Use) |
| HVR | High Vibration Resistant – tăng cường chống rung và mài mòn |
| 3×70 + 3×35/3 | 3 lõi nguồn 70 mm² + 3 lõi tiếp địa chia nhỏ 35 mm² đặt ở giữa các lõi nguồn |
⚙️ Thông số kỹ thuật
Thông số điện
-
Điện áp kiểm tra: Theo DIN VDE 0250-813
-
Dòng tải định mức (ampacity): Theo DIN VDE 0298-4
Thông số nhiệt
-
Nhiệt độ hoạt động tối đa: 90°C
-
Nhiệt độ ngắn mạch tối đa: 250°C
Thông số cơ học
-
Khả năng xoắn (torsion): ±50°/m
-
Khả năng chịu lực kéo: 20 N/mm²
Cấu tạo (N)TSCGEWOEU HVR 3×70 + 3X35/3 Conductix-wampler Vietnam
-
Dẫn điện: Đồng mạ thiếc nhiều sợi – loại 5 theo IEC 60228
-
Cách điện: Cao su tổng hợp 3GI3
-
Lớp vỏ trong: Cao su ERP – loại 5GM3
-
Lớp vỏ ngoài: Cao su đặc biệt – loại 5GM5
-
Chống xoắn: Bện sợi polyamide giữa hai lớp vỏ
-
Màu vỏ ngoài: Đỏ
Cáp quang (chỉ có trong HVR-D)
-
Tùy chọn Mono-Mode hoặc Multi-Mode
-
Giảm suy hao tốt: ≤ 0.21 dB/km ở 1550 nm (Mono-mode)
🌟 Ưu điểm nổi bật
-
Chống rung cao: Nhờ lớp bện polyamide và cấu trúc tối ưu.
-
Chịu được môi trường khắc nghiệt: Chống dầu, chống nước, chống xoắn.
-
Truyền tải điện ổn định: Với lõi đồng lớn 3×70 mm²
-
Độ linh hoạt cao: Phù hợp cho hệ thống chuyển động liên tục.
🏭 Ứng dụng thực tiễn (N)TSCGEWOEU HVR 3×70 + 3X35/3 Conductix-wampler Vietnam
-
Cần cẩu cảng, hệ thống cuộn rút trong cảng biển
-
Thiết bị khai thác mỏ, cơ cấu nâng hạ di động
-
Máy móc tự động, sàn trượt, cánh tay robot
-
Hệ thống cáp điện trong môi trường rung động mạnh hoặc nhiệt độ khắc nghiệt
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật đầy đủ cho các loại cáp TRA | 0.6/1 kV của Conductix-Wampfler, bao gồm cả cáp điều khiển và cáp nguồn:
Dưới đây là bảng thông tin kỹ thuật được trình bày rõ ràng theo yêu cầu của bạn:
🔧 Thông số kỹ thuật dây cáp Power Cable – HVR Conductix-Wampfler
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Part number | Outer Ø min./max. [mm] | Cu Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity [m] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
HVR 3.6/6 kV |
3 x 25 + 3 x 25/3 | 132120-RD3X25+3X25/3# | 37.9 – 41.9 | 960 | 2466 | 1500 | 300 |
| 3 x 35 + 3 x 25/3 | 132120-RD3X35+3X25/3# | 39.9 – 44.1 | 1248 | 2876 | 2100 | 300 | |
| 3 x 50 + 3 x 25/3 | 132120-RD3X50+3X25/3# | 43.5 – 48.1 | 1680 | 3540 | 3000 | 300 | |
| 3 x 70 + 3 x 35/3 | 132120-RD3X70+3X35/3# | 48.9 – 54.1 | 2352 | 4662 | 4200 | 300 | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3 | 132120-RD3X95+3X50/3# | 52.8 – 58.4 | 3126 | 5731 | 5700 | 300 | |
