Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam
Cáp Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam | Cáp chịu uốn xoắn cho hệ thống cẩu và cơ khí di động
Tổng quan sản phẩm
Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1,5 là loại cáp điện đặc biệt thuộc dòng Panzerflex cao cấp do Conductix-Wampfler sản xuất, chuyên dùng cho các ứng dụng cơ khí di động yêu cầu chịu được lực kéo căng, uốn cong và xoắn liên tục như trong các hệ thống cẩu trục, tang cuốn cáp, máy móc di chuyển.

Giải thích tên cáp Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam
-
NSHTOEU-J:
-
NSH: Cáp di động nặng cho ngành công nghiệp.
-
T: Vỏ trong bằng cao su nhiệt đới (tropical rubber).
-
OEU: Vỏ ngoài bằng cao su tổng hợp chịu dầu, chịu mài mòn, chịu thời tiết.
-
J: Có lõi tiếp địa (màu xanh vàng).
-
-
RG-D:
-
Ký hiệu cho biết cáp có lớp gia cường đặc biệt (Reinforced Group) và thiết kế dùng cho ứng dụng kéo và xoắn động học cao như cuộn tang trống.
-
D có thể là mã hiệu của dạng thiết kế dây cáp đặc thù cho thiết bị xoay/trượt.
-
-
30G1,5:
-
Bao gồm 30 lõi (G) tiết diện 1,5 mm², phù hợp truyền tín hiệu điều khiển và nguồn điện thấp.
-
Thông số kỹ thuật cơ bản Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số lõi & tiết diện | 30 x 1,5 mm² |
| Đường kính ngoài | 27,7 – 29,6 mm |
| Khối lượng đồng (Cu) | 450 kg/km |
| Trọng lượng tổng | 1200 kg/km |
| Lực kéo cho phép | 900 N |
| Điện áp danh định | 0,6/1 kV |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | +90°C |
| Nhiệt độ ngắn mạch tối đa | +250°C |
| Khả năng chịu xoắn | ± 25°/m |
| Lực kéo tối đa trên lõi dẫn | 20 N/mm² |
| Điện áp thử | 2,5 kV |
Cấu trúc thiết kế
-
Ruột dẫn: Đồng mạ thiếc, bện mềm, cấp 5 theo IEC 60228 – chống ăn mòn, dẫn điện tốt.
-
Cách điện: Hợp chất cao su đặc biệt, chịu nhiệt và chịu uốn linh hoạt.
-
Sắp xếp lõi: Các lõi được bện thành từng lớp để phân bố lực đều.
-
Mã hóa lõi:
-
Dưới 5 lõi: màu theo VDE 0293-308.
-
Từ 6 lõi trở lên: màu đen, đánh số, có dây tiếp địa xanh-vàng (GN/YE).
-
-
Lớp vỏ trong: Cao su đặc biệt, bảo vệ chống mài mòn và cơ học.
-
Lưới chống xoắn: Lưới sợi polyester đan rộng giữa lớp vỏ trong và ngoài – tăng độ bền khi bị vặn xoắn.
-
Lớp vỏ ngoài: Cao su tổng hợp màu đen – chống dầu, tia UV, thời tiết, ozone.
Ứng dụng thực tế
Cáp Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1,5 được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống di động và chịu uốn mạnh như:
-
Hệ thống cuộn tang cáp trên cầu trục, xe nâng container, cẩu giàn RTG/STS.
-
Dây cấp nguồn cho máy móc di chuyển tuyến tính trong ngành thép, xi măng, khai khoáng.
-
Ứng dụng ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt cần độ bền cơ học và hóa học cao.
-
Các hệ thống rô-bốt công nghiệp, thiết bị tự hành AGV cần khả năng chống xoắn nhiều chu kỳ.
Lợi ích khi sử dụng Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1,5
-
Độ bền cao: Thiết kế dành cho hàng triệu chu kỳ uốn xoắn.
-
An toàn: Có lõi tiếp địa, vật liệu chống cháy lan.
