Bỏ qua nội dung
Port Crane ProductPort Crane Product
    • Liên hệ
    • 08:00 - 17:00
    • 0765146960
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Sản Phẩm
  • Thương Hiệu
  • Ứng Dụng
  • Giải Pháp
Trang chủ / Bộ điều khiển Port-Crane
  • V64LB52D-01ZC+01ZC Joystick Gessmann Việt Nam
  • Conductix-wampler 13YMSLC13Y (TPE) 18G0.5
Add to wishlist
R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3x50 + 2x25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

Liên hệ ngay !!!!

Email: portcraneproduct@gmail.com

Phone: 0765 146 960 (zalo)

Add to wishlist
Danh mục: Bộ điều khiển Port-Crane Thẻ: Conductix-wampler Vietnam, Đại lý Conductix-wampler Vietnam, R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3x50 + 2x25/2 + 12FO, R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3x50 + 2x25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam, R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3x50 + 2x25/2 + 12FO datasheet Thương hiệu: Conductix-Wampfler Việt Nam
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

Giới Thiệu Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam – Giải Pháp Truyền Dẫn Đa Năng

1. Giới Thiệu Sản Phẩm R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO của Conductix-Wamppler là dòng cáp đa năng, kết hợp khả năng truyền tải điện và tín hiệu quang trong cùng một cấu trúc. Sản phẩm được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, khả năng chống nhiễu và truyền dẫn ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Với cấu trúc 3 lõi đồng 50mm² + 2 lõi đồng 25mm² + 12 sợi quang (FO), dây cáp này là giải pháp tối ưu cho hệ thống cần đồng thời cung cấp điện năng và truyền dữ liệu tốc độ cao.


2. Giải Thích Tên Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

Tên sản phẩm R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO được phân tích như sau:

  • R: Cáp lõi đồng (Round conductor).
  • (N)TSCGEWOEU: Cấu trúc lớp bảo vệ, bao gồm:
    • N: Shield chống nhiễu (nếu có).
    • T: Lớp bện bảo vệ.
    • SCG: Vỏ bọc chống mài mòn, dầu, hóa chất.
    • EWOEU: Tiêu chuẩn chống cháy, không khói, không độc hại.
  • WG-D: Tiêu chuẩn chịu tải trọng cơ học cao, phù hợp lắp đặt trên cần cẩu, hệ thống di chuyển.
  • 3×50 + 2×25/2: 3 lõi đồng 50mm² + 2 lõi đồng 25mm² (chia đôi).
  • 12FO: 12 sợi cáp quang đa mode/single mode.

3. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

3.1. Thông Số Điện

  • Số lõi đồng:
    • 3 lõi chính: 50mm² (dẫn điện chính).
    • 2 lõi phụ: 25mm² (dùng cho điều khiển hoặc dự phòng).
  • Điện áp định mức: 0.6/1kV.
  • Vật liệu cách điện: XLPE/EPR (chịu nhiệt, chống lão hóa).
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +90°C.

3.2. Thông Số Cáp Quang 

  • Số sợi quang: 12FO.
  • Loại sợi quang: Đa mode (OM1/OM2/OM3/OM4) hoặc Single mode (OS1/OS2).
  • Bước sóng hoạt động: 850nm (đa mode) / 1310nm-1550nm (single mode).
  • Tổn hao tối đa: ≤ 3.5 dB/km (đa mode), ≤ 0.4 dB/km (single mode).

3.3. Lớp Bảo Vệ & Vỏ Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

  • Lớp chống nhiễu: Bện đồng hoặc foil chống EMI/RFI.
  • Vỏ bọc ngoài: PVC/PUR chống mài mòn, dầu, hóa chất.
  • Tiêu chuẩn chống cháy: IEC 60332-1, IEC 61034 (không khói).

3.4. Khả Năng Chịu Lực & Uốn Cong

  • Lực kéo tối đa: 1500 N.
  • Bán kính uốn cong tối thiểu: 15xD (D: đường kính cáp).
  • Tuổi thọ vận hành: >10 triệu chu kỳ di chuyển.

4. Ưu Điểm & Nhược Điểm 

4.1. Ưu Điểm

✅ Tích hợp đa chức năng: Truyền điện + dữ liệu trong 1 cáp, giảm chi phí lắp đặt.
✅ Độ bền cao: Chống mài mòn, dầu, hóa chất, phù hợp môi trường công nghiệp.
✅ Truyền dẫn ổn định: Cáp quang giảm nhiễu, tốc độ cao, độ trễ thấp.
✅ An toàn cháy nổ: Đạt chuẩn chống cháy, không khói độc.
✅ Linh hoạt ứng dụng: Dùng cho cần cẩu, hệ thống tự động hóa, nhà máy.

