R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam
Giới Thiệu Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam – Giải Pháp Truyền Dẫn Đa Năng
1. Giới Thiệu Sản Phẩm R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam
Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO của Conductix-Wamppler là dòng cáp đa năng, kết hợp khả năng truyền tải điện và tín hiệu quang trong cùng một cấu trúc. Sản phẩm được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao, khả năng chống nhiễu và truyền dẫn ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
Với cấu trúc 3 lõi đồng 50mm² + 2 lõi đồng 25mm² + 12 sợi quang (FO), dây cáp này là giải pháp tối ưu cho hệ thống cần đồng thời cung cấp điện năng và truyền dữ liệu tốc độ cao.

2. Giải Thích Tên Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam
Tên sản phẩm R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO được phân tích như sau:
- R: Cáp lõi đồng (Round conductor).
- (N)TSCGEWOEU: Cấu trúc lớp bảo vệ, bao gồm:
- N: Shield chống nhiễu (nếu có).
- T: Lớp bện bảo vệ.
- SCG: Vỏ bọc chống mài mòn, dầu, hóa chất.
- EWOEU: Tiêu chuẩn chống cháy, không khói, không độc hại.
- WG-D: Tiêu chuẩn chịu tải trọng cơ học cao, phù hợp lắp đặt trên cần cẩu, hệ thống di chuyển.
- 3×50 + 2×25/2: 3 lõi đồng 50mm² + 2 lõi đồng 25mm² (chia đôi).
- 12FO: 12 sợi cáp quang đa mode/single mode.
3. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam
3.1. Thông Số Điện
- Số lõi đồng:
- 3 lõi chính: 50mm² (dẫn điện chính).
- 2 lõi phụ: 25mm² (dùng cho điều khiển hoặc dự phòng).
- Điện áp định mức: 0.6/1kV.
- Vật liệu cách điện: XLPE/EPR (chịu nhiệt, chống lão hóa).
- Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +90°C.
3.2. Thông Số Cáp Quang
- Số sợi quang: 12FO.
- Loại sợi quang: Đa mode (OM1/OM2/OM3/OM4) hoặc Single mode (OS1/OS2).
- Bước sóng hoạt động: 850nm (đa mode) / 1310nm-1550nm (single mode).
- Tổn hao tối đa: ≤ 3.5 dB/km (đa mode), ≤ 0.4 dB/km (single mode).
3.3. Lớp Bảo Vệ & Vỏ Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam
- Lớp chống nhiễu: Bện đồng hoặc foil chống EMI/RFI.
- Vỏ bọc ngoài: PVC/PUR chống mài mòn, dầu, hóa chất.
- Tiêu chuẩn chống cháy: IEC 60332-1, IEC 61034 (không khói).
3.4. Khả Năng Chịu Lực & Uốn Cong
- Lực kéo tối đa: 1500 N.
- Bán kính uốn cong tối thiểu: 15xD (D: đường kính cáp).
- Tuổi thọ vận hành: >10 triệu chu kỳ di chuyển.
4. Ưu Điểm & Nhược Điểm
4.1. Ưu Điểm
✅ Tích hợp đa chức năng: Truyền điện + dữ liệu trong 1 cáp, giảm chi phí lắp đặt.
✅ Độ bền cao: Chống mài mòn, dầu, hóa chất, phù hợp môi trường công nghiệp.
✅ Truyền dẫn ổn định: Cáp quang giảm nhiễu, tốc độ cao, độ trễ thấp.
✅ An toàn cháy nổ: Đạt chuẩn chống cháy, không khói độc.
✅ Linh hoạt ứng dụng: Dùng cho cần cẩu, hệ thống tự động hóa, nhà máy.
4.2. Nhược Điểm
❌ Chi phí cao hơn cáp thông thường do tích hợp cáp quang.
❌ Yêu cầu lắp đặt chuyên nghiệp để đảm bảo hiệu suất.
5. Ứng Dụng & Giải Pháp
5.1. Ứng Dụng
- Hệ thống cần cẩu, cổng trục: Cung cấp điện & truyền tín hiệu điều khiển.
- Nhà máy công nghiệp: Kết nối máy móc tự động hóa, robot.
- Hệ thống giao thông: Cáp di chuyển cho tàu điện, cáp treo.
- Mạng truyền thông công nghiệp: Kết nối SCADA, PLC qua cáp quang.
5.2. Giải Pháp Đề Xuất
- Giảm nhiễu tín hiệu: Sử dụng lớp bện chống EMI/RFI.
- Tối ưu chi phí: Thay thế nhiều loại cáp riêng lẻ bằng giải pháp all-in-one.
- Bảo trì dễ dàng: Thiết kế chống mài mòn, tuổi thọ cao.
6. Kết Luận R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam
Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO của Conductix-Wamppler là giải pháp tối ưu cho các hệ thống yêu cầu truyền tải điện mạnh mẽ và truyền dữ liệu tốc độ cao. Với độ bền vượt trội, khả năng chống nhiễu và tích hợp đa chức năng, sản phẩm phù hợp cho công nghiệp nặng, tự động hóa và hạ tầng giao thông.
📞 Liên hệ ngay để nhận báo giá & tư vấn kỹ thuật!
