Bỏ qua nội dung
Port Crane ProductPort Crane Product
    • Liên hệ
    • 08:00 - 17:00
    • 0765146960
  • 0
    Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Sản Phẩm
  • Thương Hiệu
  • Ứng Dụng
  • Giải Pháp
Trang chủ / Cable Port-Crane
  • (N)TSFLCGEWOEU WGF 3x35 + 3x25/3E Conductix-wampler Vietnam
  • R-(N)TSCGEWOEU WG 3x150 + 3x70/3 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3x95 + 2x50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

Liên hệ ngay !!!!

Email: portcraneproduct@gmail.com

Phone: 0765 146 960 (zalo)

Add to wishlist
Danh mục: Cable Port-Crane Thẻ: Conductix-wampler Vietnam, Đại lý Conductix-wampler Vietnam, R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3x95 + 2x50/2 + 12FO, R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3x95 + 2x50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam, R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3x95 + 2x50/2 + 12FO datasheet Thương hiệu: Conductix-Wampfler Việt Nam
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam – Giải Pháp Truyền Dẫn Công Suất Cao cho Công Nghiệp


1. Giới Thiệu Sản Phẩm R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO của Conductix-Wampler là dòng cáp lai (hybrid) cao cấp, kết hợp truyền tải điện công suất lớn và truyền dẫn dữ liệu quang tốc độ cao trong một cấu trúc. Sản phẩm được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp nặng, yêu cầu độ bền cơ học, chống nhiễu điện từ và khả năng hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt.

Với 3 lõi đồng 95mm² dành cho truyền tải điện chính, 2 lõi đồng 50mm² phục vụ điều khiển/dự phòng và 12 sợi quang (FO), cáp này là giải pháp all-in-one tối ưu cho hệ thống vừa cần điện năng cao vừa đòi hỏi truyền thông ổn định.


2. Giải Thích Tên Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

Tên R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO thể hiện đặc tính kỹ thuật và cấu trúc:

  • R: Lõi đồng tròn (Round conductor).
  • (N)TSCGEWOEU: Các lớp bảo vệ và tiêu chuẩn:
    • N: Lớp chống nhiễu (nếu có).
    • T: Bện thép/bện đồng tăng cường.
    • SCG: Vỏ bọc chống mài mòn, dầu, hóa chất.
    • EWOEU: Tiêu chuẩn chống cháy, không khói, không độc hại.
  • WG-D: Thiết kế chịu tải trọng cơ học cao, dùng cho hệ thống di chuyển (cần cẩu, cổng trục).
  • 3×95 + 2×50/2: 3 lõi chính 95mm² + 2 lõi phụ 50mm² (chia đôi).
  • 12FO: 12 sợi quang đa mode/single mode.

3. Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

3.1. Thông Số Điện

  • Lõi dẫn điện:
    • 3 lõi chính: 95mm² (đồng cứng, điện áp cao).
    • 2 lõi phụ: 50mm² (điều khiển, nguồn phụ).
  • Điện áp định mức: 0.6/1kV.
  • Vật liệu cách điện: XLPE (Chịu nhiệt đến 90°C).
  • Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +90°C.

3.2. Thông Số Cáp Quang R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

  • Số sợi quang: 12FO (bố trí trong ống chống va đập).
  • Loại sợi quang:
    • Đa mode: OM3/OM4 (tốc độ lên đến 100Gbps).
    • Single mode: OS2 (truyền xa, ít suy hao).
  • Bước sóng: 850nm (đa mode) / 1310nm-1550nm (single mode).
  • Tổn hao: ≤ 3.0 dB/km (đa mode), ≤ 0.3 dB/km (single mode).

3.3. Lớp Bảo Vệ

  • Chống nhiễu: Lớp bện đồng + foil chống EMI/RFI.
  • Vỏ ngoài: PUR/PVC chống mài mòn, dầu, axit.
  • Tiêu chuẩn an toàn:
    • Chống cháy: IEC 60332-1-2.
    • Không khói, không độc: IEC 61034.

3.4. Đặc Tính Cơ Học

  • Lực kéo tối đa: 2000 N.
  • Bán kính uốn cong: ≥ 20xD (D: đường kính cáp).
  • Tuổi thọ vận hành: >15 triệu chu kỳ di chuyển.

