RSI 504 Encoder Leine Linde Vietnam
RSI 504 – Bộ mã hóa quay tuyệt đối – Encoder Leine Linde Vietnam
Giới thiệu chung:
Encoder RSI 504 là một dòng bộ mã hóa quay tuyệt đối (absolute rotary encoder) cao cấp thuộc series RSI của hãng Leine Linde – thương hiệu nổi tiếng thế giới đến từ Thụy Điển trong lĩnh vực cảm biến vị trí chính xác và bền bỉ cho các ngành công nghiệp nặng. RSI 504 mang đến hiệu suất cao và khả năng tích hợp vượt trội, phù hợp với các hệ thống yêu cầu đo lường chính xác và truyền thông linh hoạt.

Mô tả sản phẩm RSI 504 Encoder Leine Linde Vietnam:
Leine Linde RSI 504 là bộ mã hóa dạng single-turn hoặc multi-turn với độ phân giải cao, được trang bị giao thức truyền thông EtherNet/IP hoặc PROFINET, giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống điều khiển tự động. RSI 504 nổi bật với khả năng hoạt động trong môi trường có rung động mạnh, nhiệt độ thay đổi lớn và bụi bẩn – nhờ thiết kế cơ khí vững chắc, cấp bảo vệ IP67, và vật liệu vỏ nhôm hoặc thép không gỉ.
Thông số kỹ thuật RSI 504 Encoder Leine Linde Vietnam:
-
Loại encoder: Tuyệt đối (có phiên bản single-turn và multi-turn)
-
Độ phân giải: Lên tới 25 bit (multi-turn); 16-17 bit (single-turn)
-
Giao tiếp: PROFINET, EtherNet/IP, hoặc SSI
-
Nguồn cấp: 10 – 30 VDC
-
Cấp bảo vệ: IP66 / IP67
-
Vật liệu vỏ: Nhôm hoặc thép không gỉ tùy phiên bản
-
Dạng trục: Trục đặc (solid shaft) hoặc trục rỗng (hollow shaft)
-
Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C
-
Tùy chọn chống sốc, chống rung theo tiêu chuẩn công nghiệp nặng
Ứng dụng RSI 504 Encoder Leine Linde Vietnam:
-
Dây chuyền sản xuất trong ngành thép, giấy, và xi măng
-
Hệ thống điều khiển nâng hạ trong cẩu trục, thang máy công nghiệp
-
Máy công cụ CNC và hệ thống tự động hóa nhà máy
-
Ngành điện gió – định vị cánh quạt, hệ thống yaw control
-
Hệ thống đo vị trí chính xác trong thiết bị quay liên tục
Ưu điểm:
-
Tích hợp truyền thông công nghiệp hiện đại: hỗ trợ EtherNet/IP, PROFINET giúp truyền dữ liệu nhanh và ổn định.
-
Thiết kế bền bỉ: chống nước, bụi, rung mạnh – phù hợp với điều kiện vận hành khắc nghiệt.
-
Dễ cấu hình: có thể lập trình và giám sát thông qua mạng Ethernet.
-
Tùy chọn giao diện và cơ khí đa dạng: linh hoạt trong thiết kế hệ thống.
Nhược điểm:
-
Giá thành cao: phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác và độ tin cậy cao.
-
Yêu cầu kỹ thuật khi cấu hình: cần kỹ thuật viên có kinh nghiệm với giao thức công nghiệp như PROFINET hoặc EtherNet/IP.
Các sản phẩm liên quan:
| STT | Model / Part Number | Hãng |
|---|---|---|
| 1 | RHA 608 (P/N: 881323-01) | Leine Linde |
| 2 | XHI 861 (P/N: 729798-01) | Leine Linde |
| 3 | XHI 861 (P/N: 801266-01) | Leine Linde |
| 4 | RSI 503-51 (P/N: 537401-04) | Leine Linde |
| 5 | 884373-01 | Leine Linde |
| Part No. | Mô tả sản phẩm |
|---|---|
| 392911-04 | RHI 503 56, HS 12mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 500 ppr |
| 392911-12 | RHI 503 56, HS 12mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 1000 ppr |
| 392911-07 | RHI 503 56, HS 12mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 1024 ppr |
| 392911-52 | RHI 503 56, HS 12mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 2000 ppr |
| 392911-08 | RHI 503 56, HS 12mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 2048 ppr |
| 392911-18 | RHI 503 56, HS 12mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 2500 ppr |
| 518540-17 | RHI 503 56, HS 12mm, 5Vdc, TTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 500 ppr |
| 518540-08 | RHI 503 56, HS 12mm, 5Vdc, TTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 1000 ppr |
| 518540-01 | RHI 503 56, HS 12mm, 5Vdc, TTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 1024 ppr |
| 518540-11 | RHI 503 56, HS 12mm, 5Vdc, TTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 2000 ppr |
| 518540-07 | RHI 503 56, HS 12mm, 5Vdc, TTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 2048 ppr |
| 518540-14 | RHI 503 56, HS 12mm, 5Vdc, TTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 2500 ppr |
| 515398-20 | RSI 503 63, Synchro 6mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 500 ppr |
| 515398-06 | RSI 503 63, Synchro 6mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 1000 ppr |
| 515398-50 | RSI 503 63, Synchro 6mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 1024 ppr |
| 515398-11 | RSI 503 63, Synchro 6mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 2000 ppr |
| 515398-29 | RSI 503 63, Synchro 6mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 2048 ppr |
| 515398-28 | RSI 503 63, Synchro 6mm, 9–30Vdc, HTL, Cáp hướng xuyên tâm 1.5m, 2500 ppr |
| 517706-19 | RSI 503 Encoder, Cung cấp 9–30Vdc |
| 513427-04 | Encoder 200 rpm |
| 514510-07 | Encoder 51451007 |
| 538408-01 | RSI 505, Trục 3/8″, 9–30Vdc |
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.