-
Tối ưu vận hành: Giảm thiểu thời gian dừng máy do hư hỏng dây cáp.
-
Tương thích tốt với hệ thống cuộn cáp động lực của Conductix-Wampfler.
Tổng kết Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam
Conductix-Wampfler Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1,5 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống di chuyển linh hoạt trong môi trường công nghiệp nặng. Với thiết kế chuyên dụng cho lực xoắn và kéo, sản phẩm không chỉ đảm bảo hiệu suất điện ổn định mà còn kéo dài tuổi thọ và giảm thiểu chi phí bảo trì.
Bảng thông số kỹ thuật – Cáp Panzerflex NSHTOEU-J RG-D | 0.6/1 kV
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Part number | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted tensile load [N] | Minimum Order Quantity [m] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Control cable RG | 4 G 1,5 | 132210-R4G1,5# | 12,2 – 15,6 | 58 | 220 | 120 | – |
| 5 G 1,5 | 132210-R5G1,5# | 13,4 – 16,5 | 72 | 270 | 150 | – | |
| 7 G 1,5 | 132210-R7G1,5# | 16,2 – 19,0 | 105 | 400 | 210 | – | |
| 12 G 1,5 | 132210-R12G1,5# | 20,0 – 21,9 | 196 | 570 | 360 | – | |
| 18 G 1,5 | 132210-R18G1,5# | 22,4 – 25,0 | 271 | 760 | 540 | – | |
| 24 G 1,5 | 132210-R24G1,5# | 24,4 – 28,6 | 392 | 1000 | 720 | – | |
| 30 G 1,5 | 132210-R30G1,5# | 27,7 – 29,6 | 450 | 1200 | 900 | – | |
| 42 G 1,5 | 132210-R42G1,5# | 32,1 – 35,3 | 646 | 1640 | 1260 | – | |
| 4 G 2,5 | 132210-R4G2,5# | 15,3 – 17,7 | 96 | 340 | 200 | – | |
| 5 G 2,5 | 132210-R5G2,5# | 16,2 – 18,8 | 123 | 390 | 250 | – | |
| 7 G 2,5 | 132210-R7G2,5# | 18,5 – 22,1 | 180 | 530 | 350 | – | |
| 12 G 2,5 | 132210-R12G2,5# | 22,7 – 25,1 | 308 | 770 | 600 | – | |
| 18 G 2,5 | 132210-R18G2,5# | 25,8 – 28,7 | 451 | 1060 | 900 | – | |
| 24 G 2,5 | 132210-R24G2,5# | 30,1 – 33,2 | 616 | 1460 | 1200 | – | |
| 30 G 2,5 | 132210-R30G2,5# | 31,9 – 34,4 | 771 | 1630 | 1500 | – | |
| Power cable RG | 4 G 4 | 132110-R4G4# | 17,0 – 19,2 | 154 | 450 | 320 | – |
| 4 G 6 | 132110-R4G6# | 18,4 – 20,6 | 241 | 560 | 480 | – | |
| 4 G 10 | 132110-R4G10# | 22,8 – 24,9 | 404 | 870 | 800 | – | |
| 4 G 16 | 132110-R4G16# | 25,1 – 29,9 | 645 | 1290 | 1280 | – | |
| 4 G 25 | 132110-R4G25# | 32,2 – 35,5 | 1005 | 2000 | 2000 | – | |
| 4 G 35 | 132110-R4G35# | 34,4 – 38,3 | 1382 | 2400 | 2800 | – | |
| 5 G 4 | 132110-R5G4# | 18,2 – 20,4 | 200 | 510 | 400 | – | |
| 5 G 6 | 132110-R5G6# | 20,4 – 23,2 | 296 | 680 | 600 | – | |
| 5 G 10 | 132110-R5G10# | 24,4 – 26,7 | 528 | 1190 | 1000 | – | |
| 5 G 16 | 132110-R5G16# | 27,1 – 31,4 | 844 | 1500 | 1600 | – |
Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Manual
Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Catalog
Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.