4.2. Nhược Điểm

❌ Chi phí cao hơn cáp thông thường do tích hợp cáp quang.
❌ Yêu cầu lắp đặt chuyên nghiệp để đảm bảo hiệu suất.


5. Ứng Dụng & Giải Pháp

5.1. Ứng Dụng

  • Hệ thống cần cẩu, cổng trục: Cung cấp điện & truyền tín hiệu điều khiển.
  • Nhà máy công nghiệp: Kết nối máy móc tự động hóa, robot.
  • Hệ thống giao thông: Cáp di chuyển cho tàu điện, cáp treo.
  • Mạng truyền thông công nghiệp: Kết nối SCADA, PLC qua cáp quang.

5.2. Giải Pháp Đề Xuất

  • Giảm nhiễu tín hiệu: Sử dụng lớp bện chống EMI/RFI.
  • Tối ưu chi phí: Thay thế nhiều loại cáp riêng lẻ bằng giải pháp all-in-one.
  • Bảo trì dễ dàng: Thiết kế chống mài mòn, tuổi thọ cao.

6. Kết Luận R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO của Conductix-Wamppler là giải pháp tối ưu cho các hệ thống yêu cầu truyền tải điện mạnh mẽ và truyền dữ liệu tốc độ cao. Với độ bền vượt trội, khả năng chống nhiễu và tích hợp đa chức năng, sản phẩm phù hợp cho công nghiệp nặng, tự động hóa và hạ tầng giao thông.

📞 Liên hệ ngay để nhận báo giá & tư vấn kỹ thuật!


Dưới đây là bảng tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết cho các loại cáp điện R-(N)TSCGEWOEU WG của Conductix-Wampfler, theo từng cấp điện áp:


Power Cable – WG | 3.6/6 kV

Type of cable Number of conductors and cross section [mm²] Part number Outer Ø min./max. [mm] Cu – Number approx. [kg/km] Weight approx. [kg/km] Max. tensile load [N] Min. order [m]
WG 3.6/6 kV 3×25 + 3×25/3 132110-RD3X25+3X25/3# 37.9 – 41.9 960 2466 1500 300
3×35 + 3×25/3 132110-RD3X35+3X25/3# 39.9 – 44.1 1248 2876 2100 300
3×50 + 3×25/3 132110-RD3X50+3X25/3# 43.5 – 48.1 1680 3540 3000 300
3×70 + 3×35/3 132110-RD3X70+3X35/3# 48.9 – 54.1 2352 4662 4200 300
3×95 + 3×50/3 132110-RD3X95+3X50/3# 52.8 – 58.4 3126 5731 5700 300
3×120 + 3×70/3 132110-RD3X120+3X70/3# 55.8 – 61.8 4128 6886 7200 300
3×150 + 3×70/3 132110-RD3X150+3X70/3# 61.0 – 67.6 4992 8320 9000 300

Power Cable – WG | 6/10 kV

Type of cable Number of conductors and cross section [mm²] Part number Outer Ø min./max. [mm] Cu – Number approx. [kg/km] Weight approx. [kg/km] Max. tensile load [N] Min. order [m]
WG 6/10 kV 3×25 + 3×25/3 132110-RF3X25+3X25/3# 39.5 – 43.7 960 2617 1500 300
3×35 + 3×25/3 132110-RF3X35+3X25/3# 41.5 – 45.9 1248 3035 2100 300
3×50 + 3×25/3 132110-RF3X50+3X25/3# 45.1 – 49.9 1680 3712 3000 300
3×70 + 3×35/3 132110-RF3X70+3X35/3# 50.5 – 60.2 2352 4856 4200 300
3×95 + 3×50/3 132110-RF3X95+3X50/3# 54.4 – 60.2 3126 5940 5700 300
3×120 + 3×70/3 132110-RF3X120+3X70/3# 57.5 – 63.7 4128 7106 7200 300
3×150 + 3×70/3 132110-RF3X150+3X70/3# 62.7 – 69.4 4992 8560 9000 300

