Bỏ qua nội dung
Port Crane ProductPort Crane Product
    • Liên hệ
    • 08:00 - 17:00
    • 0765146960
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Sản Phẩm
  • Thương Hiệu
  • Ứng Dụng
  • Giải Pháp
Trang chủ / Cable Port-Crane
  • Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 40G1.5 Conductix-wampler Vietnam
  • TRA-RF 24x2.5 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam

Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam

Liên hệ ngay !!!!

Email: portcraneproduct@gmail.com

Phone: 0765 146 960 (zalo)

Add to wishlist
Danh mục: Cable Port-Crane Thẻ: Conductix-wampler Vietnam, Đại lý Conductix Vietnam, Đại lý Conductix-wampler Vietnam, Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix, Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam, Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 datasheet Thương hiệu: Conductix-Wampfler Việt Nam
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam

Cáp Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam | Cáp chịu uốn xoắn cho hệ thống cẩu và cơ khí di động

Tổng quan sản phẩm

Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1,5 là loại cáp điện đặc biệt thuộc dòng Panzerflex cao cấp do Conductix-Wampfler sản xuất, chuyên dùng cho các ứng dụng cơ khí di động yêu cầu chịu được lực kéo căng, uốn cong và xoắn liên tục như trong các hệ thống cẩu trục, tang cuốn cáp, máy móc di chuyển.

Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam
Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam

Giải thích tên cáp Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam

  • NSHTOEU-J:

    • NSH: Cáp di động nặng cho ngành công nghiệp.

    • T: Vỏ trong bằng cao su nhiệt đới (tropical rubber).

    • OEU: Vỏ ngoài bằng cao su tổng hợp chịu dầu, chịu mài mòn, chịu thời tiết.

    • J: Có lõi tiếp địa (màu xanh vàng).

  • RG-D:

    • Ký hiệu cho biết cáp có lớp gia cường đặc biệt (Reinforced Group) và thiết kế dùng cho ứng dụng kéo và xoắn động học cao như cuộn tang trống.

    • D có thể là mã hiệu của dạng thiết kế dây cáp đặc thù cho thiết bị xoay/trượt.

  • 30G1,5:

    • Bao gồm 30 lõi (G) tiết diện 1,5 mm², phù hợp truyền tín hiệu điều khiển và nguồn điện thấp.


Thông số kỹ thuật cơ bản Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam

Thông số Giá trị
Số lõi & tiết diện 30 x 1,5 mm²
Đường kính ngoài 27,7 – 29,6 mm
Khối lượng đồng (Cu) 450 kg/km
Trọng lượng tổng 1200 kg/km
Lực kéo cho phép 900 N
Điện áp danh định 0,6/1 kV
Nhiệt độ làm việc tối đa +90°C
Nhiệt độ ngắn mạch tối đa +250°C
Khả năng chịu xoắn ± 25°/m
Lực kéo tối đa trên lõi dẫn 20 N/mm²
Điện áp thử 2,5 kV

Cấu trúc thiết kế

  • Ruột dẫn: Đồng mạ thiếc, bện mềm, cấp 5 theo IEC 60228 – chống ăn mòn, dẫn điện tốt.

  • Cách điện: Hợp chất cao su đặc biệt, chịu nhiệt và chịu uốn linh hoạt.

  • Sắp xếp lõi: Các lõi được bện thành từng lớp để phân bố lực đều.

  • Mã hóa lõi:

    • Dưới 5 lõi: màu theo VDE 0293-308.

    • Từ 6 lõi trở lên: màu đen, đánh số, có dây tiếp địa xanh-vàng (GN/YE).

  • Lớp vỏ trong: Cao su đặc biệt, bảo vệ chống mài mòn và cơ học.

  • Lưới chống xoắn: Lưới sợi polyester đan rộng giữa lớp vỏ trong và ngoài – tăng độ bền khi bị vặn xoắn.

  • Lớp vỏ ngoài: Cao su tổng hợp màu đen – chống dầu, tia UV, thời tiết, ozone.


Ứng dụng thực tế

Cáp Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1,5 được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống di động và chịu uốn mạnh như:

  • Hệ thống cuộn tang cáp trên cầu trục, xe nâng container, cẩu giàn RTG/STS.

  • Dây cấp nguồn cho máy móc di chuyển tuyến tính trong ngành thép, xi măng, khai khoáng.

  • Ứng dụng ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt cần độ bền cơ học và hóa học cao.

  • Các hệ thống rô-bốt công nghiệp, thiết bị tự hành AGV cần khả năng chống xoắn nhiều chu kỳ.


Lợi ích khi sử dụng Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1,5

  • Độ bền cao: Thiết kế dành cho hàng triệu chu kỳ uốn xoắn.

  • An toàn: Có lõi tiếp địa, vật liệu chống cháy lan.

  • Tối ưu vận hành: Giảm thiểu thời gian dừng máy do hư hỏng dây cáp.