| 3 x 120 + 3 x 70/3 | 132120-RD3X120+3X70/3# | 55.8 – 61.8 | 4128 | 6886 | 7200 | 300 | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3 | 132120-RD3X150+3X70/3# | 61.0 – 67.6 | 4992 | 8320 | 9000 | 300 | |
HVR 6/10 kV |
3 x 25 + 3 x 25/3 | 132120-RF3X25+3X25/3# | 39.5 – 43.7 | 960 | 2617 | 1500 | 300 |
| 3 x 35 + 3 x 25/3 | 132120-RF3X35+3X25/3# | 41.5 – 45.9 | 1248 | 3035 | 2100 | 300 | |
| 3 x 50 + 3 x 25/3 | 132120-RF3X50+3X25/3# | 45.1 – 49.9 | 1680 | 3712 | 3000 | 300 | |
| 3 x 70 + 3 x 35/3 | 132120-RF3X70+3X35/3# | 50.5 – 60.2 | 2352 | 4856 | 4200 | 300 | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3 | 132120-RF3X95+3X50/3# | 54.4 – 60.2 | 3126 | 5940 | 5700 | 300 | |
| 3 x 120 + 3 x 70/3 | 132120-RF3X120+3X70/3# | 57.5 – 63.7 | 4128 | 7106 | 7200 | 300 | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3 | 132120-RF3X150+3X70/3# | 62.7 – 69.4 | 4992 | 8560 | 9000 | 300 | |
HVR 8.7/15 kV |
3 x 25 + 3 x 25/3 | 132120-RG3X25+3X25/3# | 42.8 – 47.4 | 960 | 2949 | 1500 | 300 |
| 3 x 35 + 3 x 25/3 | 132120-RG3X35+3X25/3# | 44.7 – 49.5 | 1248 | 3370 | 2100 | 300 | |
| 3 x 50 + 3 x 25/3 | 132120-RG3X50+3X25/3# | 50.0 – 55.4 | 1680 | 4296 | 3000 | 300 | |
| 3 x 70 + 3 x 35/3 | 132120-RG3X70+3X35/3# | 53.8 – 59.6 | 2352 | 5261 | 4200 | 300 | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3 | 132120-RG3X95+3X50/3# | 57.6 – 63.8 | 3126 | 6374 | 5700 | 300 | |
| 3 x 120 + 3 x 70/3 | 132120-RG3X120+3X70/3# | 62.5 – 69.1 | 4128 | 7841 | 7200 | 300 | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3 | 132120-RG3X150+3X70/3# | 65.9 – 72.9 | 4992 | 9060 | 9000 | 300 | |
HVR 12/20 kV |
3 x 25 + 3 x 25/3 | 132120-RH3X25+3X25/3# | 45.7 – 50.6 | 960 | 3244 | 1500 | 300 |
| 3 x 35 + 3 x 25/3 | 132120-RH3X35+3X25/3# | 49.4 – 54.6 | 1248 | 3908 | 2100 | 300 | |
| 3 x 50 + 3 x 25/3 | 132120-RH3X50+3X25/3# | 52.9 – 58.5 | 1680 | 4639 | 3000 | 300 | |
| 3 x 70 + 3 x 35/3 | 132120-RH3X70+3X35/3# | 56.7 – 62.7 | 2352 | 5644 | 4200 | 300 | |
| 3 x 95 + 3 x 50/3 | 132120-RH3X95+3X50/3# | 62.3 – 68.9 | 3126 | 7061 | 5700 | 300 | |
| 3 x 120 + 3 x 70/3 | 132120-RH3X120+3X70/3# | 65.3 – 72.3 | 4128 | 8286 | 7200 | 300 | |
| 3 x 150 + 3 x 70/3 | 132120-RH3X150+3X70/3# | 68.8 – 76.2 | 4992 | 9526 | 9000 | 300 |
TRA 28G2.5 Conductix-wampler Manual
TRA 28G2.5 Conductix-wampler Catalog
TRA 28G2.5 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.