RLI 4300 Linear Encoder Leine Linde Vietnam
RLI 4300 Linear Encoder – Bộ mã hóa tuyến tính công nghiệp hiệu suất cao từ Leine Linde Vietnam
Giới thiệu sản phẩm – RLI 4300 Linear Encoder Leine Linde Vietnam
RLI 4300 là bộ mã hóa tuyến tính (Linear Encoder) thuộc dòng RLI của thương hiệu nổi tiếng Leine Linde, được thiết kế để đo vị trí tuyến tính chính xác trong các ứng dụng công nghiệp nặng. Sản phẩm sử dụng công nghệ cảm biến không tiếp xúc, giúp mang lại độ bền vượt trội, đồng thời giảm thiểu chi phí bảo trì và tối ưu hóa hiệu suất làm việc của máy móc.

Với thiết kế chắc chắn, khả năng chống rung, bụi, dầu và nước tốt, RLI 4300 đặc biệt phù hợp với các ứng dụng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt như nhà máy thép, thiết bị nâng hạ, và các hệ thống chuyển động tuyến tính trong sản xuất tự động hóa.
Thông số kỹ thuật RLI 4300 – RLI 4300 Linear Encoder Leine Linde Vietnam
-
Loại sản phẩm: Bộ mã hóa tuyến tính (Linear Encoder)
-
Dải đo tuyến tính: Tùy chỉnh theo ứng dụng (có thể lên đến hàng mét)
-
Độ phân giải: Tối đa 1 µm (micromet)
-
Tín hiệu đầu ra: SSI, EnDat, HTL, TTL, 1Vpp (tuỳ chọn)
-
Tốc độ di chuyển tối đa: Lên đến 10 m/s
-
Sai số đo lường: ±10 μm đến ±100 μm tùy phiên bản
-
Cấp bảo vệ: IP67 – bảo vệ tối ưu khỏi bụi và nước
-
Nhiệt độ hoạt động: -25°C đến +85°C
-
Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm hoặc thép không gỉ
-
Khoảng cách đo tối ưu: 1–2 mm giữa đầu cảm biến và vạch từ
-
Điện áp cung cấp: 5 VDC hoặc 10–30 VDC
Ứng dụng phổ biến – RLI 4300 Linear Encoder Leine Linde Vietnam
RLI 4300 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống yêu cầu đo vị trí tuyến tính có độ chính xác cao:
-
Ngành công nghiệp thép và cán nóng: định vị con lăn, đo chiều dài tấm thép
-
Hệ thống cẩu trục, nâng hạ: theo dõi vị trí palăng hoặc xe con
-
Thiết bị sản xuất tự động hóa: định vị chi tiết trên bàn trượt hoặc thanh trượt
-
Ngành chế tạo máy CNC, máy ép thủy lực
-
Hệ thống kiểm soát hành trình tuyến tính trong ngành giấy, dệt, bao bì
RLA 4200 Leine Linde Datasheet
Các sản phẩm liên quan ESI 1504 Encoder Leine Linde Vietnam
| STT | Model / Part Number | Hãng |
|---|---|---|
| 1 | RHA 608 (P/N: 881323-01) | Leine Linde |
| 2 | XHI 861 (P/N: 729798-01) | Leine Linde |
| 3 | XHI 861 (P/N: 801266-01) | Leine Linde |
| 4 | RSI 503-51 (P/N: 537401-04) | Leine Linde |
| 5 | 884373-01 | Leine Linde |
| Model | Part No | Mô tả ngắn gọn |
|---|---|---|
| 861 | 750729-01 | Encoder hollow shaft, Ø16 mm, High Current HTL, 1024 ppr, cáp 1.5m, IP67 |
| 861 | 750729-07 | Encoder hollow shaft, cách điện, chịu rung sốc cao, IP67, nhiệt độ -20°C đến +85°C |
| 861 | 751785-02 | Encoder hollow shaft, cách điện, High Current HTL, 1024 ppr, IP67 |
| 841 | — | Encoder chống cháy nổ (ATEX/IECEx), HTL dòng cao, tùy chọn ADS Classic |
| 850 | — | Encoder trục đặc, mặt bích Euro B10 |
| 855 | — | Encoder trục đặc kép, hai mạch điện độc lập, mặt bích Euro B10 |
| 862 | — | Encoder trục rỗng kép, hai mạch điện độc lập, chuẩn SIL2/PLd |
| 865 | — | Encoder trục rỗng kép, chịu nhiệt độ thấp đến -50°C, IP66 |
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.