Power Cable – WG | 8.7/15 kV

Type of cable Number of conductors and cross section [mm²] Part number Outer Ø min./max. [mm] Cu – Number approx. [kg/km] Weight approx. [kg/km] Max. tensile load [N] Min. order [m]
WG 8.7/15 kV 3×25 + 3×25/3 132110-RG3X25+3X25/3# 42.8 – 47.4 960 2949 1500 300
3×35 + 3×25/3 132110-RG3X35+3X25/3# 44.7 – 49.5 1248 3370 2100 300
3×50 + 3×25/3 132110-RG3X50+3X25/3# 50.0 – 55.4 1680 4296 3000 300
3×70 + 3×35/3 132110-RG3X70+3X35/3# 53.8 – 59.6 2352 5261 4200 300
3×95 + 3×50/3 132110-RG3X95+3×50/3# 57.6 – 63.8 3126 6374 5700 300
3×120 + 3×70/3 132110-RG3X120+3×70/3# 62.5 – 69.1 4128 7841 7200 300
3×150 + 3×70/3 132110-RG3X150+3×70/3# 65.9 – 72.9 4992 9060 9000 300

Power Cable – WG | 12/20 kV

Type of cable Number of conductors and cross section [mm²] Part number Outer Ø min./max. [mm] Cu – Number approx. [kg/km] Weight approx. [kg/km] Max. tensile load [N] Min. order [m]
WG 12/20 kV 3×25 + 3×25/3 132110-RH3X25+3X25/3# 45.7 – 50.6 960 3244 1500 300
3×35 + 3×25/3 132110-RH3X35+3X25/3# 49.4 – 54.6 1248 3908 2100 300
3×50 + 3×25/3 132110-RH3X50+3X25/3# 52.9 – 58.5 1680 4639 3000 300
3×70 + 3×35/3 132110-RH3X70+3X35/3# 56.7 – 62.7 2352 5644 4200 300
3×95 + 3×50/3 132110-RH3X95+3X50/3# 62.3 – 68.9 3126 7061 5700 300
3×120 + 3×70/3 132110-RH3X120+3X70/3# 65.3 – 72.3 4128 8286 7200 300
3×150 + 3×70/3 132110-RH3X150+3X70/3# 68.8 – 76.2 4992 9526 9000 300

 

 

Thông tin chi tiết về Conductix-Wampfler vietnam

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn & báo giá tốt nhất!

R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Manual

R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Catalog

R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Datasheet

Liên hệ ngay !!!!

Email: portcraneproduct@gmail.com

Phone: 0765 146 960 (zalo)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam” Hủy

Sản phẩm tương tự

Fuji Electric Logo
Add to wishlist
Xem nhanh

Bộ điều khiển Port-Crane

RN710BVG1S-4 Biến tần Fuji Electric Vietnam

6100E Paperless Graphic Recorder - Eurotherm Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Bộ điều khiển Port-Crane

6100E Paperless Graphic Recorder – Eurotherm Vietnam

MVK931PB Fuji Electric VietnamFuji Electric Logo
Add to wishlist
Xem nhanh

Bộ điều khiển Port-Crane

MVK931PB Fuji Electric Vietnam

MVK8208D-FM Động cơ Fuji Electric VietnamFuji Electric Logo
Add to wishlist
Xem nhanh

Bộ điều khiển Port-Crane

MVK8208D-FM Động cơ Fuji Electric Vietnam

POG 9 G DN 1024 Baumer VietnamBaumer Vietnam Logo
Add to wishlist
Xem nhanh

Bộ điều khiển Port-Crane

POG 9 G DN 1024 Baumer Vietnam

6RA8093-4GV62-0AA0-Z+G00+G20+L15+L85+M08+M10 Siemens Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Bộ điều khiển Port-Crane

6RA8093-4GV62-0AA0-Z+G00+G20+L15+L85+M08+M10 Siemens Vietnam

V64RT Joystick Gessmann Việt Nam
Add to wishlist
Xem nhanh

Bộ điều khiển Port-Crane

V64RT Joystick Gessmann Việt Nam

V64S5M-03Z+03Z KHG Joystick Gessmann Việt Nam
Add to wishlist
Xem nhanh

Bộ điều khiển Port-Crane

V64S5M-03Z+03Z KHG Joystick Gessmann Việt Nam

Copyright 2026 © Port-Crane Product
  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Sản Phẩm
  • Thương Hiệu
  • Ứng Dụng
  • Giải Pháp
  • Đăng nhập
  • Newsletter

Đăng nhập

Quên mật khẩu?