4. Ưu Điểm & Nhược Điểm R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

4.1. Ưu Điểm 

✅ Truyền tải công suất cao: 3x95mm² đáp ứng nhu cầu điện năng lớn (cẩu trục, máy công nghiệp).
✅ Tích hợp đa chức năng: Giảm không gian lắp đặt nhờ kết hợp điện + quang.
✅ Chống nhiễu vượt trội: Lớp bện đồng + foil bảo vệ tín hiệu quang/điện.
✅ Độ bền cực cao: Chịu mài mòn, uốn cong liên tục, phù hợp hệ thống di động.
✅ An toàn tuyệt đối: Vỏ chống cháy, không phát thải khí độc.

4.2. Nhược Điểm

❌ Chi phí đầu tư cao do công nghệ tích hợp phức tạp.
❌ Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt chuyên sâu để đảm bảo hiệu suất.


5. Ứng Dụng & Giải Pháp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

5.1. Ứng Dụng Tiêu Biểu

  • Cần cẩu, cổng trục hạng nặng: Cung cấp điện 3 pha 95mm² + truyền tín hiệu điều khiển qua cáp quang.
  • Nhà máy luyện kim, xi măng: Kết nối máy móc công suất lớn trong môi trường nhiệt độ cao.
  • Hệ thống giao thông đô thị: Cáp di động cho tàu điện, hệ thống đường sắt.
  • Trung tâm dữ liệu công nghiệp: Truyền dữ liệu tốc độ cao qua 12FO, đồng thời cấp nguồn cho thiết bị.

5.2. Giải Pháp Kỹ Thuật

  • Tối ưu hóa hệ thống dây: Thay thế nhiều cáp đơn lẻ bằng cáp lai, giảm 30% thời gian triển khai.
  • Chống rung/xóc: Thiết kế lớp đệm EPR giảm rung động cho sợi quang.
  • Bảo trì dễ dàng: Vỏ PUR chống bám bụi, dễ vệ sinh trong môi trường khắc nghiệt.

6. Kết Luận R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam

Cáp R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO của Conductix-Wampler là giải pháp công nghiệp 4.0 lý tưởng, kết hợp truyền tải điện mạnh mẽ và truyền thông quang tốc độ cao. Sản phẩm phù hợp cho các dự án yêu cầu độ tin cậy cao, tuổi thọ dài và khả năng chống chịu khắc nghiệt.

Dưới đây là bảng tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết cho các loại cáp điện R-(N)TSCGEWOEU WG của Conductix-Wampfler, theo từng cấp điện áp:


Power Cable – WG | 3.6/6 kV

Type of cable Number of conductors and cross section [mm²] Part number Outer Ø min./max. [mm] Cu – Number approx. [kg/km] Weight approx. [kg/km] Max. tensile load [N] Min. order [m]
WG 3.6/6 kV 3×25 + 3×25/3 132110-RD3X25+3X25/3# 37.9 – 41.9 960 2466 1500 300
3×35 + 3×25/3 132110-RD3X35+3X25/3# 39.9 – 44.1 1248 2876 2100 300
3×50 + 3×25/3 132110-RD3X50+3X25/3# 43.5 – 48.1 1680 3540 3000 300
3×70 + 3×35/3 132110-RD3X70+3X35/3# 48.9 – 54.1 2352 4662 4200 300
3×95 + 3×50/3 132110-RD3X95+3X50/3# 52.8 – 58.4 3126 5731 5700 300
3×120 + 3×70/3 132110-RD3X120+3X70/3# 55.8 – 61.8 4128 6886 7200 300
3×150 + 3×70/3 132110-RD3X150+3X70/3# 61.0 – 67.6 4992 8320 9000 300

Power Cable – WG | 6/10 kV

Type of cable Number of conductors and cross section [mm²] Part number Outer Ø min./max. [mm] Cu – Number approx. [kg/km] Weight approx. [kg/km] Max. tensile load [N] Min. order [m]
WG 6/10 kV 3×25 + 3×25/3 132110-RF3X25+3X25/3# 39.5 – 43.7 960 2617 1500 300
3×35 + 3×25/3 132110-RF3X35+3X25/3# 41.5 – 45.9 1248 3035 2100 300
3×50 + 3×25/3 132110-RF3X50+3X25/3# 45.1 – 49.9 1680 3712 3000 300
3×70 + 3×35/3 132110-RF3X70+3X35/3# 50.5 – 60.2 2352 4856 4200 300
3×95 + 3×50/3 132110-RF3X95+3X50/3# 54.4 – 60.2 3126 5940 5700 300
3×120 + 3×70/3 132110-RF3X120+3X70/3# 57.5 – 63.7 4128 7106 7200 300
3×150 + 3×70/3 132110-RF3X150+3X70/3# 62.7 – 69.4 4992 8560 9000 300