Dưới đây là bảng tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết cho các loại cáp điện R-(N)TSCGEWOEU WG của Conductix-Wampfler, theo từng cấp điện áp:
Power Cable – WG | 3.6/6 kV
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Part number | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Max. tensile load [N] | Min. order [m] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WG 3.6/6 kV | 3×25 + 3×25/3 | 132110-RD3X25+3X25/3# | 37.9 – 41.9 | 960 | 2466 | 1500 | 300 |
| 3×35 + 3×25/3 | 132110-RD3X35+3X25/3# | 39.9 – 44.1 | 1248 | 2876 | 2100 | 300 | |
| 3×50 + 3×25/3 | 132110-RD3X50+3X25/3# | 43.5 – 48.1 | 1680 | 3540 | 3000 | 300 | |
| 3×70 + 3×35/3 | 132110-RD3X70+3X35/3# | 48.9 – 54.1 | 2352 | 4662 | 4200 | 300 | |
| 3×95 + 3×50/3 | 132110-RD3X95+3X50/3# | 52.8 – 58.4 | 3126 | 5731 | 5700 | 300 | |
| 3×120 + 3×70/3 | 132110-RD3X120+3X70/3# | 55.8 – 61.8 | 4128 | 6886 | 7200 | 300 | |
| 3×150 + 3×70/3 | 132110-RD3X150+3X70/3# | 61.0 – 67.6 | 4992 | 8320 | 9000 | 300 |
Power Cable – WG | 6/10 kV
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Part number | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Max. tensile load [N] | Min. order [m] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WG 6/10 kV | 3×25 + 3×25/3 | 132110-RF3X25+3X25/3# | 39.5 – 43.7 | 960 | 2617 | 1500 | 300 |
| 3×35 + 3×25/3 | 132110-RF3X35+3X25/3# | 41.5 – 45.9 | 1248 | 3035 | 2100 | 300 | |
| 3×50 + 3×25/3 | 132110-RF3X50+3X25/3# | 45.1 – 49.9 | 1680 | 3712 | 3000 | 300 | |
| 3×70 + 3×35/3 | 132110-RF3X70+3X35/3# | 50.5 – 60.2 | 2352 | 4856 | 4200 | 300 | |
| 3×95 + 3×50/3 | 132110-RF3X95+3X50/3# | 54.4 – 60.2 | 3126 | 5940 | 5700 | 300 | |
| 3×120 + 3×70/3 | 132110-RF3X120+3X70/3# | 57.5 – 63.7 | 4128 | 7106 | 7200 | 300 | |
| 3×150 + 3×70/3 | 132110-RF3X150+3X70/3# | 62.7 – 69.4 | 4992 | 8560 | 9000 | 300 |
Power Cable – WG | 8.7/15 kV
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Part number | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Max. tensile load [N] | Min. order [m] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WG 8.7/15 kV | 3×25 + 3×25/3 | 132110-RG3X25+3X25/3# | 42.8 – 47.4 | 960 | 2949 | 1500 | 300 |
| 3×35 + 3×25/3 | 132110-RG3X35+3X25/3# | 44.7 – 49.5 | 1248 | 3370 | 2100 | 300 | |
| 3×50 + 3×25/3 | 132110-RG3X50+3X25/3# | 50.0 – 55.4 | 1680 | 4296 | 3000 | 300 | |
| 3×70 + 3×35/3 | 132110-RG3X70+3X35/3# | 53.8 – 59.6 | 2352 | 5261 | 4200 | 300 | |
| 3×95 + 3×50/3 | 132110-RG3X95+3×50/3# | 57.6 – 63.8 | 3126 | 6374 | 5700 | 300 | |
| 3×120 + 3×70/3 | 132110-RG3X120+3×70/3# | 62.5 – 69.1 | 4128 | 7841 | 7200 | 300 | |
| 3×150 + 3×70/3 | 132110-RG3X150+3×70/3# | 65.9 – 72.9 | 4992 | 9060 | 9000 | 300 |
Power Cable – WG | 12/20 kV
| Type of cable | Number of conductors and cross section [mm²] | Part number | Outer Ø min./max. [mm] | Cu – Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Max. tensile load [N] | Min. order [m] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WG 12/20 kV | 3×25 + 3×25/3 | 132110-RH3X25+3X25/3# | 45.7 – 50.6 | 960 | 3244 | 1500 | 300 |
| 3×35 + 3×25/3 | 132110-RH3X35+3X25/3# | 49.4 – 54.6 | 1248 | 3908 | 2100 | 300 | |
| 3×50 + 3×25/3 | 132110-RH3X50+3X25/3# | 52.9 – 58.5 | 1680 | 4639 | 3000 | 300 | |
| 3×70 + 3×35/3 | 132110-RH3X70+3X35/3# | 56.7 – 62.7 | 2352 | 5644 | 4200 | 300 | |
| 3×95 + 3×50/3 | 132110-RH3X95+3X50/3# | 62.3 – 68.9 | 3126 | 7061 | 5700 | 300 | |
| 3×120 + 3×70/3 | 132110-RH3X120+3X70/3# | 65.3 – 72.3 | 4128 | 8286 | 7200 | 300 | |
| 3×150 + 3×70/3 | 132110-RH3X150+3X70/3# | 68.8 – 76.2 | 4992 | 9526 | 9000 | 300 |
R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Manual
R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Catalog
R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×50 + 2×25/2 + 12FO Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.