YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-wampler Vietnam
YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-wampler Vietnam – Cáp dẹt kết hợp truyền điện và tín hiệu quang hiệu suất cao
YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-Wampfler là loại cáp dẹt kết hợp lai giữa đường dây điện công suất lớn và sợi quang truyền tín hiệu tốc độ cao, được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống chuyển động liên tục như cẩu trục, dây chuyền sản xuất tự động và robot công nghiệp. Sản phẩm này đến từ thương hiệu Conductix-Wampfler – nhà sản xuất hàng đầu toàn cầu về giải pháp truyền tải năng lượng và tín hiệu cho thiết bị di động.

🔍 Giải nghĩa tên gọi YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO
-
YSLTOE:
-
Y: Vỏ ngoài làm bằng PVC chất lượng cao.
-
SLTOE: Cáp dẹt linh hoạt, chịu dầu, chịu mài mòn và phù hợp với chuyển động liên tục.
-
-
J / -O:
-
J: Có lõi tiếp địa.
-
-O: Không có lõi tiếp địa.
→ Tùy chọn theo yêu cầu hệ thống điện.
-
-
SXP-D:
-
SXP: Special eXtra Performance – dòng hiệu suất cao.
-
D (Data): Tích hợp dây truyền dữ liệu, ở đây là sợi quang.
-
-
38xAWG12:
-
38 lõi đồng có tiết diện tương đương chuẩn AWG12 (~3.3 mm²/lõi), thích hợp cho truyền điện công suất vừa và lớn.
-
-
4x1FO:
-
4 sợi fiber optic (FO), hỗ trợ truyền tín hiệu tốc độ cao, không nhiễu, phù hợp cho môi trường công nghiệp nhiều nhiễu điện từ.
-
⚙️ Thông số kỹ thuật chính YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-wampler Vietnam
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Loại cáp | Cáp dẹt tích hợp nguồn + tín hiệu quang |
| Số lõi điện | 38 lõi AWG12 (≈ 3.3 mm²/lõi) |
| Số sợi quang | 4 x 1FO (Single mode hoặc Multi mode tùy chọn) |
| Điện áp định mức | 300/500 V |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến +70°C |
| Vỏ cách điện | PVC chống dầu, chống mài mòn, chống tia UV |
| Bán kính uốn tối thiểu | ≥ 10 x chiều cao cáp |
| Màu cách điện | Theo chuẩn DIN 47100 hoặc theo yêu cầu |
✅ Ưu điểm nổi bật của YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-wampler Vietnam
-
Truyền đồng thời điện và dữ liệu: Tiết kiệm không gian, giảm số lượng cáp phải lắp đặt.
-
Thiết kế dẹt tối ưu cho chuyển động lặp lại, phù hợp với máng dẫn hướng và xích cáp.
-
Chống mài mòn, chống dầu và chịu nhiệt tốt, thích hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
-
Sợi quang tích hợp: Truyền tín hiệu tốc độ cao, không bị nhiễu, phù hợp cho hệ thống tự động hóa và giám sát.
❌ Một số hạn chế cần lưu ý
-
Chi phí cao hơn so với cáp chỉ truyền điện hoặc chỉ truyền tín hiệu.
-
Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt nghiêm ngặt để đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả vận hành.
-
Cần bảo vệ sợi quang đúng cách trong môi trường có rung động mạnh.
🛠️ Ứng dụng thực tế YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-wampler Vietnam
-
Cẩu trục, cầu cảng, hệ thống xe dẫn hướng trong kho tự động.
-
Robot công nghiệp, nơi cần vừa cấp nguồn vừa điều khiển qua tín hiệu tốc độ cao.
-
Máy móc trong ngành đóng tàu, thép, sản xuất ô tô.
-
Dây chuyền sản xuất có thiết bị di chuyển theo trục.
🌐 Conductix-Wampfler – Giải pháp công nghiệp đẳng cấp toàn cầu
Conductix-Wampfler là thương hiệu đến từ Đức, nổi tiếng với các giải pháp truyền năng lượng và dữ liệu cho thiết bị di chuyển. Sản phẩm YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-Wampfler là minh chứng cho sự kết hợp giữa chất lượng, công nghệ và độ tin cậy trong các ứng dụng công nghiệp hiện đại.