Power Cable – WG | 8.7/15 kV

Type of cable Number of conductors and cross section [mm²] Part number Outer Ø min./max. [mm] Cu – Number approx. [kg/km] Weight approx. [kg/km] Max. tensile load [N] Min. order [m]
WG 8.7/15 kV 3×25 + 3×25/3 132110-RG3X25+3X25/3# 42.8 – 47.4 960 2949 1500 300
3×35 + 3×25/3 132110-RG3X35+3X25/3# 44.7 – 49.5 1248 3370 2100 300
3×50 + 3×25/3 132110-RG3X50+3X25/3# 50.0 – 55.4 1680 4296 3000 300
3×70 + 3×35/3 132110-RG3X70+3X35/3# 53.8 – 59.6 2352 5261 4200 300
3×95 + 3×50/3 132110-RG3X95+3×50/3# 57.6 – 63.8 3126 6374 5700 300
3×120 + 3×70/3 132110-RG3X120+3×70/3# 62.5 – 69.1 4128 7841 7200 300
3×150 + 3×70/3 132110-RG3X150+3×70/3# 65.9 – 72.9 4992 9060 9000 300

Power Cable – WG | 12/20 kV

Type of cable Number of conductors and cross section [mm²] Part number Outer Ø min./max. [mm] Cu – Number approx. [kg/km] Weight approx. [kg/km] Max. tensile load [N] Min. order [m]
WG 12/20 kV 3×25 + 3×25/3 132110-RH3X25+3X25/3# 45.7 – 50.6 960 3244 1500 300
3×35 + 3×25/3 132110-RH3X35+3X25/3# 49.4 – 54.6 1248 3908 2100 300
3×50 + 3×25/3 132110-RH3X50+3X25/3# 52.9 – 58.5 1680 4639 3000 300
3×70 + 3×35/3 132110-RH3X70+3X35/3# 56.7 – 62.7 2352 5644 4200 300
3×95 + 3×50/3 132110-RH3X95+3X50/3# 62.3 – 68.9 3126 7061 5700 300
3×120 + 3×70/3 132110-RH3X120+3X70/3# 65.3 – 72.3 4128 8286 7200 300
3×150 + 3×70/3 132110-RH3X150+3X70/3# 68.8 – 76.2 4992 9526 9000 300

 

 

Thông tin chi tiết về Conductix-Wampfler vietnam

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn & báo giá tốt nhất!

R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Manual

R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Catalog

R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Datasheet

Liên hệ ngay !!!!

Email: portcraneproduct@gmail.com

Phone: 0765 146 960 (zalo)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “R-(N)TSCGEWOEU WG-D 3×95 + 2×50/2 + 12FO Conductix-wampler Vietnam” Hủy

Sản phẩm tương tự

YSLTOE-J/-O SXP 42x2.5 Conductix-wampler Vietnam 
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

YSLTOE-J/-O SXP 42×2.5 Conductix-wampler Vietnam

BASKETHEAVYFLEX 300/500V 3GRDGÖU Prysmian
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

BASKETHEAVYFLEX 300/500V 3GRDGÖU Prysmian

SPREADERFLEX3GSLTOE-J 36x2,5 mm² Prysmian
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

SPREADERFLEX 3GSLTOE-J 36×2.5 mm² Prysmian

12YMSLC11Y (PUR) 3x2x0.5C Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

12YMSLC11Y (PUR) 3x2x0.5C Conductix-wampler Vietnam

YSLTOE-J/-O SXP-D 36x2.5 + 2x(2x1)C Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

YSLTOE-J/-O SXP-D 36×2.5 + 2x(2×1)C Conductix-wampler Vietnam

Conductix-Wampfler RXP 24G2.5 0.6 1KVConductix_logo
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

CABLE RXP 24G2.5 0.6/1KV Conductix-Wampfler

Semoflex Drum RP 4G10 Conductix-wampler Vietnam
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

Semoflex Drum RP 4G10 Conductix-wampler Vietnam

PANZERFLEX-L 0.6/1 kV (N)SHTOU Prysmian
Add to wishlist
Xem nhanh

Cable Port-Crane

PANZERFLEX-L 0.6/1 kV (N)SHTOU Prysmian

Copyright 2026 © Port-Crane Product
  • Trang Chủ
  • Giới Thiệu
  • Sản Phẩm
  • Thương Hiệu
  • Ứng Dụng
  • Giải Pháp
  • Đăng nhập
  • Newsletter

Đăng nhập

Quên mật khẩu?