  • Tương thích tốt với hệ thống cuộn cáp động lực của Conductix-Wampfler.


Tổng kết Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam

Conductix-Wampfler Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1,5 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống di chuyển linh hoạt trong môi trường công nghiệp nặng. Với thiết kế chuyên dụng cho lực xoắn và kéo, sản phẩm không chỉ đảm bảo hiệu suất điện ổn định mà còn kéo dài tuổi thọ và giảm thiểu chi phí bảo trì.


Bảng thông số kỹ thuật – Cáp Panzerflex NSHTOEU-J RG-D | 0.6/1 kV

Type of cable Number of conductors and cross section [mm²] Part number Outer Ø min./max. [mm] Cu – Number approx. [kg/km] Weight approx. [kg/km] Permitted tensile load [N] Minimum Order Quantity [m]
Control cable RG 4 G 1,5 132210-R4G1,5# 12,2 – 15,6 58 220 120 –
5 G 1,5 132210-R5G1,5# 13,4 – 16,5 72 270 150 –
7 G 1,5 132210-R7G1,5# 16,2 – 19,0 105 400 210 –
12 G 1,5 132210-R12G1,5# 20,0 – 21,9 196 570 360 –
18 G 1,5 132210-R18G1,5# 22,4 – 25,0 271 760 540 –
24 G 1,5 132210-R24G1,5# 24,4 – 28,6 392 1000 720 –
30 G 1,5 132210-R30G1,5# 27,7 – 29,6 450 1200 900 –
42 G 1,5 132210-R42G1,5# 32,1 – 35,3 646 1640 1260 –
4 G 2,5 132210-R4G2,5# 15,3 – 17,7 96 340 200 –
5 G 2,5 132210-R5G2,5# 16,2 – 18,8 123 390 250 –
7 G 2,5 132210-R7G2,5# 18,5 – 22,1 180 530 350 –
12 G 2,5 132210-R12G2,5# 22,7 – 25,1 308 770 600 –
18 G 2,5 132210-R18G2,5# 25,8 – 28,7 451 1060 900 –
24 G 2,5 132210-R24G2,5# 30,1 – 33,2 616 1460 1200 –
30 G 2,5 132210-R30G2,5# 31,9 – 34,4 771 1630 1500 –
Power cable RG 4 G 4 132110-R4G4# 17,0 – 19,2 154 450 320 –
4 G 6 132110-R4G6# 18,4 – 20,6 241 560 480 –
4 G 10 132110-R4G10# 22,8 – 24,9 404 870 800 –
4 G 16 132110-R4G16# 25,1 – 29,9 645 1290 1280 –
4 G 25 132110-R4G25# 32,2 – 35,5 1005 2000 2000 –
4 G 35 132110-R4G35# 34,4 – 38,3 1382 2400 2800 –
5 G 4 132110-R5G4# 18,2 – 20,4 200 510 400 –
5 G 6 132110-R5G6# 20,4 – 23,2 296 680 600 –
5 G 10 132110-R5G10# 24,4 – 26,7 528 1190 1000 –
5 G 16 132110-R5G16# 27,1 – 31,4 844 1500 1600 –

 

Thông tin chi tiết về Conductix-Wampfler vietnam

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn & báo giá tốt nhất!

Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Manual

Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Catalog

Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Datasheet

Liên hệ ngay !!!!

Email: portcraneproduct@gmail.com

Phone: 0765 146 960 (zalo)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Panzerflex NSHTOEU-J RG-D 30G1.5 Conductix-wampler Vietnam” Hủy

Sản phẩm tương tự

YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-wampler Vietnam

12YMSLC11Y 12FOG62.5/125 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

12YMSLC11Y 12FOG62.5/125 Conductix-wampler Vietnam

SPREADERFLEX3GSLTOE-J 36x2,5 mm² Prysmian
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

SPREADERFLEX 3GSLTOE-J 36×2.5 mm² Prysmian

12YMSLC11Y (PUR) 25G1C Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

12YMSLC11Y (PUR) 25G1C Conductix-wampler Vietnam

NTMCWOEU SXG 1x70/16 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

NTMCWOEU SXG 1×70/16 Conductix-wampler Vietnam

Conductix-Wampfler RXP 24G2.5 0.6 1KVConductix_logo
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

CABLE RXP 24G2.5 0.6/1KV Conductix-Wampfler

13YMSLC13Y (TPE) CXP 5G10 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

13YMSLC13Y (TPE) CXP 5G10 Conductix-wampler Vietnam

Semoflex Drum RP 12x1.5 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

Semoflex Drum RP 12×1.5 Conductix-wampler Vietnam

Copyright 2026 © Port-Crane Product
  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Sản Phẩm
  • Thương Hiệu
  • Ứng Dụng
  • Giải Pháp
  • Đăng nhập
  • Newsletter

Đăng nhập

Quên mật khẩu?