Thông số kỹ thuật – Cáp tín hiệu CXP–D (PUR) từ Conductix-Wampfler
| Type of Cable | Number of Conductors and Cross Section [mm²] | Order-No. | Outer Ø min./max. [mm] | Cu Number approx. [kg/km] | Weight approx. [kg/km] | Permitted Tensile Load [N] | Minimum Order Quantity |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Data cable CXP–D 300/500 V (PUR) | 3 x 2 x 0.5C | 133342-R3x2x0.5C | 9.0 – 9.8 | 58 | 126 | 45 | – |
| 4 x 2 x 0.5C | 133342-R4x2x0.5C | 10.0 – 10.9 | 80 | 115 | 60 | – | |
| 6 x 2 x 0.5C | 133342-R6x2x0.5C | 12.1 – 12.8 | 108 | 192 | 90 | – | |
| 8 x 2 x 0.5C | 133342-R8x2x0.5C | 12.4 – 13.1 | 150 | 274 | 120 | – | |
| 14 x 2 x 0.5C | 133342-R14x2x0.5C | 16.0 – 16.9 | 220 | 355 | 210 | – | |
| 4 x 2 x 0.75C | 133342-R4x2x0.75C | 10.8 – 11.6 | 105 | 180 | 90 | – | |
| 6 x 2 x 0.75C | 133342-R6x2x0.75C | 12.9 – 13.6 | 150 | 240 | 135 | – | |
| 8 x 2 x 0.75C | 133342-R8x2x0.75C | 14.1 – 15.9 | 210 | 335 | 180 | – | |
| 10 x 2 x 0.75C | 133342-R10x2x0.75C | 17.0 – 17.8 | 260 | 449 | 225 | – | |
| 12 x 2 x 0.75C | 133342-R12x2x0.75C | 17.5 – 18.0 | 295 | 430 | 270 | – | |
| Data cable CXP–D 300/300 V (PUR) | (4X(2XAWG26))C CAT5 | 133346-R(4x(2xAWG26))C | 7.0 – 8.0 | 11 | 70 | 16.8 | – |
| (4X(2XAWG26))C CAT6 | 133346-R(4x(2xAWG26))C | 7.0 – 8.0 | 11 | 70 | 16.8 | – | |
| Data cable CXP–D 500/500 V (PUR) | (4X(2X0.5))C* | 133346-R(4x(2×0.5))CD | 15.0 – 15.9 | 160 | 345 | 60 | – |
| (14X(2X0.5))C* | 133346-R(14x(2×0.5))CD | 17.3 – 18.2 | 365 | 550 | 210 | – | |
| Data cable CXP–D 300/300 V (PUR) | CAN BUS 1X2X0.5C 120Ω | 133342-R(1x2x0.5)CCAN | 8.0 – 8.4 | 34 | 85 | 15 | – |
| CAN BUS 2X2X0.5C 120Ω | 133342-R(2x2x0.5)CCAN | 8.0 – 8.4 | 45 | 95 | 30 | – | |
| 1X2X0.64C PB | 133342-R(1x2x0.64)CPB | 8.0 – 8.5 | 13 | 70 | 19.2 | – | |
| (2X1)+(2X0.75)C DN | 133342-R(2×1)+(2×0.75)CDN | 13.0 – 14.5 | 33.6 | 186 | 45 | – | |
| Data cable CXP–D 250/250 V (PUR) | KOAX 3X(1XHF75)C | 133345-R(3x1HF75)CKOAX | 11.1 – 11.5 | 63 | 143 | – | – |
| KOAX 5X(1XHF75)C | 133345-R(5x1HF75)CKOAX | 11.7 – 12.3 | 95.5 | 177 | – | – | |
| Data cable CXP–D (PUR) | 6FOG62.5/125 | 133340-R6G62.5/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – |
| 6FOG50/125 | 133340-R6G50/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – | |
| 6FOE9/125 | 133340-R6GE9/125 | 6.0 – 6.3 | 38 | 950 | – | – | |
| 12FOG62.5/125 | 133340-R12G62.5/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – | |
| 12FOG50/125 | 133340-R12G50/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – | |
| 12FOE9/125 | 133340-R12E9/125 | 13.0 – 15.0 | 170 | 300 | – | – |
YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-wampler Manual
YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-wampler Catalog
YSLTOE-J/-O SXP-D 38xAWG12+4x1FO Conductix-wampler Datasheet
Liên hệ ngay !!!!
Email: portcraneproduct@gmail.com
Phone: 0765 146 960 (zalo)









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.